1 trong số 2

Chất thơm Vetimoss aka. Vetylbois
CAS# 21112-37-8

Gỗ, Phenol, Cay, Da thuộc, Đất

Giá thông thường 195.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 195.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Vetimoss là nguyên liệu thơm mang sắc thái đất, rêu và vetiver. Tổ hợp này gợi cảm giác gần với nền đất và rễ cây, phù hợp với các ý tưởng hương thiên về chiều sâu tự nhiên.

Trong phối hương, có thể thử nguyên liệu để bổ sung nét rêu-đất cho accord vetiver, gỗ hoặc chypre. Kết hợp với patchouli, các chất thơm gỗ và thành phần citrus là hướng xây dựng sự tương phản giữa phần mở đầu sáng và nền hương trầm.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 336.3
methanol 244.33
isopropanol 334.15
water 1.13
ethyl acetate 517.43
n-propanol 381.68
acetone 526.54
n-butanol 333.76
acetonitrile 449.85
DMF 737.83
toluene 384.99
isobutanol 298.56
1,4-dioxane 1008.78
methyl acetate 539.05
THF 1232.68
2-butanone 505.03
n-pentanol 216.87
sec-butanol 336.64
n-hexane 93.73
ethylene glycol 130.58
NMP 605.44
cyclohexane 250.69
DMSO 380.85
n-butyl acetate 404.25
n-octanol 217.87
chloroform 2036.51
n-propyl acetate 309.84
acetic acid 351.68
dichloromethane 1552.03
cyclohexanone 867.35
propylene glycol 180.74
isopropyl acetate 294.31
DMAc 540.06
2-ethoxyethanol 317.64
isopentanol 248.84
n-heptane 124.87
ethyl formate 453.6
1,2-dichloroethane 869.51
n-hexanol 393.09
2-methoxyethanol 509.69
isobutyl acetate 231.65
tetrachloromethane 424.43
n-pentyl acetate 247.55
transcutol 427.5
n-heptanol 206.85
ethylbenzene 270.72
MIBK 244.07
2-propoxyethanol 473.75
tert-butanol 462.54
MTBE 454.79
2-butoxyethanol 266.52
propionic acid 346.96
o-xylene 293.84
formic acid 96.71
diethyl ether 417.08
m-xylene 286.29
p-xylene 354.09
chlorobenzene 516.1
dimethyl carbonate 246.48
n-octane 59.23
formamide 145.99
cyclopentanone 919.3
2-pentanone 377.0
anisole 419.3
cyclopentyl methyl ether 553.95
gamma-butyrolactone 1010.5
1-methoxy-2-propanol 392.37
pyridine 658.55
3-pentanone 349.09
furfural 739.69
n-dodecane 47.29
diethylene glycol 318.19
diisopropyl ether 149.4
tert-amyl alcohol 401.0
acetylacetone 418.95
n-hexadecane 53.81
acetophenone 355.88
methyl propionate 420.42
isopentyl acetate 349.26
trichloroethylene 1585.6
n-nonanol 189.47
cyclohexanol 481.44
benzyl alcohol 292.93
2-ethylhexanol 259.05
isooctanol 169.34
dipropyl ether 301.36
1,2-dichlorobenzene 483.06
ethyl lactate 212.94
propylene carbonate 660.23
n-methylformamide 326.52
2-pentanol 244.21
n-pentane 92.19
1-propoxy-2-propanol 329.03
1-methoxy-2-propyl acetate 358.41
2-(2-methoxypropoxy) propanol 227.93
mesitylene 192.44
ε-caprolactone 716.77
p-cymene 195.4
epichlorohydrin 1032.0
1,1,1-trichloroethane 1094.55
2-aminoethanol 195.08
morpholine-4-carbaldehyde 655.99
sulfolane 851.3
2,2,4-trimethylpentane 56.68
2-methyltetrahydrofuran 805.04
n-hexyl acetate 364.43
isooctane 43.86
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 275.33
sec-butyl acetate 228.69
tert-butyl acetate 317.65
decalin 109.69
glycerin 210.73
diglyme 530.23
acrylic acid 297.59
isopropyl myristate 176.79
n-butyric acid 462.79
acetyl acetate 347.83
di(2-ethylhexyl) phthalate 150.3
ethyl propionate 305.71
nitromethane 564.67
1,2-diethoxyethane 275.41
benzonitrile 432.77
trioctyl phosphate 132.0
1-bromopropane 537.13
gamma-valerolactone 928.43
n-decanol 151.23
triethyl phosphate 188.99
4-methyl-2-pentanol 149.17
propionitrile 427.94
vinylene carbonate 620.12
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 619.87
DMS 289.19
cumene 198.09
2-octanol 169.19
2-hexanone 295.2
octyl acetate 223.91
limonene 254.34
1,2-dimethoxyethane 602.85
ethyl orthosilicate 176.95
tributyl phosphate 139.94
diacetone alcohol 318.82
N,N-dimethylaniline 280.54
acrylonitrile 469.55
aniline 360.57
1,3-propanediol 288.0
bromobenzene 596.59
dibromomethane 1087.49
1,1,2,2-tetrachloroethane 1333.94
2-methyl-cyclohexyl acetate 292.02
tetrabutyl urea 175.36
diisobutyl methanol 150.93
2-phenylethanol 324.79
styrene 308.75
dioctyl adipate 230.69
dimethyl sulfate 353.98
ethyl butyrate 326.6
methyl lactate 235.49
butyl lactate 198.14
diethyl carbonate 261.98
propanediol butyl ether 228.83
triethyl orthoformate 232.34
p-tert-butyltoluene 202.78
methyl 4-tert-butylbenzoate 308.8
morpholine 919.06
tert-butylamine 314.37
n-dodecanol 122.5
dimethoxymethane 478.47
ethylene carbonate 538.22
cyrene 289.33
2-ethoxyethyl acetate 276.45
2-ethylhexyl acetate 303.53
1,2,4-trichlorobenzene 537.45
4-methylpyridine 639.77
dibutyl ether 219.9
2,6-dimethyl-4-heptanol 150.93
DEF 415.21
dimethyl isosorbide 457.8
tetrachloroethylene 811.99
eugenol 257.17
triacetin 314.97
span 80 231.65
1,4-butanediol 139.56
1,1-dichloroethane 969.25
2-methyl-1-pentanol 195.85
methyl formate 365.2
2-methyl-1-butanol 270.12
n-decane 72.36
butyronitrile 456.15
3,7-dimethyl-1-octanol 185.2
1-chlorooctane 215.31
1-chlorotetradecane 96.79
n-nonane 76.37
undecane 57.74
tert-butylcyclohexane 93.92
cyclooctane 92.05
cyclopentanol 509.76
tetrahydropyran 943.67
tert-amyl methyl ether 336.03
2,5,8-trioxanonane 376.71
1-hexene 224.21
2-isopropoxyethanol 251.6
2,2,2-trifluoroethanol 172.13
methyl butyrate 399.03

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    21112-37-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    99.75 ˚C ước lượng

heart base
Gỗ (Woody)
Phenol (Phenolic)
Cay (Spicy)
Da thuộc (Leathery)
Đất (Earthy)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3