Chất thơm Aldehyde C-11 MOA aka. 2-Methyl Decanal
CAS# 19009-56-4
Cam chanh, Sáp, Béo, Cam, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
2-Methyldecanal, hay còn được biết đến phổ biến trong ngành công nghiệp hương liệu với tên gọi Aldehyde C-11 MOA hoặc Methyl Octyl Acetaldehyde (Mã CAS: 19009-56-4, Công thức phân tử: C11H22O), là một hợp chất aldehyde hữu cơ phân nhánh mạnh mẽ. Sản phẩm này thường ở dạng chất lỏng trong suốt từ không màu đến màu vàng nhạt. Về mặt cấu trúc, sự hiện diện của nhóm alpha-methyl giúp 2-Methyldecanal ổn định hơn đáng kể so với các aldehyde chuỗi thẳng (chẳng hạn như Decanal hay Aldehyde C-10) khi đối mặt với quá trình oxy hóa và phân hủy trong môi trường kiềm. Do đặc tính kỵ nước, hợp chất này ít hòa tan trong nước nhưng hòa tan cực tốt trong dầu, ethanol và các dung môi hữu cơ khác.
Đặc điểm nổi bật nhất của sản phẩm là hương thơm aldehyde mạnh mẽ, tỏa hương đặc trưng của sáp, cam chanh (như vỏ cam) và hương kim loại tươi mát, kèm theo chút âm hưởng tinh tế của hổ phách. Các nhà điều chế nước hoa đánh giá hợp chất này có khả năng tạo ra hiệu ứng "sạch sẽ" tươi mới của vải lanh và mang lại độ rạng rỡ, phức hợp cho các công thức pha chế. Do cường độ mùi và độ lưu hương rất cao, Aldehyde C-11 MOA chỉ được sử dụng ở nồng độ cực thấp (dạng vi lượng), và thường được khuyến nghị ngửi đánh giá ở dung dịch pha loãng mức 1% hoặc thấp hơn.
Trong ngành công nghiệp sản xuất, 2-Methyldecanal là một nguyên liệu cực kỳ linh hoạt. Sự ổn định vượt trội của nó khiến nó trở thành sự lựa chọn lý tưởng cho các môi trường có độ pH cao như xà phòng, chất tẩy rửa quần áo và nước xả vải. Nó còn xuất hiện rộng rãi trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân, mỹ phẩm và chất làm mát không khí. Đặc biệt, hợp chất này còn đóng vai trò là một thành phần cốt lõi trong các công thức công nghệ kiểm soát và khử mùi (malodor counteractant), khi kết hợp cùng các chất khác sẽ tạo ra hiệu ứng hiệp đồng giúp trung hòa triệt để các mùi khó chịu như mùi nước tiểu, mùi mồ hôi cơ thể và mùi vật nuôi.
Để bảo đảm chất lượng tốt nhất, sản phẩm cần được bảo quản ở nơi râm mát, khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp và các nguồn nhiệt. Trong quá trình lưu trữ, nó nên được giữ trong các thùng chứa hoặc chai nhôm được đóng kín và bảo quản dưới lớp khí nitơ để ngăn ngừa quá trình oxy hóa thành axit cacboxylic, nguyên nhân có thể gây ra mùi "ôi thiu" hay chua. Khi ứng dụng trong các sản phẩm thực tế, nồng độ và liều lượng sử dụng của Aldehyde C-11 MOA cần tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn và giới hạn an toàn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA).
4.91 / 5
(17) 17 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 10938.45 |
| methanol | 7314.93 |
| isopropanol | 13280.92 |
| water | 0.04 |
| ethyl acetate | 14386.78 |
| n-propanol | 10388.16 |
| acetone | 17545.78 |
| n-butanol | 10346.82 |
| acetonitrile | 9320.71 |
| DMF | 7011.93 |
| toluene | 3161.78 |
| isobutanol | 8153.97 |
| 1,4-dioxane | 9614.82 |
| methyl acetate | 7391.92 |
| THF | 14911.89 |
| 2-butanone | 13370.57 |
| n-pentanol | 6288.4 |
| sec-butanol | 9644.23 |
| n-hexane | 5710.83 |
| ethylene glycol | 344.81 |
| NMP | 3684.63 |
| cyclohexane | 5021.23 |
| DMSO | 7341.34 |
| n-butyl acetate | 13338.25 |
| n-octanol | 2081.37 |
| chloroform | 12662.82 |
| n-propyl acetate | 9687.23 |
| acetic acid | 3421.1 |
| dichloromethane | 12973.19 |
| cyclohexanone | 14655.98 |
| propylene glycol | 1020.04 |
| isopropyl acetate | 8749.32 |
| DMAc | 3477.44 |
| 2-ethoxyethanol | 4884.46 |
| isopentanol | 9155.99 |
| n-heptane | 2391.37 |
| ethyl formate | 5277.25 |
| 1,2-dichloroethane | 11160.24 |
| n-hexanol | 7305.54 |
| 2-methoxyethanol | 7774.61 |
| isobutyl acetate | 4739.34 |
| tetrachloromethane | 2986.38 |
| n-pentyl acetate | 5082.33 |
| transcutol | 13319.66 |
| n-heptanol | 2416.24 |
| ethylbenzene | 1987.57 |
| MIBK | 6444.85 |
| 2-propoxyethanol | 7505.51 |
| tert-butanol | 14316.69 |
| MTBE | 14909.54 |
| 2-butoxyethanol | 3667.55 |
| propionic acid | 4198.65 |
| o-xylene | 1621.44 |
| formic acid | 441.72 |
| diethyl ether | 17696.82 |
| m-xylene | 2044.61 |
| p-xylene | 2416.79 |
| chlorobenzene | 4128.07 |
| dimethyl carbonate | 923.5 |
| n-octane | 668.33 |
| formamide | 922.25 |
| cyclopentanone | 10757.13 |
| 2-pentanone | 14136.29 |
| anisole | 3028.5 |
| cyclopentyl methyl ether | 9677.0 |
| gamma-butyrolactone | 8513.49 |
| 1-methoxy-2-propanol | 7251.52 |
| pyridine | 8407.98 |
| 3-pentanone | 7041.52 |
| furfural | 5200.75 |
| n-dodecane | 247.13 |
| diethylene glycol | 2343.29 |
| diisopropyl ether | 4763.49 |
| tert-amyl alcohol | 9416.24 |
| acetylacetone | 7098.21 |
| n-hexadecane | 301.11 |
| acetophenone | 2383.66 |
| methyl propionate | 6572.03 |
| isopentyl acetate | 10097.26 |
| trichloroethylene | 14096.65 |
| n-nonanol | 1717.12 |
| cyclohexanol | 8178.52 |
| benzyl alcohol | 2113.21 |
| 2-ethylhexanol | 5192.16 |
| isooctanol | 2167.18 |
| dipropyl ether | 10556.68 |
| 1,2-dichlorobenzene | 3259.56 |
| ethyl lactate | 1614.26 |
| propylene carbonate | 4584.27 |
| n-methylformamide | 3849.68 |
| 2-pentanol | 8362.84 |
| n-pentane | 2942.16 |
| 1-propoxy-2-propanol | 8085.37 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 6350.35 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1912.15 |
| mesitylene | 1363.32 |
| ε-caprolactone | 9654.78 |
| p-cymene | 1356.22 |
| epichlorohydrin | 10725.9 |
| 1,1,1-trichloroethane | 11035.63 |
| 2-aminoethanol | 1566.51 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 4796.55 |
| sulfolane | 6708.13 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 797.68 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 14698.91 |
| n-hexyl acetate | 5065.56 |
| isooctane | 796.42 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 3180.74 |
| sec-butyl acetate | 6145.43 |
| tert-butyl acetate | 7318.55 |
| decalin | 1214.61 |
| glycerin | 893.77 |
| diglyme | 6616.31 |
| acrylic acid | 2047.74 |
| isopropyl myristate | 1528.01 |
| n-butyric acid | 10744.11 |
| acetyl acetate | 3882.96 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 803.69 |
| ethyl propionate | 7046.19 |
| nitromethane | 6112.1 |
| 1,2-diethoxyethane | 10049.41 |
| benzonitrile | 3886.82 |
| trioctyl phosphate | 751.35 |
| 1-bromopropane | 11394.63 |
| gamma-valerolactone | 11467.25 |
| n-decanol | 1132.35 |
| triethyl phosphate | 1406.46 |
| 4-methyl-2-pentanol | 3650.77 |
| propionitrile | 9176.48 |
| vinylene carbonate | 3488.24 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 4532.79 |
| DMS | 1968.11 |
| cumene | 1190.89 |
| 2-octanol | 1899.2 |
| 2-hexanone | 9623.05 |
| octyl acetate | 1651.47 |
| limonene | 2920.83 |
| 1,2-dimethoxyethane | 11506.29 |
| ethyl orthosilicate | 1594.97 |
| tributyl phosphate | 1128.49 |
| diacetone alcohol | 5199.55 |
| N,N-dimethylaniline | 1535.63 |
| acrylonitrile | 6861.03 |
| aniline | 3494.95 |
| 1,3-propanediol | 3465.95 |
| bromobenzene | 4487.47 |
| dibromomethane | 11225.51 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 10778.73 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 3092.86 |
| tetrabutyl urea | 1270.02 |
| diisobutyl methanol | 2785.86 |
| 2-phenylethanol | 2493.49 |
| styrene | 2779.31 |
| dioctyl adipate | 1716.43 |
| dimethyl sulfate | 1169.37 |
| ethyl butyrate | 7976.07 |
| methyl lactate | 1409.75 |
| butyl lactate | 2589.91 |
| diethyl carbonate | 3240.7 |
| propanediol butyl ether | 2140.27 |
| triethyl orthoformate | 3865.21 |
| p-tert-butyltoluene | 1279.51 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1585.01 |
| morpholine | 13955.1 |
| tert-butylamine | 10280.98 |
| n-dodecanol | 823.31 |
| dimethoxymethane | 5529.32 |
| ethylene carbonate | 3806.81 |
| cyrene | 1191.88 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 4490.11 |
| 2-ethylhexyl acetate | 7216.07 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 3170.67 |
| 4-methylpyridine | 8945.35 |
| dibutyl ether | 6879.62 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 2785.86 |
| DEF | 9614.89 |
| dimethyl isosorbide | 3123.34 |
| tetrachloroethylene | 7321.05 |
| eugenol | 1435.85 |
| triacetin | 2319.78 |
| span 80 | 1948.78 |
| 1,4-butanediol | 1127.02 |
| 1,1-dichloroethane | 14642.83 |
| 2-methyl-1-pentanol | 5197.22 |
| methyl formate | 2069.1 |
| 2-methyl-1-butanol | 7183.57 |
| n-decane | 591.01 |
| butyronitrile | 12785.27 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 2536.77 |
| 1-chlorooctane | 2127.48 |
| 1-chlorotetradecane | 581.93 |
| n-nonane | 745.73 |
| undecane | 358.61 |
| tert-butylcyclohexane | 1238.58 |
| cyclooctane | 1212.04 |
| cyclopentanol | 6593.88 |
| tetrahydropyran | 20397.31 |
| tert-amyl methyl ether | 7833.27 |
| 2,5,8-trioxanonane | 3000.24 |
| 1-hexene | 13027.7 |
| 2-isopropoxyethanol | 4003.23 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 661.07 |
| methyl butyrate | 10292.93 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
19009-56-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
87.8 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Cam chanh (Citrus) |
| Sáp (Waxy) |
| Béo (Fatty) |
| Cam (Orange) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống