1 trong số 1

Chất thơm Aldehyde C-18 Coconut aka. Gamma Nonalactone
CAS# 104-61-0

Ngọt, Béo, Kem, Dừa, Trái cây

Giá thông thường 128.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 128.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Aldehyde C-18 Coconut, hay còn gọi là Gamma Nonalactone (CAS# 104-61-0), là một lactone mang mùi dừa đặc trưng, béo ngậy và ngọt dịu, thường được sử dụng để xây dựng các chủ đề nhiệt đới, sữa béo và gourmand trong nước hoa. Dù quen được gọi là “aldehyde” theo cách gọi truyền thống trong ngành, về mặt hóa học đây là một hợp chất lactone với sắc thái trái cây–kem sữa rất rõ nét, tạo cảm giác mềm mại, tròn trịa cho toàn bộ công thức.

Mùi của Gamma Nonalactone gợi lên phần cơm dừa chín, sữa dừa béo, hơi gợi nhớ kem dừa, kẹo dừa hoặc bánh nướng dừa. Ẩn sau lớp dừa là nốt trái cây nhẹ kiểu đào–mơ, sữa hạnh nhân và chút sắc thái kem sữa mềm, giúp nguyên liệu này không chỉ đơn thuần là “mùi dừa” mà trở thành một khối hương vừa ngon miệng vừa sang, dễ hòa quyện với vanillin, ethyl maltol, lactone trái cây khác, mùi kem–sữa và các nốt hoa trắng.

