Chất thơm Aldehyde C-18 Coconut aka. Gamma Nonalactone
CAS# 104-61-0
Ngọt, Béo, Kem, Dừa, Trái cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Aldehyde C-18, thường được biết đến với các tên gọi như Gamma-Nonalactone hay Coconut Aldehyde, là một nguyên liệu mang đặc tính giống tự nhiên được tìm thấy trong quả đào, mơ và rượu rum, nhưng chủ yếu được sản xuất thương mại thông qua phương pháp tổng hợp nhân tạo. Lịch sử của nguyên liệu này gắn liền với một giai thoại thú vị về sự đánh lừa trong ngành công nghiệp hóa chất. Về bản chất, nó là một lactone chứa 9 nguyên tử carbon chứ không phải là một aldehyde có 18 carbon như tên gọi. Các nhà hóa học đầu thế kỷ 20 đã cố tình đặt cái tên sai lệch này nhằm bảo vệ công thức độc quyền khỏi sự sao chép của các đối thủ cạnh tranh. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt đến ngả vàng nhạt ở nhiệt độ phòng, sự ra đời của Aldehyde C-18 đã mang đến một bước đột phá lớn, cung cấp cho các nhà điều chế một công cụ hoàn hảo để tái tạo mùi hương dừa nhiệt đới một cách ổn định và chân thực nhất.
Mô tả
Xét về cấu trúc khứu giác, Aldehyde C-18 thuộc nhóm hương Fruity, Lactonic và Gourmand, mang đến một trải nghiệm mùi hương ngọt ngào, béo ngậy gợi nhớ rõ rệt đến cùi dừa, sữa và quả mơ chín. Hoạt động từ nốt hương giữa kéo dài đến nốt hương cuối, nó đảm nhận vai trò của một chất điều chỉnh hương và chất làm nền xuất sắc. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã mô tả chất này có "mùi hương ngọt ngào, béo ngậy như kem và dừa, cực kỳ bền bỉ", đồng thời đính chính rằng "cái tên Aldehyde C-18 hoàn toàn là một sự nhầm lẫn về mặt hóa học". Trong thực hành pha chế, nguyên liệu này thường được kết hợp cùng Benzyl Salicylate, Vanillin và các loài hoa trắng như hoa huệ hay hoa nhài để tạo ra hiệu ứng cánh hoa mềm mại, tròn trịa. Để dễ dàng kiểm soát độ béo ngậy và tránh làm công thức bị ngấy, người dùng được khuyến nghị pha loãng nguyên liệu này ở mức 10% trong các dung môi an toàn như DPG hoặc IPM trước khi đưa vào phối trộn.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Aldehyde C-18 trải rộng trên nhiều lĩnh vực, từ nước hoa cá nhân, nến thơm, xà phòng cho đến các loại kem dưỡng da và hương liệu thực phẩm. Khác với các hợp chất aldehyde thực thụ thường đi kèm với những quy định khắt khe, bản chất lactone giúp nguyên liệu này cực kỳ an toàn, không gây quang độc tính và không bị tổ chức IFRA hạn chế nghiêm ngặt về nồng độ sử dụng. Các nhà pha chế thường linh hoạt sử dụng nó ở tỷ lệ từ 0.1% đến 5% tùy thuộc vào mục đích thiết kế mùi hương. Nhờ tính an toàn cao và không yêu cầu điều kiện bảo quản quá phức tạp, Aldehyde C-18 đã trở thành một phần linh hồn của vô số các sản phẩm nổi tiếng, từ những chai nước hoa chủ điểm hoa huệ mang tính biểu tượng cho đến các dòng kem chống nắng gợi nhắc về những bãi biển mùa hè rực rỡ.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 5769.83 |
| methanol | 6728.6 |
| isopropanol | 4429.47 |
| water | 0.76 |
| ethyl acetate | 4130.34 |
| n-propanol | 3445.8 |
| acetone | 6687.44 |
| n-butanol | 3042.77 |
| acetonitrile | 4115.62 |
| DMF | 3758.25 |
| toluene | 1027.35 |
| isobutanol | 2645.25 |
| 1,4-dioxane | 4123.37 |
| methyl acetate | 2595.41 |
| THF | 5473.09 |
| 2-butanone | 3430.3 |
| n-pentanol | 1954.68 |
| sec-butanol | 2643.94 |
| n-hexane | 246.09 |
| ethylene glycol | 691.18 |
| NMP | 2417.2 |
| cyclohexane | 320.63 |
| DMSO | 4905.77 |
| n-butyl acetate | 2409.2 |
| n-octanol | 639.81 |
| chloroform | 6889.46 |
| n-propyl acetate | 1953.09 |
| acetic acid | 3578.42 |
| dichloromethane | 6023.92 |
| cyclohexanone | 3926.15 |
| propylene glycol | 1110.32 |
| isopropyl acetate | 2648.97 |
| DMAc | 2125.03 |
| 2-ethoxyethanol | 1960.69 |
| isopentanol | 2704.89 |
| n-heptane | 85.75 |
| ethyl formate | 1988.45 |
| 1,2-dichloroethane | 3421.66 |
| n-hexanol | 1816.94 |
| 2-methoxyethanol | 3617.77 |
| isobutyl acetate | 1196.11 |
| tetrachloromethane | 729.82 |
| n-pentyl acetate | 1142.21 |
| transcutol | 6911.56 |
| n-heptanol | 597.26 |
| ethylbenzene | 478.46 |
| MIBK | 1672.46 |
| 2-propoxyethanol | 2612.15 |
| tert-butanol | 3918.92 |
| MTBE | 3389.71 |
| 2-butoxyethanol | 1154.87 |
| propionic acid | 2411.18 |
| o-xylene | 509.92 |
| formic acid | 943.23 |
| diethyl ether | 3347.01 |
| m-xylene | 667.86 |
| p-xylene | 638.18 |
| chlorobenzene | 1742.26 |
| dimethyl carbonate | 718.65 |
| n-octane | 39.42 |
| formamide | 1348.92 |
| cyclopentanone | 3847.13 |
| 2-pentanone | 3147.72 |
| anisole | 1210.24 |
| cyclopentyl methyl ether | 2332.16 |
| gamma-butyrolactone | 4171.75 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2863.04 |
| pyridine | 3448.94 |
| 3-pentanone | 1653.74 |
| furfural | 2805.43 |
| n-dodecane | 38.86 |
| diethylene glycol | 1654.07 |
| diisopropyl ether | 801.03 |
| tert-amyl alcohol | 2480.48 |
| acetylacetone | 3119.28 |
| n-hexadecane | 46.55 |
| acetophenone | 1003.72 |
| methyl propionate | 2180.27 |
| isopentyl acetate | 1928.23 |
| trichloroethylene | 5936.1 |
| n-nonanol | 508.77 |
| cyclohexanol | 2184.35 |
| benzyl alcohol | 1031.61 |
| 2-ethylhexanol | 842.21 |
| isooctanol | 485.41 |
| dipropyl ether | 966.5 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1295.56 |
| ethyl lactate | 588.98 |
| propylene carbonate | 2155.77 |
| n-methylformamide | 2285.71 |
| 2-pentanol | 1927.59 |
| n-pentane | 188.46 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1730.95 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1809.51 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1064.65 |
| mesitylene | 397.0 |
| ε-caprolactone | 3106.92 |
| p-cymene | 258.76 |
| epichlorohydrin | 4239.39 |
| 1,1,1-trichloroethane | 3199.77 |
| 2-aminoethanol | 1623.66 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2623.43 |
| sulfolane | 3615.91 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 101.11 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 3973.78 |
| n-hexyl acetate | 1598.93 |
| isooctane | 96.77 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1646.85 |
| sec-butyl acetate | 1319.32 |
| tert-butyl acetate | 2094.7 |
| decalin | 153.51 |
| glycerin | 1136.94 |
| diglyme | 2616.64 |
| acrylic acid | 1778.95 |
| isopropyl myristate | 468.12 |
| n-butyric acid | 4086.89 |
