Chất thơm Aldehyde C-8 Octanal
CAS# 124-13-0
Xanh, Cam chanh, Béo, Tươi mát, Sáp
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Octanal, hay còn được biết đến với các tên gọi như Aldehyde C-8 hoặc caprylic aldehyde (Số CAS: 124-13-0), là một hợp chất hữu cơ thuộc họ aldehyde béo. Ở điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm là một chất lỏng trong suốt không màu hoặc có màu vàng nhạt. Trong tự nhiên, Octanal xuất hiện phổ biến trong thành phần của hơn 180 loại thực phẩm và đồ uống, đặc biệt dồi dào trong các loại tinh dầu họ cam chanh (cam ngọt, cam đắng, quýt, bưởi, chanh tây) cũng như trong hoa hồng, sả và táo.
Về đặc tính cảm quan, Octanal mang hương thơm đặc trưng của nhóm aldehyde pha trộn với các sắc thái của cam quýt, sáp, chất béo và hương thảo mộc xanh (green). Ở dạng nguyên chất, hợp chất này có mùi khá hắc và nồng, tuy nhiên khi được pha loãng (thường ở mức 1% hoặc thấp hơn), nó biến đổi thành một hương thơm vỏ cam quýt tươi mát, lấp lánh và vô cùng dễ chịu. Khả năng khuếch tán của Octanal cực kỳ mạnh, giúp mang lại sự trong trẻo và tạo độ bốc (lift) tuyệt vời cho lớp hương đầu (top notes) của các công thức mùi hương.
Sản phẩm này có tính ứng dụng rất cao và linh hoạt trong cả công nghiệp sản xuất nước hoa (fragrance) và hương liệu thực phẩm (flavor). Trong ngành nước hoa, Octanal đóng vai trò làm chất điều chỉnh nốt hương đầu để tạo nên các hợp hương cam chanh chân thực, hoặc tạo hiệu ứng "aldehydic bồng bềnh" cho các bó hoa (như hoa hồng, hoa nhài, linh lan) và được dùng phổ biến trong các sản phẩm chức năng như xà phòng, dầu gội, chất tẩy rửa. Trong công nghiệp thực phẩm, đây là chất tạo hương an toàn được sử dụng để tăng thêm độ tươi mát cho các sản phẩm bánh kẹo, đồ uống, kem và thạch.
Về mặt hóa lý và bảo quản, Octanal là một chất lỏng dễ cháy (điểm chớp cháy 51.6°C) và không hòa tan trong nước, nhưng hòa tan tốt trong cồn và các loại dầu. Đặc tính quan trọng cần lưu ý là hợp chất này rất dễ bị tự oxy hóa khi tiếp xúc với không khí để tạo thành axit octanoic (làm thay đổi mùi hương tươi mát thành mùi ôi chua). Để khắc phục, sản phẩm thương mại thường được ổn định bằng chất chống oxy hóa (chẳng hạn như α-tocopherol/Vitamin E). Cần bảo quản Octanal ở nơi khô ráo, thoáng mát (dưới 30°C), tránh tiếp xúc với nhiệt độ cao, ánh sáng trực tiếp và lý tưởng nhất là được đậy kín dưới lớp khí nitơ để duy trì chất lượng mùi hương ổn định. Đồng thời, cần tránh tiếp xúc trực tiếp lên da hoặc mắt ở nồng độ cao vì hóa chất này có thể gây kích ứng.
