1 trong số 1

Chất thơm Aldehyde C-9 Nonanal
CAS# 124-19-6

Cam chanh, Xanh, Sáp, Béo, Aldehyde

Giá thông thường 140.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 140.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Aldehyde C-9, còn được gọi là Nonanal hoặc Pelargonaldehyde, là một aldehyde béo chuỗi thẳng bao gồm 9 nguyên tử carbon, tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng nhạt. Mặc dù hợp chất này xuất hiện tự nhiên với lượng nhỏ trong các loại tinh dầu như cam, chanh, hoa hồng, sả và quế, nhưng trong thương mại, nó chủ yếu được tổng hợp công nghiệp (phổ biến nhất là qua quá trình hydroformylation của 1-octene) nhằm đảm bảo độ tinh khiết cao và sự đồng nhất tuyệt đối cho sản phẩm.

Về đặc trưng mùi hương, Aldehyde C-9 sở hữu mùi sáp, mùi vỏ cam quýt tươi mát, thoang thoảng nốt hương xanh của dưa chuột và hương hoa hồng rực rỡ. Vì có cường độ mùi cực kỳ mạnh mẽ, hợp chất này đòi hỏi sự tinh tế khi pha chế và thường chỉ được sử dụng ở nồng độ pha loãng rất thấp (thông thường từ 0.1% đến 1%). Khi được sử dụng đúng cách, chỉ một lượng vi lượng Aldehyde C-9 cũng đủ để mang lại hiệu ứng "tỏa sáng" (radiance), tạo độ mở tươi mới và tạo sức bật hoàn hảo cho các nốt hương đầu của một hỗn hợp nước hoa.

Trong ngành công nghiệp hương thơm, nguyên liệu này là nền tảng cốt lõi cho các nhóm hương aldehydic, hương hoa (như hoa hồng, hoa nhài, linh lan) và các tổ hợp cam chanh tươi mát. Không chỉ giới hạn ở nước hoa cao cấp (fine fragrance), Aldehyde C-9 còn được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm chức năng như xà phòng, chất tẩy rửa, nến thơm và chất xịt phòng, nhờ khả năng mang lại cảm giác sạch sẽ và như "mùi xà phòng" đặc trưng. Ngoài ra, trong ngành công nghiệp thực phẩm, nó được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FEMA) cho phép sử dụng làm chất tạo hương vị để tăng cường các nốt hương cam quýt, trái cây, bơ và các loại hạt.

Vượt ra ngoài ranh giới của ngành hương liệu, Aldehyde C-9 còn có những ứng dụng khoa học quan trọng. Hợp chất này được xác định là một tín hiệu hóa học tự nhiên thu hút loài muỗi Culex (loài truyền mầm bệnh), do đó nó được kết hợp với carbon dioxide để làm mồi nhử trong các bẫy muỗi nhằm kiểm soát dịch bệnh. Đặc biệt, trong y học chẩn đoán, Nonanal đang được nghiên cứu như một dấu ấn sinh học (biomarker) dễ bay hơi trong hơi thở, hỗ trợ việc phát hiện sớm và không xâm lấn đối với một số loại bệnh như ung thư phổi và ung thư buồng trứng.

Về mặt an toàn, Aldehyde C-9 là một chất lỏng dễ cháy (Combustible liquid) và có thể gây kích ứng da, đường hô hấp cũng như gây tổn thương mắt nếu tiếp xúc ở nồng độ cao. Sản phẩm cũng được cảnh báo là có độc tính đối với sinh vật thủy sinh nếu thải ra môi trường. Để duy trì chất lượng, sản phẩm cần được bảo quản trong môi trường thoáng mát, khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp, tránh xa các nguồn nhiệt, tia lửa và phải được đậy kín trong bao bì chuyên dụng nhằm ngăn ngừa quá trình tự oxy hóa hoặc biến chất. Mọi thao tác trực tiếp với hóa chất nguyên chất cần trang bị đồ bảo hộ phù hợp như găng tay và kính an toàn.

17 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 8030.2
methanol 6758.33
isopropanol 7872.58
water 0.07
ethyl acetate 7046.71
n-propanol 7026.95
acetone 11716.5
n-butanol 6575.87
acetonitrile 5071.29
DMF 4764.65
toluene 1946.83
isobutanol 4896.11
1,4-dioxane 6019.85
methyl acetate 3892.83
THF 10567.26
2-butanone 7540.28
n-pentanol 4076.01
sec-butanol 5434.98
n-hexane 3745.37
ethylene glycol 480.41
NMP 3007.41
cyclohexane 3172.3
DMSO 7650.11
n-butyl acetate 6840.71
n-octanol 1287.29
chloroform 8086.42
n-propyl acetate 4942.26
acetic acid 2930.66
dichloromethane 8474.81
cyclohexanone 8777.82
propylene glycol 1074.9
isopropyl acetate 3928.81
DMAc 2008.48
2-ethoxyethanol 3117.63
isopentanol 5320.05
n-heptane 1593.93
ethyl formate 2809.36
1,2-dichloroethane 6877.98
n-hexanol 4788.69
2-methoxyethanol 5541.67
isobutyl acetate 2378.32
tetrachloromethane 1844.82
n-pentyl acetate 2512.23
transcutol 9078.05
n-heptanol 1395.64
ethylbenzene 1088.45
MIBK 3225.55
2-propoxyethanol 4873.72
tert-butanol 7725.26
MTBE 6384.37
2-butoxyethanol 2175.73
propionic acid 3291.18
o-xylene 911.64
formic acid 434.46
diethyl ether 9024.49
m-xylene 1223.2
p-xylene 1330.73
chlorobenzene 2409.05
dimethyl carbonate 571.81
n-octane 403.6
formamide 788.17
cyclopentanone 7674.87
2-pentanone 7654.58
anisole 1660.52
cyclopentyl methyl ether 6253.67
gamma-butyrolactone 6325.85
1-methoxy-2-propanol 4746.62
pyridine 5403.23
3-pentanone 4000.86
furfural 3529.24
n-dodecane 152.38
diethylene glycol 1917.13
diisopropyl ether 2262.17
tert-amyl alcohol 4741.87
acetylacetone 4050.48
n-hexadecane 181.42
acetophenone 1401.06
methyl propionate 3610.71
isopentyl acetate 4645.22
trichloroethylene 8491.36
n-nonanol 1037.5
cyclohexanol 5335.49
benzyl alcohol 1356.33
2-ethylhexanol 3030.63
isooctanol 1163.97
dipropyl ether 5885.16
1,2-dichlorobenzene 1844.73
ethyl lactate 956.29
propylene carbonate 2899.11
n-methylformamide 2885.58
2-pentanol 4934.2
n-pentane 1961.01
1-propoxy-2-propanol 4756.76
1-methoxy-2-propyl acetate 3303.3
2-(2-methoxypropoxy) propanol 1230.41
mesitylene 762.14
ε-caprolactone 5597.1
p-cymene 756.75
epichlorohydrin 6646.5
1,1,1-trichloroethane 6134.86
2-aminoethanol 1602.8
morpholine-4-carbaldehyde 3181.06
sulfolane 5674.49
2,2,4-trimethylpentane 427.08
2-methyltetrahydrofuran 9387.61
n-hexyl acetate 2714.15
isooctane 410.59
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 2051.32
sec-butyl acetate 2735.13
tert-butyl acetate 3452.03
decalin 734.56
glycerin 950.25
diglyme 4086.89
acrylic acid 1784.78
isopropyl myristate 837.18
n-butyric acid 6730.86
acetyl acetate 1991.63
di(2-ethylhexyl) phthalate 503.41
ethyl propionate 3493.6
nitromethane 4366.09
1,2-diethoxyethane 5345.16
benzonitrile 2202.69
trioctyl phosphate 458.4
1-bromopropane 6564.22
gamma-valerolactone 7002.33
n-decanol 702.63
triethyl phosphate 797.61
4-methyl-2-pentanol 1993.72
propionitrile 5229.42
vinylene carbonate 2190.97
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 3290.95
DMS 1168.75
cumene 657.18
2-octanol 1045.81
2-hexanone 5364.36
octyl acetate 940.71
limonene 1676.01
1,2-dimethoxyethane 6359.02
ethyl orthosilicate 896.88
tributyl phosphate 691.1
diacetone alcohol 2977.3
N,N-dimethylaniline 908.46
acrylonitrile 4497.0
aniline 2295.51
1,3-propanediol 2787.23
bromobenzene 2686.69
dibromomethane 7318.13
1,1,2,2-tetrachloroethane 6574.16
2-methyl-cyclohexyl acetate 1666.95
tetrabutyl urea 797.52
diisobutyl methanol 1593.2
2-phenylethanol 1581.15
styrene 1559.94
dioctyl adipate 1057.74
dimethyl sulfate 801.63
ethyl butyrate 3998.45
methyl lactate 961.16
butyl lactate 1508.68
diethyl carbonate 1589.49
propanediol butyl ether 1509.53
triethyl orthoformate 1965.12
p-tert-butyltoluene 712.77
methyl 4-tert-butylbenzoate 916.79
morpholine 8987.54
tert-butylamine 5513.56
n-dodecanol 521.86
dimethoxymethane 3391.36
ethylene carbonate 2246.62
cyrene 808.94
2-ethoxyethyl acetate 2406.49
2-ethylhexyl acetate 3505.95
1,2,4-trichlorobenzene 1784.76
4-methylpyridine 4986.7
dibutyl ether 4027.99
2,6-dimethyl-4-heptanol 1593.2
DEF 5328.95
dimethyl isosorbide 1999.81
tetrachloroethylene 4693.76
eugenol 907.21
triacetin 1385.35
span 80 1378.25
1,4-butanediol 879.83
1,1-dichloroethane 8013.2
2-methyl-1-pentanol 3006.41
methyl formate 1516.53
2-methyl-1-butanol 4216.76
n-decane 359.21
butyronitrile 6696.93
3,7-dimethyl-1-octanol 1477.39
1-chlorooctane 1218.89
1-chlorotetradecane 341.43
n-nonane 448.27
undecane 219.72
tert-butylcyclohexane 710.16
cyclooctane 754.78
cyclopentanol 5159.45
tetrahydropyran 12025.7
tert-amyl methyl ether 3705.55
2,5,8-trioxanonane 2017.97
1-hexene 7695.88
2-isopropoxyethanol 2366.84
2,2,2-trifluoroethanol 543.03
methyl butyrate 5059.22

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    124-19-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Aldehyde (Aldehydic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    71.99 ˚C ước lượng

top heart
Cam chanh (Citrus)
Xanh (Green)
Sáp (Waxy)
Béo (Fatty)
Aldehyde (Aldehydic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3