Trong công thức, Aldehyde C-18 Coconut được dùng để nhấn mạnh chủ đề dừa trong nước hoa body mist, sữa tắm, lotion, nến thơm và đặc biệt hiệu quả trong các mùi nhiệt đới (coconut, tiaré, monoi), mùi kem chống nắng, mùi dessert, sữa béo và các sáng tạo gourmand hiện đại. Ở liều thấp, nó mang lại cảm giác béo mịn, ấm áp, tinh tế cho nền hương; ở liều cao hơn, nó dẫn dắt chủ đạo thành một tông dừa sữa ngọt, dày dặn và rất rõ rệt, giúp công thức trở nên hấp dẫn và dễ nhận diện.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 5769.83
methanol 6728.6
isopropanol 4429.47
water 0.76
ethyl acetate 4130.34
n-propanol 3445.8
acetone 6687.44
n-butanol 3042.77
acetonitrile 4115.62
DMF 3758.25
toluene 1027.35
isobutanol 2645.25
1,4-dioxane 4123.37
methyl acetate 2595.41
THF 5473.09
2-butanone 3430.3
n-pentanol 1954.68
sec-butanol 2643.94
n-hexane 246.09
ethylene glycol 691.18
NMP 2417.2
cyclohexane 320.63
DMSO 4905.77
n-butyl acetate 2409.2
n-octanol 639.81
chloroform 6889.46
n-propyl acetate 1953.09
acetic acid 3578.42
dichloromethane 6023.92
cyclohexanone 3926.15
propylene glycol 1110.32
isopropyl acetate 2648.97
DMAc 2125.03
2-ethoxyethanol 1960.69
isopentanol 2704.89
n-heptane 85.75
ethyl formate 1988.45
1,2-dichloroethane 3421.66
n-hexanol 1816.94
2-methoxyethanol 3617.77
isobutyl acetate 1196.11
tetrachloromethane 729.82
n-pentyl acetate 1142.21
transcutol 6911.56
n-heptanol 597.26
ethylbenzene 478.46
MIBK 1672.46
2-propoxyethanol 2612.15
tert-butanol 3918.92
MTBE 3389.71
2-butoxyethanol 1154.87
propionic acid 2411.18
o-xylene 509.92
formic acid 943.23
diethyl ether 3347.01
m-xylene 667.86
p-xylene 638.18
chlorobenzene 1742.26
dimethyl carbonate 718.65
n-octane 39.42
formamide 1348.92
cyclopentanone 3847.13
2-pentanone 3147.72
anisole 1210.24
cyclopentyl methyl ether 2332.16
gamma-butyrolactone 4171.75
1-methoxy-2-propanol 2863.04
pyridine 3448.94
3-pentanone 1653.74
furfural 2805.43
n-dodecane 38.86
diethylene glycol 1654.07
diisopropyl ether 801.03
tert-amyl alcohol 2480.48
acetylacetone 3119.28
n-hexadecane 46.55
acetophenone 1003.72
methyl propionate 2180.27
isopentyl acetate 1928.23
trichloroethylene 5936.1
n-nonanol 508.77
cyclohexanol 2184.35
benzyl alcohol 1031.61
2-ethylhexanol 842.21
isooctanol 485.41
dipropyl ether 966.5
1,2-dichlorobenzene 1295.56
ethyl lactate 588.98
propylene carbonate 2155.77
n-methylformamide 2285.71
2-pentanol 1927.59
n-pentane 188.46
1-propoxy-2-propanol 1730.95
1-methoxy-2-propyl acetate 1809.51
2-(2-methoxypropoxy) propanol 1064.65
mesitylene 397.0
ε-caprolactone 3106.92
p-cymene 258.76
epichlorohydrin 4239.39
1,1,1-trichloroethane 3199.77
2-aminoethanol 1623.66
morpholine-4-carbaldehyde 2623.43
sulfolane 3615.91
2,2,4-trimethylpentane 101.11
2-methyltetrahydrofuran 3973.78
n-hexyl acetate 1598.93
isooctane 96.77
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1646.85
sec-butyl acetate 1319.32
tert-butyl acetate 2094.7
decalin 153.51
glycerin 1136.94
diglyme 2616.64
acrylic acid 1778.95
isopropyl myristate 468.12
n-butyric acid 4086.89
acetyl acetate 1929.79
di(2-ethylhexyl) phthalate 440.42
ethyl propionate 1415.57
nitromethane 4566.07
1,2-diethoxyethane 2227.08
benzonitrile 1702.93
trioctyl phosphate 293.26
1-bromopropane 2373.34
gamma-valerolactone 4250.26
n-decanol 354.48
triethyl phosphate 350.29
4-methyl-2-pentanol 932.71
propionitrile 2760.11
vinylene carbonate 1944.8
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 2546.38
DMS 1069.16
cumene 322.93
2-octanol 429.45
2-hexanone 1864.24
octyl acetate 588.41
limonene 432.3
1,2-dimethoxyethane 3402.89
ethyl orthosilicate 359.0
tributyl phosphate 419.26
diacetone alcohol 1847.88
N,N-dimethylaniline 642.19
acrylonitrile 3013.04
aniline 1644.48
1,3-propanediol 2116.83
bromobenzene 1956.92
dibromomethane 3997.34
1,1,2,2-tetrachloroethane 4444.59
2-methyl-cyclohexyl acetate 750.44
tetrabutyl urea 482.65
diisobutyl methanol 435.91
2-phenylethanol 1071.27
styrene 776.44
dioctyl adipate 652.8
dimethyl sulfate 891.28
ethyl butyrate 1131.87
methyl lactate 885.08
butyl lactate 797.47
diethyl carbonate 666.54
propanediol butyl ether 1216.9
triethyl orthoformate 645.41
p-tert-butyltoluene 258.99
methyl 4-tert-butylbenzoate 762.72
morpholine 5104.54
tert-butylamine 2313.51
n-dodecanol 254.4
dimethoxymethane 2334.34
ethylene carbonate 1812.59
cyrene 715.78
2-ethoxyethyl acetate 1508.87
2-ethylhexyl acetate 1255.64
1,2,4-trichlorobenzene 1474.55
4-methylpyridine 3286.23
dibutyl ether 963.25
2,6-dimethyl-4-heptanol 435.91
DEF 2600.11
dimethyl isosorbide 1423.87
tetrachloroethylene 2730.66
eugenol 793.01
triacetin 1215.26
span 80 963.34
1,4-butanediol 836.61
1,1-dichloroethane 4412.82
2-methyl-1-pentanol 1598.55
methyl formate 1488.1
2-methyl-1-butanol 2130.32
n-decane 70.04
butyronitrile 3327.94
3,7-dimethyl-1-octanol 706.94
1-chlorooctane 396.55
1-chlorotetradecane 137.95
n-nonane 66.98
undecane 50.28
tert-butylcyclohexane 149.09
cyclooctane 81.71
cyclopentanol 2241.02
tetrahydropyran 4615.66
tert-amyl methyl ether 1617.15
2,5,8-trioxanonane 1655.11
1-hexene 1205.41
2-isopropoxyethanol 1484.92
2,2,2-trifluoroethanol 800.85
methyl butyrate 2198.29

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    104-61-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Kao

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    366.3 ˚C ước lượng

  • pKa

    8.34 ước lượng

heart base
Ngọt (Sweet)
Béo (Fatty)
Kem (Creamy)
Dừa (Coconut)
Trái cây (Fruity)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3