| acetyl acetate | 1929.79 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 440.42 |
| ethyl propionate | 1415.57 |
| nitromethane | 4566.07 |
| 1,2-diethoxyethane | 2227.08 |
| benzonitrile | 1702.93 |
| trioctyl phosphate | 293.26 |
| 1-bromopropane | 2373.34 |
| gamma-valerolactone | 4250.26 |
| n-decanol | 354.48 |
| triethyl phosphate | 350.29 |
| 4-methyl-2-pentanol | 932.71 |
| propionitrile | 2760.11 |
| vinylene carbonate | 1944.8 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2546.38 |
| DMS | 1069.16 |
| cumene | 322.93 |
| 2-octanol | 429.45 |
| 2-hexanone | 1864.24 |
| octyl acetate | 588.41 |
| limonene | 432.3 |
| 1,2-dimethoxyethane | 3402.89 |
| ethyl orthosilicate | 359.0 |
| tributyl phosphate | 419.26 |
| diacetone alcohol | 1847.88 |
| N,N-dimethylaniline | 642.19 |
| acrylonitrile | 3013.04 |
| aniline | 1644.48 |
| 1,3-propanediol | 2116.83 |
| bromobenzene | 1956.92 |
| dibromomethane | 3997.34 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 4444.59 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 750.44 |
| tetrabutyl urea | 482.65 |
| diisobutyl methanol | 435.91 |
| 2-phenylethanol | 1071.27 |
| styrene | 776.44 |
| dioctyl adipate | 652.8 |
| dimethyl sulfate | 891.28 |
| ethyl butyrate | 1131.87 |
| methyl lactate | 885.08 |
| butyl lactate | 797.47 |
| diethyl carbonate | 666.54 |
| propanediol butyl ether | 1216.9 |
| triethyl orthoformate | 645.41 |
| p-tert-butyltoluene | 258.99 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 762.72 |
| morpholine | 5104.54 |
| tert-butylamine | 2313.51 |
| n-dodecanol | 254.4 |
| dimethoxymethane | 2334.34 |
| ethylene carbonate | 1812.59 |
| cyrene | 715.78 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 1508.87 |
| 2-ethylhexyl acetate | 1255.64 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1474.55 |
| 4-methylpyridine | 3286.23 |
| dibutyl ether | 963.25 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 435.91 |
| DEF | 2600.11 |
| dimethyl isosorbide | 1423.87 |
| tetrachloroethylene | 2730.66 |
| eugenol | 793.01 |
| triacetin | 1215.26 |
| span 80 | 963.34 |
| 1,4-butanediol | 836.61 |
| 1,1-dichloroethane | 4412.82 |
| 2-methyl-1-pentanol | 1598.55 |
| methyl formate | 1488.1 |
| 2-methyl-1-butanol | 2130.32 |
| n-decane | 70.04 |
| butyronitrile | 3327.94 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 706.94 |
| 1-chlorooctane | 396.55 |
| 1-chlorotetradecane | 137.95 |
| n-nonane | 66.98 |
| undecane | 50.28 |
| tert-butylcyclohexane | 149.09 |
| cyclooctane | 81.71 |
| cyclopentanol | 2241.02 |
| tetrahydropyran | 4615.66 |
| tert-amyl methyl ether | 1617.15 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1655.11 |
| 1-hexene | 1205.41 |
| 2-isopropoxyethanol | 1484.92 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 800.85 |
| methyl butyrate | 2198.29 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
104-61-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
93.16 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Béo (Fatty) |
| Kem (Creamy) |
| Dừa (Coconut) |
| Trái cây (Fruity) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống