1 trong số 1

Chất thơm Aldehyde C-16 Strawberry Glycidate
CAS# 77-83-8

Trái cây, Ngọt, Hoa, Quả mọng, Mật ong

Giá thông thường 118.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 118.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Aldehyde C-16 Strawberry Glycidate (CAS# 77-83-8) là một chất thơm kinh điển mang mùi dâu tây ngọt ngào, tươi sáng, thường được sử dụng để tạo nên hiệu ứng trái cây nổi bật trong nhiều dòng nước hoa và sản phẩm mùi hương. Chỉ với hàm lượng nhỏ, nguyên liệu này đã có thể mang lại ấn tượng rõ rệt, giúp công thức trở nên sinh động, trẻ trung và dễ tiếp cận.

Về mặt mùi hương, Aldehyde C-16 cho cảm giác dâu tây chín, ngọt, hơi kẹo, kèm sắc thái kem sữa nhẹ và một chút phấn mịn. Nốt hương vừa tươi, hơi chua nhẹ như trái cây đỏ mới cắt, vừa ấm áp, mềm mại ở phần nền, giúp nó dễ dàng kết hợp với các nhóm hương khác như hoa trắng, vani–gourmand, trái cây nhiệt đới hay các nốt aldehyde trái cây khác.

Trong ứng dụng, Aldehyde C-16 Strawberry Glycidate được sử dụng rộng rãi trong nước hoa fine fragrance, body mist, sản phẩm chăm sóc cá nhân có mùi dâu, sữa chua, kẹo, cũng như các sản phẩm gia dụng có phong cách trẻ trung như xịt phòng, nước giặt hay nước xả. Nguyên liệu đặc biệt hữu ích khi xây dựng các accord dâu tây, berry mix, cocktail trái cây hoặc các sáng tác mang phong cách dessert/gourmand.

Aldehyde C-16 là một chất có độ mạnh cao, nên thường được dùng ở nồng độ thấp trong công thức để tránh cảm giác gắt hoặc nhân tạo quá mức. Việc pha loãng trước trong dung môi phù hợp giúp dễ cân chỉnh liều lượng và hòa nhập tốt hơn vào tổng thể mùi hương. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các nhà chế tác khi cần một nốt dâu tây rõ nét, ổn định và dễ kiểm soát trong nhiều ứng dụng mùi hương khác nhau.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 257.14
methanol 371.63
isopropanol 151.97
water 0.48
ethyl acetate 210.29
n-propanol 184.3
acetone 326.85
n-butanol 141.21
acetonitrile 275.51
DMF 391.88
toluene 101.93
isobutanol 112.34
1,4-dioxane 471.11
methyl acetate 253.76
THF 430.54
2-butanone 241.66
n-pentanol 100.26
sec-butanol 121.22
n-hexane 4.34
ethylene glycol 102.16
NMP 252.83
cyclohexane 17.71
DMSO 360.78
n-butyl acetate 118.51
n-octanol 39.0
chloroform 794.89
n-propyl acetate 135.14
acetic acid 257.96
dichloromethane 833.95
cyclohexanone 303.91
propylene glycol 79.51
isopropyl acetate 123.92
DMAc 286.2
2-ethoxyethanol 224.83
isopentanol 115.52
n-heptane 4.11
ethyl formate 157.77
1,2-dichloroethane 493.81
n-hexanol 90.77
2-methoxyethanol 397.73
isobutyl acetate 91.69
tetrachloromethane 51.21
n-pentyl acetate 68.06
transcutol 401.33
n-heptanol 42.71
ethylbenzene 60.06
MIBK 111.27
2-propoxyethanol 203.47
tert-butanol 166.64
MTBE 130.5
2-butoxyethanol 100.15
propionic acid 149.86
o-xylene 57.31
formic acid 142.46
diethyl ether 161.81
m-xylene 59.65
p-xylene 75.23
chlorobenzene 199.15
dimethyl carbonate 110.13
n-octane 2.63
formamide 270.83
cyclopentanone 330.74
2-pentanone 168.78
anisole 150.6
cyclopentyl methyl ether 136.21
gamma-butyrolactone 362.79
1-methoxy-2-propanol 213.81
pyridine 373.32
3-pentanone 137.94
furfural 335.12
n-dodecane 3.9
diethylene glycol 225.6
diisopropyl ether 39.08
tert-amyl alcohol 121.08
acetylacetone 225.12
n-hexadecane 4.59
acetophenone 141.39
methyl propionate 167.13
isopentyl acetate 111.56
trichloroethylene 781.58
n-nonanol 37.58
cyclohexanol 122.34
benzyl alcohol 129.51
2-ethylhexanol 52.23
isooctanol 37.43
dipropyl ether 49.38
1,2-dichlorobenzene 172.76
ethyl lactate 75.58
propylene carbonate 190.8
n-methylformamide 211.54
2-pentanol 80.51
n-pentane 4.72
1-propoxy-2-propanol 110.71
1-methoxy-2-propyl acetate 132.69
2-(2-methoxypropoxy) propanol 108.79
mesitylene 35.57
ε-caprolactone 226.26
p-cymene 32.76
epichlorohydrin 521.11
1,1,1-trichloroethane 263.7
2-aminoethanol 146.79
morpholine-4-carbaldehyde 303.02
sulfolane 313.44
2,2,4-trimethylpentane 5.69
2-methyltetrahydrofuran 251.86
n-hexyl acetate 92.79
isooctane 4.46
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 140.77
sec-butyl acetate 94.21
tert-butyl acetate 120.61
decalin 11.56
glycerin 129.08
diglyme 268.42
acrylic acid 150.0
isopropyl myristate 41.09
n-butyric acid 187.92
acetyl acetate 150.09
di(2-ethylhexyl) phthalate 48.82
ethyl propionate 115.5
nitromethane 436.28
1,2-diethoxyethane 126.35
benzonitrile 161.62
trioctyl phosphate 30.43
1-bromopropane 172.91
gamma-valerolactone 376.02
n-decanol 28.95
triethyl phosphate 55.48
4-methyl-2-pentanol 53.61
propionitrile 191.15
vinylene carbonate 208.36
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 275.67
DMS 126.1
cumene 39.39
2-octanol 27.93
2-hexanone 120.57
octyl acetate 50.1
limonene 41.6
1,2-dimethoxyethane 341.25
ethyl orthosilicate 49.39
tributyl phosphate 38.82
diacetone alcohol 145.54
N,N-dimethylaniline 81.86
acrylonitrile 249.52
aniline 140.43
1,3-propanediol 192.38
bromobenzene 209.89
dibromomethane 458.06
1,1,2,2-tetrachloroethane 524.58
2-methyl-cyclohexyl acetate 81.51
tetrabutyl urea 51.8
diisobutyl methanol 34.19
2-phenylethanol 110.07
styrene 83.59
dioctyl adipate 61.58
dimethyl sulfate 150.42
ethyl butyrate 88.39
methyl lactate 93.44
butyl lactate 58.84
diethyl carbonate 79.06
propanediol butyl ether 81.25
triethyl orthoformate 64.98
p-tert-butyltoluene 30.51
methyl 4-tert-butylbenzoate 94.44
morpholine 443.92
tert-butylamine 83.43
n-dodecanol 23.56
dimethoxymethane 277.61
ethylene carbonate 173.95
cyrene 121.9
2-ethoxyethyl acetate 116.47
2-ethylhexyl acetate 88.33
1,2,4-trichlorobenzene 194.06
4-methylpyridine 247.54
dibutyl ether 47.19
2,6-dimethyl-4-heptanol 34.19
DEF 164.14
dimethyl isosorbide 169.3
tetrachloroethylene 335.31
eugenol 99.7
triacetin 105.68
span 80 72.87
1,4-butanediol 80.3
1,1-dichloroethane 345.18
2-methyl-1-pentanol 91.92
methyl formate 189.02
2-methyl-1-butanol 100.42
n-decane 5.22
butyronitrile 165.38
3,7-dimethyl-1-octanol 46.32
1-chlorooctane 28.23
1-chlorotetradecane 14.28
n-nonane 4.13
undecane 4.46
tert-butylcyclohexane 9.15
cyclooctane 4.48
cyclopentanol 130.48
tetrahydropyran 310.03
tert-amyl methyl ether 88.14
2,5,8-trioxanonane 192.72
1-hexene 30.12
2-isopropoxyethanol 142.85
2,2,2-trifluoroethanol 96.49
methyl butyrate 153.07

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    77-83-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    396.9 ˚C ước lượng

  • pKa

    6.18 ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Ngọt (Sweet)
Hoa (Floral)
Quả mọng (Berry)
Mật ong (Honey)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3