4.91 / 5
(17) 17 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 11177.25 |
| methanol | 11022.97 |
| isopropanol | 9451.89 |
| water | 0.17 |
| ethyl acetate | 8418.22 |
| n-propanol | 8855.87 |
| acetone | 16165.83 |
| n-butanol | 8064.09 |
| acetonitrile | 6868.52 |
| DMF | 6720.51 |
| toluene | 2224.08 |
| isobutanol | 6001.34 |
| 1,4-dioxane | 6954.57 |
| methyl acetate | 4879.6 |
| THF | 12328.55 |
| 2-butanone | 9240.09 |
| n-pentanol | 4606.21 |
| sec-butanol | 6374.65 |
| n-hexane | 3300.64 |
| ethylene glycol | 805.67 |
| NMP | 4274.11 |
| cyclohexane | 2774.61 |
| DMSO | 10821.61 |
| n-butyl acetate | 7813.21 |
| n-octanol | 1466.73 |
| chloroform | 9145.98 |
| n-propyl acetate | 5668.56 |
| acetic acid | 4599.37 |
| dichloromethane | 9785.47 |
| cyclohexanone | 10903.6 |
| propylene glycol | 1530.04 |
| isopropyl acetate | 4394.26 |
| DMAc | 2488.79 |
| 2-ethoxyethanol | 3555.98 |
| isopentanol | 6189.68 |
| n-heptane | 1401.08 |
| ethyl formate | 3716.24 |
| 1,2-dichloroethane | 7860.85 |
| n-hexanol | 5594.75 |
| 2-methoxyethanol | 7031.78 |
| isobutyl acetate | 2554.68 |
| tetrachloromethane | 2171.35 |
| n-pentyl acetate | 2771.17 |
| transcutol | 10916.97 |
| n-heptanol | 1552.02 |
| ethylbenzene | 1216.75 |
| MIBK | 3670.57 |
| 2-propoxyethanol | 5618.3 |
| tert-butanol | 8738.01 |
| MTBE | 6922.58 |
| 2-butoxyethanol | 2472.08 |
| propionic acid | 4850.23 |
| o-xylene | 1035.04 |
| formic acid | 845.55 |
| diethyl ether | 9061.85 |
| m-xylene | 1435.26 |
| p-xylene | 1480.88 |
| chlorobenzene | 3035.53 |
| dimethyl carbonate | 792.71 |
| n-octane | 369.71 |
| formamide | 1445.85 |
| cyclopentanone | 10202.03 |
| 2-pentanone | 9014.25 |
| anisole | 1894.84 |
| cyclopentyl methyl ether | 7127.35 |
| gamma-butyrolactone | 8695.31 |
| 1-methoxy-2-propanol | 5567.14 |
| pyridine | 6695.06 |
| 3-pentanone | 4692.04 |
| furfural | 4750.46 |
| n-dodecane | 151.23 |
| diethylene glycol | 2470.24 |
| diisopropyl ether | 2230.0 |
| tert-amyl alcohol | 5537.53 |
| acetylacetone | 5187.66 |
| n-hexadecane | 177.67 |
| acetophenone | 1613.01 |
| methyl propionate | 4530.76 |
| isopentyl acetate | 5097.38 |
| trichloroethylene | 10790.55 |
| n-nonanol | 1158.21 |
| cyclohexanol | 6406.08 |
| benzyl alcohol | 1582.62 |
| 2-ethylhexanol | 3313.65 |
| isooctanol | 1251.03 |
| dipropyl ether | 5589.46 |
| 1,2-dichlorobenzene | 2259.8 |
| ethyl lactate | 1094.07 |
| propylene carbonate | 3747.94 |
| n-methylformamide | 4471.93 |
| 2-pentanol | 5470.4 |
| n-pentane | 1792.47 |
| 1-propoxy-2-propanol | 5257.5 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 3686.19 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1426.89 |
| mesitylene | 847.16 |
| ε-caprolactone | 6840.83 |
| p-cymene | 833.7 |
| epichlorohydrin | 8269.74 |
| 1,1,1-trichloroethane | 7263.63 |
| 2-aminoethanol | 2448.07 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3994.39 |
| sulfolane | 7933.88 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 432.37 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 11065.05 |
| n-hexyl acetate | 3136.01 |
| isooctane | 406.41 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 2338.51 |
| sec-butyl acetate | 2864.71 |
| tert-butyl acetate | 3875.31 |
| decalin | 719.65 |
| glycerin | 1363.71 |
| diglyme | 4608.43 |
| acrylic acid | 2807.27 |
| isopropyl myristate | 895.72 |
| n-butyric acid | 8768.55 |
| acetyl acetate | 2492.6 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 577.57 |
| ethyl propionate | 3817.15 |
| nitromethane | 6911.74 |
| 1,2-diethoxyethane | 5764.03 |
| benzonitrile | 2727.79 |
| trioctyl phosphate | 519.11 |
| 1-bromopropane | 6562.7 |
| gamma-valerolactone | 8831.19 |
| n-decanol | 784.51 |
| triethyl phosphate | 832.71 |
| 4-methyl-2-pentanol | 2132.76 |
| propionitrile | 6380.63 |
| vinylene carbonate | 2910.91 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 4160.51 |
| DMS | 1401.58 |
| cumene | 720.42 |
| 2-octanol | 1158.61 |
| 2-hexanone | 6114.72 |
| octyl acetate | 1050.89 |
| limonene | 1797.51 |
| 1,2-dimethoxyethane | 6924.23 |
| ethyl orthosilicate | 937.34 |
| tributyl phosphate | 780.59 |
| diacetone alcohol | 3568.05 |
| N,N-dimethylaniline | 996.66 |
| acrylonitrile | 6013.19 |
| aniline | 2831.94 |
| 1,3-propanediol | 3877.31 |
| bromobenzene | 3287.32 |
| dibromomethane | 7990.12 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 7828.57 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 1801.38 |
| tetrabutyl urea | 911.9 |
| diisobutyl methanol | 1681.64 |
| 2-phenylethanol | 1898.98 |
| styrene | 1800.45 |
| dioctyl adipate | 1163.01 |
| dimethyl sulfate | 1128.52 |
| ethyl butyrate | 4273.2 |
| methyl lactate | 1237.53 |
| butyl lactate | 1721.15 |
| diethyl carbonate | 1717.22 |
| propanediol butyl ether | 1882.36 |
| triethyl orthoformate | 2018.39 |
| p-tert-butyltoluene | 774.93 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1035.55 |
| morpholine | 10081.47 |
| tert-butylamine | 6192.7 |
| n-dodecanol | 573.2 |
| dimethoxymethane | 4065.82 |
| ethylene carbonate | 2838.24 |
| cyrene | 928.93 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 2718.24 |
| 2-ethylhexyl acetate | 3875.99 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2201.86 |
| 4-methylpyridine | 6135.08 |
| dibutyl ether | 4085.44 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 1681.64 |
| DEF | 6192.5 |
| dimethyl isosorbide | 2270.05 |
| tetrachloroethylene | 5675.11 |
| eugenol | 1075.61 |
| triacetin | 1585.56 |
| span 80 | 1602.41 |
| 1,4-butanediol | 1156.73 |
| 1,1-dichloroethane | 9117.27 |
| 2-methyl-1-pentanol | 3397.41 |
| methyl formate | 2459.9 |
| 2-methyl-1-butanol | 5082.33 |
| n-decane | 337.47 |
| butyronitrile | 8072.95 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 1642.12 |
| 1-chlorooctane | 1274.53 |
| 1-chlorotetradecane | 352.83 |
| n-nonane | 412.51 |
| undecane | 214.44 |
| tert-butylcyclohexane | 719.28 |
| cyclooctane | 670.72 |
| cyclopentanol | 6583.3 |
| tetrahydropyran | 12984.9 |
| tert-amyl methyl ether | 3813.64 |
| 2,5,8-trioxanonane | 2258.27 |
| 1-hexene | 7409.01 |
| 2-isopropoxyethanol | 2591.77 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 871.67 |
| methyl butyrate | 5744.72 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
124-13-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
57.46 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Béo (Fatty) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Sáp (Waxy) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống