Chất thơm Alpha Terpineol aka. Terpineol 80
CAS# 98-55-5 / 8000-41-7
Hoa, Thảo mộc, Gỗ, Ngọt, Cam chanh
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Alpha Terpineol, hay còn được gọi tắt là α-Terpineol, là một nguyên liệu mang tính biểu tượng trong ngành công nghiệp hương liệu. Mặc dù tồn tại trong tự nhiên ở tinh dầu thông, tràm trà và hoa cam, chất này chủ yếu được sản xuất dưới dạng giống tự nhiên hoặc tổng hợp với quy mô khổng lồ từ alpha-pinene chiết xuất từ nhựa thông. Việc tổng hợp thành công Alpha Terpineol vào cuối thế kỷ 19 đã tạo ra một bước ngoặt lịch sử, giúp mang hương hoa tử đinh hương đến với các sản phẩm đại trà nhờ mức chi phí cực thấp. Về mặt ngoại quan, nguyên liệu này là chất lỏng nhớt không màu hoặc dạng tinh thể nóng chảy ở khoảng 35 độ C, mang đặc trưng của nhóm hương hoa cỏ và họ hương hoa tử đinh hương pha gỗ thông. Mùi hương của Alpha Terpineol được mô tả là sự ngọt ngào, mềm mại của hoa tử đinh hương, đan xen cùng nét tươi mát của gỗ thông và một chút hương cam chanh nhẹ nhàng.
Mô tả
Đóng vai trò là hương giữa, một chất hòa quyện và chất điều chỉnh hương đắc lực, chất này có cường độ bốc tỏa trung bình, độ khuếch tán khá tốt cùng khả năng lưu hương kéo dài từ 24 đến 48 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp tái tạo nốt hương hoa tử đinh hương, hoa linh lan, làm nền tảng kết nối các nốt hương hoa cỏ và làm dịu những thành phần có mùi gắt. Người pha chế thường kết hợp Alpha Terpineol cùng Linalool, Hydroxycitronellal, Heliotropin, Cinnamic alcohol và các dẫn xuất gỗ thông để tạo ra những hợp hương tròn trịa. Vì dễ thao tác, nó thường được dùng ở dạng nguyên chất bằng cách làm ấm nhẹ nếu bị kết tinh, hoặc hòa tan trong dung môi DPG.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt với khối lượng khổng lồ trong xà phòng, bột giặt, chất tẩy rửa công nghiệp, mỹ phẩm leave-on, rinse-off, home fragrance và nước hoa. Alpha Terpineol rất an toàn, không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt về độc tính, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ từ 1% đến 20% hoặc cao hơn. Người dùng không cần lo ngại về nguy cơ dị ứng nghiêm trọng, tính độc quang hóa hay quy định bắt buộc ghi nhãn thành phần tại châu Âu, chỉ cần bảo quản nguyên liệu trong bao bì kín, đặt ở nơi khô mát. Các bánh xà phòng hương hoa tử đinh hương cổ điển hay sản phẩm tẩy rửa đa năng mang hương thông đều mang đậm dấu ấn của thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Terpineol có mùi hương hoa cỏ ngọt ngào gợi nhớ đến hoa tử đinh hương. Ông nhấn mạnh đây là một trong những nguyên liệu tổng hợp được tiêu thụ nhiều nhất, đồng thời đánh giá cao tính ổn định tuyệt vời trong xà phòng, giá thành cực rẻ và khả năng làm chất hòa quyện đa dụng cho vô số cấu trúc mùi hương.
4.99 / 5
(59) 59 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Tỷ trọng @20˚C | 0.93 → 0.94 | 0.9381 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.481 → 1.485 | 1.4835 |
| Độ quay cực @20˚C | -85.0° → -50.0° | -67.631° |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 99.02% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1108.63 |
| methanol | 955.58 |
| isopropanol | 904.64 |
| water | 3.56 |
| ethyl acetate | 584.91 |
| n-propanol | 745.64 |
| acetone | 570.01 |
| n-butanol | 848.98 |
| acetonitrile | 619.15 |
| DMF | 416.02 |
| toluene | 280.29 |
| isobutanol | 458.93 |
| 1,4-dioxane | 1530.91 |
| methyl acetate | 455.26 |
| THF | 1693.77 |
| 2-butanone | 504.17 |
| n-pentanol | 422.75 |
| sec-butanol | 572.61 |
| n-hexane | 139.07 |
| ethylene glycol | 114.34 |
| NMP | 332.97 |
| cyclohexane | 259.19 |
| DMSO | 332.39 |
| n-butyl acetate | 503.38 |
| n-octanol | 383.74 |
| chloroform | 1117.34 |
| n-propyl acetate | 267.56 |
| acetic acid | 424.47 |
| dichloromethane | 738.83 |
| cyclohexanone | 576.19 |
| propylene glycol | 232.12 |
| isopropyl acetate | 377.19 |
| DMAc | 369.91 |
| 2-ethoxyethanol | 437.52 |
| isopentanol | 580.97 |
| n-heptane | 185.86 |
| ethyl formate | 319.25 |
| 1,2-dichloroethane | 350.47 |
| n-hexanol | 844.9 |
| 2-methoxyethanol | 861.72 |
| isobutyl acetate | 186.34 |
| tetrachloromethane | 220.16 |
| n-pentyl acetate | 266.26 |
| transcutol | 1645.74 |
| n-heptanol | 364.43 |
| ethylbenzene | 126.55 |
| MIBK | 269.88 |
| 2-propoxyethanol | 881.44 |
| tert-butanol | 911.02 |
| MTBE | 657.27 |
| 2-butoxyethanol | 455.84 |
| propionic acid | 332.48 |
| o-xylene | 161.81 |
| formic acid | 144.96 |
| diethyl ether | 803.52 |
| m-xylene | 185.59 |
| p-xylene | 172.18 |
| chlorobenzene | 269.92 |
| dimethyl carbonate | 124.25 |
| n-octane | 57.77 |
| formamide | 218.61 |
| cyclopentanone | 545.18 |
| 2-pentanone | 463.71 |
| anisole | 279.84 |
| cyclopentyl methyl ether | 590.55 |
| gamma-butyrolactone | 511.15 |
| 1-methoxy-2-propanol | 671.59 |
| pyridine | 565.16 |
| 3-pentanone | 301.97 |
| furfural | 435.01 |
| n-dodecane | 44.98 |
| diethylene glycol | 459.0 |
| diisopropyl ether | 248.58 |
| tert-amyl alcohol | 534.23 |
| acetylacetone | 362.95 |
| n-hexadecane | 49.1 |
| acetophenone | 190.49 |
| methyl propionate | 336.7 |
| isopentyl acetate | 391.06 |
| trichloroethylene | 581.11 |
| n-nonanol | 327.15 |
| cyclohexanol | 517.05 |
| benzyl alcohol | 204.42 |
| 2-ethylhexanol | 410.73 |
| isooctanol | 245.5 |
| dipropyl ether | 519.93 |
| 1,2-dichlorobenzene | 216.61 |
| ethyl lactate | 131.08 |
| propylene carbonate | 334.54 |
| n-methylformamide | 280.3 |
| 2-pentanol | 506.16 |
| n-pentane | 182.08 |
| 1-propoxy-2-propanol | 619.25 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 455.93 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 391.37 |
| mesitylene | 121.37 |
| ε-caprolactone | 490.14 |
| p-cymene | 136.4 |
| epichlorohydrin | 604.98 |
| 1,1,1-trichloroethane | 437.1 |
| 2-aminoethanol | 329.81 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 651.74 |
| sulfolane | 354.91 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 63.47 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1040.31 |
| n-hexyl acetate | 433.15 |
| isooctane | 58.93 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 611.43 |
| sec-butyl acetate | 200.4 |
| tert-butyl acetate | 361.15 |
| decalin | 76.53 |
| glycerin | 239.39 |
| diglyme | 926.52 |
| acrylic acid | 217.83 |
| isopropyl myristate | 173.99 |
| n-butyric acid | 595.32 |
| acetyl acetate | 306.63 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 161.16 |
| ethyl propionate | 238.56 |
| nitromethane | 463.85 |
| 1,2-diethoxyethane | 644.83 |
| benzonitrile | 295.82 |
| trioctyl phosphate | 123.08 |
| 1-bromopropane | 398.1 |
| gamma-valerolactone | 762.94 |
| n-decanol | 232.19 |
| triethyl phosphate | 128.62 |
| 4-methyl-2-pentanol | 288.55 |
| propionitrile | 510.84 |
| vinylene carbonate | 309.55 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 342.24 |
| DMS | 211.79 |
| cumene | 96.61 |
| 2-octanol | 233.8 |
| 2-hexanone | 275.61 |
| octyl acetate | 232.12 |
| limonene | 220.34 |
| 1,2-dimethoxyethane | 754.4 |
| ethyl orthosilicate | 140.86 |
| tributyl phosphate | 141.49 |
| diacetone alcohol | 361.73 |
| N,N-dimethylaniline | 173.67 |
| acrylonitrile | 376.4 |
| aniline | 361.6 |
| 1,3-propanediol | 533.91 |
| bromobenzene | 264.9 |
| dibromomethane | 540.52 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 488.12 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 240.53 |
| tetrabutyl urea | 163.0 |
| diisobutyl methanol | 215.26 |
| 2-phenylethanol | 314.35 |
| styrene | 155.63 |
| dioctyl adipate | 215.69 |
| dimethyl sulfate | 120.45 |
| ethyl butyrate | 319.28 |
| methyl lactate | 172.3 |
| butyl lactate | 211.94 |
| diethyl carbonate | 202.1 |
| propanediol butyl ether | 408.95 |
| triethyl orthoformate | 252.07 |
| p-tert-butyltoluene | 145.92 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 231.0 |
| morpholine | 1557.99 |
| tert-butylamine | 673.79 |
| n-dodecanol | 171.77 |
| dimethoxymethane | 496.97 |
| ethylene carbonate | 292.48 |
| cyrene | 216.6 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 353.96 |
| 2-ethylhexyl acetate | 324.81 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 242.38 |
| 4-methylpyridine | 527.97 |
| dibutyl ether | 377.22 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 215.26 |
| DEF | 375.02 |
| dimethyl isosorbide | 517.77 |
| tetrachloroethylene | 322.3 |
| eugenol | 226.77 |
| triacetin | 314.2 |
| span 80 | 406.55 |
| 1,4-butanediol | 147.59 |
| 1,1-dichloroethane | 500.53 |
| 2-methyl-1-pentanol | 315.36 |
| methyl formate | 185.54 |
| 2-methyl-1-butanol | 445.09 |
| n-decane | 77.2 |
| butyronitrile | 632.21 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 313.1 |
| 1-chlorooctane | 192.17 |
| 1-chlorotetradecane | 82.97 |
| n-nonane | 77.81 |
| undecane | 57.09 |
| tert-butylcyclohexane | 75.5 |
| cyclooctane | 92.44 |
| cyclopentanol | 457.32 |
| tetrahydropyran | 1350.52 |
| tert-amyl methyl ether | 391.21 |
| 2,5,8-trioxanonane | 620.54 |
| 1-hexene | 288.11 |
| 2-isopropoxyethanol | 307.93 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 114.98 |
| methyl butyrate | 272.44 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
98-55-5
8000-41-7 -
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
87.86 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Gỗ (Woody) |
| Ngọt (Sweet) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống