Chất thơm Aldehyde C-14 Peach aka. Gamma Undecalactone
CAS# 104-67-6
Béo, Ngọt, Kem, Trái cây, Dừa
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Aldehyde C-14, thường được biết đến với tên gọi Gamma-Undecalactone hay Peach Aldehyde, là một nguyên liệu mang đặc tính giống tự nhiên có mặt trong quả đào và chanh dây, nhưng chủ yếu được sản xuất thương mại bằng phương pháp tổng hợp. Lịch sử của nguyên liệu này gắn liền với một chiến lược bảo mật thông tin thú vị của ngành hóa học đầu thế kỷ 20. Về bản chất, nó là một lactone chứa 11 nguyên tử carbon, nhưng lại được các nhà sản xuất cố tình đặt tên là Aldehyde C-14 nhằm đánh lạc hướng các đối thủ cạnh tranh muốn sao chép công thức. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt ở nhiệt độ phòng, sự ra đời của nguyên liệu này vào năm 1908 đã mang đến một bước tiến vĩ đại, cung cấp cho các nhà điều chế một công cụ hoàn hảo để tái hiện nốt hương quả đào chân thực và ổn định nhất.
Mô tả
Xét về cấu trúc khứu giác, Aldehyde C-14 thuộc nhóm hương Fruity và Lactonic, mang đến một mùi thơm ngọt ngào gợi nhớ đến thịt quả đào chín, lớp vỏ lông tơ mịn màng và một chút béo ngậy của kem sữa. Hoạt động chủ yếu từ nốt hương giữa đến nốt hương cuối, nó đảm nhận vai trò của một chất điều chỉnh hương và chất làm nền xuất sắc. Chuyên gia Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã mô tả chất này có "mùi hương trái cây ngọt ngào, đặc trưng của quả đào, cực kỳ bền bỉ", đồng thời đính chính rằng "tên gọi là một sự nhầm lẫn hoàn toàn về mặt hóa học". Trong thực hành pha chế, nguyên liệu này thường được kết hợp cùng rêu sồi, hoắc hương và các nốt hương Ionones để tạo ra bộ khung Chypre trái cây kinh điển. Để dễ dàng kiểm soát độ ngọt và tránh làm công thức bị nồng, người dùng được khuyến nghị pha loãng nguyên liệu này ở mức 10% trong các dung môi an toàn như DPG hoặc IPM trước khi đưa vào phối trộn.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Aldehyde C-14 trải rộng trên nhiều lĩnh vực, từ nước hoa, nến thơm, xà phòng cho đến các loại mỹ phẩm và hương liệu thực phẩm. Khác với các hợp chất aldehyde thực thụ thường đi kèm với những quy định khắt khe, bản chất lactone giúp nguyên liệu này cực kỳ an toàn, không gây quang độc tính và không bị tổ chức IFRA hạn chế nghiêm ngặt về nồng độ sử dụng. Các nhà pha chế thường linh hoạt sử dụng nó ở tỷ lệ từ 0.1% đến 2% để làm mềm các nốt hương hoa cỏ sắc lẹm hoặc tạo điểm nhấn trái cây rõ rệt. Nhờ tính an toàn cao và khả năng lưu hương xuất sắc, Aldehyde C-14 đã trở thành một phần lịch sử của ngành nước hoa, đóng vai trò cốt lõi trong việc tạo nên nốt hương quả đào huyền thoại của chai nước hoa Mitsouko do nhà Guerlain sáng tạo vào năm 1919.
4.95 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.942 → 0.945 | 0.942 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.448 → 1.453 | 1.451 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 5.0 | 0.3 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 99.2% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 6744.11 |
| methanol | 6891.94 |
| isopropanol | 5764.53 |
| water | 0.12 |
| ethyl acetate | 6649.93 |
| n-propanol | 4494.7 |
| acetone | 10682.26 |
| n-butanol | 3958.24 |
| acetonitrile | 6083.06 |
| DMF | 4903.27 |
| toluene | 1597.98 |
| isobutanol | 3521.19 |
| 1,4-dioxane | 5700.42 |
| methyl acetate | 4142.83 |
| THF | 7970.87 |
| 2-butanone | 5908.75 |
| n-pentanol | 2654.03 |
| sec-butanol | 3826.76 |
| n-hexane | 529.21 |
| ethylene glycol | 482.7 |
| NMP | 2854.25 |
| cyclohexane | 598.97 |
| DMSO | 7040.95 |
| n-butyl acetate | 4051.21 |
| n-octanol | 812.4 |
| chloroform | 8984.63 |
| n-propyl acetate | 3926.37 |
| acetic acid | 3226.94 |
| dichloromethane | 8670.85 |
| cyclohexanone | 6382.48 |
| propylene glycol | 1021.57 |
| isopropyl acetate | 4354.32 |
| DMAc | 2962.65 |
| 2-ethoxyethanol | 2957.2 |
| isopentanol | 3563.9 |
| n-heptane | 153.02 |
| ethyl formate | 2664.46 |
| 1,2-dichloroethane | 5353.79 |
| n-hexanol | 2298.57 |
| 2-methoxyethanol | 4812.51 |
| isobutyl acetate | 2284.84 |
| tetrachloromethane | 980.55 |
| n-pentyl acetate | 1925.37 |
| transcutol | 9428.32 |
| n-heptanol | 784.06 |
| ethylbenzene | 768.25 |
| MIBK | 2813.84 |
| 2-propoxyethanol | 3606.98 |
| tert-butanol | 5335.27 |
| MTBE | 6074.83 |
| 2-butoxyethanol | 1658.93 |
| propionic acid | 2788.12 |
| o-xylene | 745.25 |
| formic acid | 668.42 |
| diethyl ether | 6202.27 |
| m-xylene | 961.69 |
| p-xylene | 984.81 |
| chlorobenzene | 2439.94 |
| dimethyl carbonate | 929.44 |
| n-octane | 68.46 |
| formamide | 1233.0 |
| cyclopentanone | 5473.66 |
| 2-pentanone | 5512.16 |
| anisole | 1845.59 |
| cyclopentyl methyl ether | 3781.15 |
| gamma-butyrolactone | 5459.43 |
| 1-methoxy-2-propanol | 3979.2 |
| pyridine | 5040.64 |
| 3-pentanone | 2874.13 |
| furfural | 3486.33 |
| n-dodecane | 56.28 |
| diethylene glycol | 1863.26 |
| diisopropyl ether | 1444.76 |
| tert-amyl alcohol | 3623.19 |
| acetylacetone | 4866.35 |
| n-hexadecane | 69.68 |
| acetophenone | 1505.86 |
| methyl propionate | 3404.68 |
| isopentyl acetate | 3299.43 |
| trichloroethylene | 8240.61 |
| n-nonanol | 669.26 |
| cyclohexanol | 2997.87 |
| benzyl alcohol | 1401.65 |
| 2-ethylhexanol | 1219.72 |
| isooctanol | 674.39 |
| dipropyl ether | 1780.68 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1843.4 |
| ethyl lactate | 921.23 |
| propylene carbonate | 2875.42 |
| n-methylformamide | 2665.82 |
| 2-pentanol | 2722.95 |
| n-pentane | 325.0 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2603.07 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 2904.9 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1448.74 |
| mesitylene | 608.07 |
| ε-caprolactone | 4701.42 |
| p-cymene | 386.17 |
| epichlorohydrin | 6299.31 |
| 1,1,1-trichloroethane | 4813.93 |
| 2-aminoethanol | 1497.97 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3413.14 |
| sulfolane | 5022.72 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 154.07 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 6383.17 |
| n-hexyl acetate | 2435.57 |
| isooctane | 150.35 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 2206.26 |
| sec-butyl acetate | 2493.99 |
| tert-butyl acetate | 3659.07 |
| decalin | 267.81 |
| glycerin | 1034.29 |
| diglyme | 3809.81 |
| acrylic acid | 1662.55 |
| isopropyl myristate | 727.67 |
| n-butyric acid | 5210.67 |
| acetyl acetate | 2775.9 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 583.38 |
| ethyl propionate | 2715.68 |
| nitromethane | 5415.55 |
| 1,2-diethoxyethane | 3820.75 |
| benzonitrile | 2249.23 |
| trioctyl phosphate | 407.9 |
| 1-bromopropane | 4109.59 |
| gamma-valerolactone | 6120.19 |
| n-decanol | 461.05 |
| triethyl phosphate | 561.28 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1305.71 |
| propionitrile | 4292.82 |
| vinylene carbonate | 2416.17 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 3243.59 |
| DMS | 1550.28 |
| cumene | 500.68 |
| 2-octanol | 596.08 |
| 2-hexanone | 3569.09 |
| octyl acetate | 865.13 |
| limonene | 687.65 |
| 1,2-dimethoxyethane | 5440.38 |
| ethyl orthosilicate | 569.88 |
| tributyl phosphate | 605.08 |
| diacetone alcohol | 2752.71 |
| N,N-dimethylaniline | 928.24 |
| acrylonitrile | 4214.21 |
| aniline | 2226.12 |
| 1,3-propanediol | 2331.48 |
| bromobenzene | 2812.29 |
| dibromomethane | 6010.49 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 6315.21 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 1207.97 |
| tetrabutyl urea | 692.6 |
| diisobutyl methanol | 642.56 |
| 2-phenylethanol | 1339.13 |
| styrene | 1249.06 |
| dioctyl adipate | 991.07 |
| dimethyl sulfate | 1190.94 |
| ethyl butyrate | 2010.02 |
| methyl lactate | 1142.42 |
| butyl lactate | 1209.95 |
| diethyl carbonate | 1121.16 |
| propanediol butyl ether | 1469.91 |
| triethyl orthoformate | 1132.27 |
| p-tert-butyltoluene | 389.92 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1057.75 |
| morpholine | 7910.05 |
| tert-butylamine | 3170.03 |
| n-dodecanol | 328.57 |
| dimethoxymethane | 3549.68 |
| ethylene carbonate | 2396.16 |
| cyrene | 918.61 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 2372.07 |
| 2-ethylhexyl acetate | 2175.1 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2071.28 |
| 4-methylpyridine | 4739.18 |
| dibutyl ether | 1751.49 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 642.56 |
| DEF | 4107.77 |
| dimethyl isosorbide | 1962.7 |
| tetrachloroethylene | 3713.77 |
| eugenol | 1023.53 |
| triacetin | 1764.23 |
| span 80 | 1239.2 |
| 1,4-butanediol | 911.24 |
| 1,1-dichloroethane | 6632.78 |
| 2-methyl-1-pentanol | 2218.61 |
| methyl formate | 1656.32 |
| 2-methyl-1-butanol | 2944.03 |
| n-decane | 110.34 |
| butyronitrile | 4934.44 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 974.3 |
| 1-chlorooctane | 612.91 |
| 1-chlorotetradecane | 210.88 |
| n-nonane | 109.43 |
| undecane | 75.41 |
| tert-butylcyclohexane | 250.34 |
| cyclooctane | 150.08 |
| cyclopentanol | 3049.65 |
| tetrahydropyran | 7647.58 |
| tert-amyl methyl ether | 2888.39 |
| 2,5,8-trioxanonane | 2280.79 |
| 1-hexene | 2458.58 |
| 2-isopropoxyethanol | 2281.87 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 699.32 |
| methyl butyrate | 4122.28 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
104-67-6
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
113.06 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Béo (Fatty) |
| Ngọt (Sweet) |
| Kem (Creamy) |
| Trái cây (Fruity) |
| Dừa (Coconut) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống