Chất thơm Vertenex aka. Woody Acetate PTBCHA
CAS# 32210-23-4
Gỗ, Trái cây, Hoa, Thảo mộc, Xanh
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Woody Acetate là tên gọi phổ biến của hợp chất hóa học 4-tert-butylcyclohexyl acetate, mang mã CAS 32210-23-4. Trên thị trường công nghiệp, nguyên liệu này được biết đến rộng rãi qua tên viết tắt PTBCHA hoặc tên thương mại Vertenex do tập đoàn IFF sản xuất. Đây là một nguyên liệu tổng hợp hoàn toàn (synthetic), ra đời từ những bước tiến của ngành hóa học hữu cơ nhằm tìm kiếm một nốt hương gỗ đa dụng, có giá thành hợp lý và độ ổn định cao. Về mặt ngoại quan, chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt, không màu và mang một mùi hương gỗ ngọt ngào, pha lẫn sắc thái phấn mịn của hoa cỏ. Ngày nay, nguyên liệu này là một trong những thành phần được tiêu thụ với sản lượng khổng lồ trên toàn cầu, ứng dụng từ nước hoa cá nhân đến các sản phẩm tẩy rửa.
Về mặt lịch sử, hợp chất này đã được giới điều chế biết đến và sử dụng rộng rãi từ giữa thế kỷ 20. Khi đối chiếu với tài liệu kinh điển "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" xuất bản năm 1969, tác giả Steffen Arctander đã trích dẫn nguyên liệu này dưới danh pháp p-tert-Butylcyclohexyl acetate. Ông mô tả chất này sở hữu một mùi hương gỗ ngọt, mang đậm hiệu ứng phấn của rễ hoa diên vĩ (orris) và đánh giá vô cùng cao vai trò của nó như một chất nền đa dụng, đặc biệt là sức mạnh bám tỏa tuyệt vời trong các sản phẩm xà phòng.
Mô tả
Thuộc nhóm hương gỗ và hoa cỏ (woody floral), Vertenex đóng vai trò chủ đạo là hương giữa (middle note) và là một chất điều chỉnh hương vô cùng linh hoạt. Mùi hương của nó không khô cứng như gỗ tuyết tùng nguyên bản mà tái hiện sự ấm áp của gỗ đan xen cùng lớp phấn mềm mại của hoa diên vĩ, kèm theo một chút sắc thái ngọt nhẹ gợi nhớ đến trái cây.
Nguyên liệu này sở hữu cường độ mùi ở mức trung bình, độ khuếch tán êm ái cùng độ lưu hương khá tốt, có thể tồn tại vài ngày trên giấy thử mùi. Trong công thức, Vertenex được sử dụng để làm chất độn (blender) hoàn hảo, giúp kết nối các nốt hương gỗ sắc lẹm với dải hương hoa cỏ mỏng manh, tạo ra một khối hương liền mạch.
Một trong những cách kết hợp mang lại hiệu quả kỹ thuật cao nhất là phối trộn nguyên liệu này cùng Alpha Ionone, Beta Ionone, gỗ tuyết tùng và các loại xạ hương để kiến tạo nên một không gian mùi hương dạng phấn gỗ mượt mà, ấm áp. Do bản chất mùi hương rất dễ chịu và không lấn át các thành phần khác, các nhà điều chế hoàn toàn có thể sử dụng trực tiếp ở dạng nguyên chất. Tuy nhiên, để thuận tiện cho việc đong đếm ở quy mô nhỏ, chất này vẫn thường được hòa tan trong các dung môi an toàn như Dipropylene Glycol (DPG) hoặc Triethyl Citrate (TEC) ở tỉ lệ 50%.
Ứng dụng
Nhờ khả năng tạo hiệu ứng phấn gỗ rõ rệt và độ ổn định hóa học gần như tuyệt đối trong môi trường kiềm, Vertenex có phổ ứng dụng cực kỳ đa dạng, bao gồm nước hoa, sản phẩm tạo hương không gian, mỹ phẩm lưu lại trên da (leave on), mỹ phẩm rửa trôi (rinse off) và đặc biệt là xà phòng.
Theo các tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nguyên liệu này vô cùng an toàn và không bị áp đặt các giới hạn sử dụng khắt khe về mặt độc tính, với mức dùng tham khảo có thể dao động từ 1% lên đến 20% hoặc cao hơn tùy thuộc vào cấu trúc của từng sản phẩm.
Về mặt cảnh báo an toàn, hợp chất này không có tính quang độc tính (phototoxicity) và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng bắt buộc phải ghi tên trên nhãn hàng hóa. Người dùng chỉ cần tuân thủ nguyên tắc bảo quản ở nơi thoáng mát và tuyệt đối tránh để chất nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với mắt.
Trên thị trường hiện nay, Vertenex là một "người hùng thầm lặng" trong ngành công nghiệp mùi hương. Nó là thành phần cốt lõi cấu thành nên mùi hương phấn gỗ đặc trưng của hàng loạt các bánh xà phòng thương mại nổi tiếng toàn cầu, đồng thời đóng góp một phần quan trọng vào việc xây dựng lớp nền vững chắc cho các dòng nước hoa mang phong cách hoa cỏ gỗ (floral woody) đương đại.
4.9 / 5
(43) 43 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Lô 03310X2J02 | NSX 24/3/2026 | NKL 24/3/2028 |
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.935 → 0.945 | 0.935 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.448 → 1.456 | 1.453 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.2 |
| trans-isomer | 67% → 77% | 69.64% |
| cis-isomer | 23% → 33% | 29.07% |
| Độ tinh sạch | ≥ 97.0% | 99.66% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1037.46 |
| methanol | 996.65 |
| isopropanol | 1127.65 |
| water | 1.49 |
| ethyl acetate | 1698.24 |
| n-propanol | 878.15 |
| acetone | 1599.15 |
| n-butanol | 846.33 |
| acetonitrile | 1074.94 |
| DMF | 1907.99 |
| toluene | 753.35 |
| isobutanol | 793.82 |
| 1,4-dioxane | 1867.59 |
| methyl acetate | 1399.87 |
| THF | 3052.28 |
| 2-butanone | 1342.99 |
| n-pentanol | 478.37 |
| sec-butanol | 833.19 |
| n-hexane | 215.9 |
| ethylene glycol | 214.14 |
| NMP | 1624.21 |
| cyclohexane | 246.82 |
| DMSO | 1128.17 |
| n-butyl acetate | 1116.41 |
| n-octanol | 444.41 |
| chloroform | 2973.48 |
| n-propyl acetate | 714.56 |
| acetic acid | 830.1 |
| dichloromethane | 2233.38 |
| cyclohexanone | 1790.01 |
| propylene glycol | 463.25 |
| isopropyl acetate | 1334.22 |
| DMAc | 1672.0 |
| 2-ethoxyethanol | 629.75 |
| isopentanol | 844.33 |
| n-heptane | 102.96 |
| ethyl formate | 664.17 |
| 1,2-dichloroethane | 1596.81 |
| n-hexanol | 943.72 |
| 2-methoxyethanol | 1201.86 |
| isobutyl acetate | 618.46 |
| tetrachloromethane | 510.82 |
| n-pentyl acetate | 601.02 |
| transcutol | 3343.28 |
| n-heptanol | 367.22 |
| ethylbenzene | 374.45 |
| MIBK | 887.7 |
| 2-propoxyethanol | 1324.75 |
| tert-butanol | 1676.55 |
| MTBE | 2028.86 |
| 2-butoxyethanol | 634.13 |
| propionic acid | 881.06 |
| o-xylene | 480.27 |
| formic acid | 263.67 |
| diethyl ether | 1320.59 |
| m-xylene | 651.28 |
| p-xylene | 473.63 |
| chlorobenzene | 953.5 |
| dimethyl carbonate | 552.94 |
| n-octane | 57.44 |
| formamide | 362.12 |
| cyclopentanone | 1951.27 |
| 2-pentanone | 1220.84 |
| anisole | 750.92 |
| cyclopentyl methyl ether | 1586.59 |
| gamma-butyrolactone | 2158.69 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1269.26 |
| pyridine | 1017.06 |
| 3-pentanone | 959.33 |
| furfural | 1399.32 |
| n-dodecane | 45.58 |
| diethylene glycol | 825.53 |
| diisopropyl ether | 640.21 |
| tert-amyl alcohol | 1212.01 |
| acetylacetone | 1510.59 |
| n-hexadecane | 53.23 |
| acetophenone | 632.78 |
| methyl propionate | 1248.43 |
| isopentyl acetate | 1122.56 |
| trichloroethylene | 2649.91 |
| n-nonanol | 382.14 |
| cyclohexanol | 981.93 |
| benzyl alcohol | 477.96 |
| 2-ethylhexanol | 534.08 |
| isooctanol | 332.85 |
| dipropyl ether | 648.99 |
| 1,2-dichlorobenzene | 869.67 |
| ethyl lactate | 363.63 |
| propylene carbonate | 1297.14 |
| n-methylformamide | 835.98 |
| 2-pentanol | 731.26 |
| n-pentane | 162.38 |
| 1-propoxy-2-propanol | 1018.1 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1425.08 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 749.52 |
| mesitylene | 434.25 |
| ε-caprolactone | 1560.53 |
| p-cymene | 253.54 |
| epichlorohydrin | 2278.05 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2068.33 |
| 2-aminoethanol | 471.35 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1739.92 |
| sulfolane | 2286.94 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 118.15 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2133.11 |
| n-hexyl acetate | 1025.76 |
| isooctane | 107.57 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1021.82 |
| sec-butyl acetate | 693.01 |
| tert-butyl acetate | 1560.98 |
| decalin | 144.39 |
| glycerin | 507.47 |
| diglyme | 1593.53 |
| acrylic acid | 639.27 |
| isopropyl myristate | 387.13 |
| n-butyric acid | 1226.98 |
| acetyl acetate | 1076.48 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 314.39 |
| ethyl propionate | 750.72 |
| nitromethane | 1467.36 |
| 1,2-diethoxyethane | 1140.7 |
| benzonitrile | 700.19 |
| trioctyl phosphate | 243.58 |
| 1-bromopropane | 1100.2 |
| gamma-valerolactone | 2346.05 |
| n-decanol | 285.94 |
| triethyl phosphate | 310.57 |
| 4-methyl-2-pentanol | 559.09 |
| propionitrile | 911.93 |
| vinylene carbonate | 1027.87 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1378.83 |
| DMS | 870.93 |
| cumene | 294.48 |
| 2-octanol | 291.67 |
| 2-hexanone | 676.42 |
| octyl acetate | 474.91 |
| limonene | 400.4 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1111.83 |
| ethyl orthosilicate | 319.35 |
| tributyl phosphate | 342.31 |
| diacetone alcohol | 1259.04 |
| N,N-dimethylaniline | 502.4 |
| acrylonitrile | 880.06 |
| aniline | 817.94 |
| 1,3-propanediol | 617.95 |
| bromobenzene | 1081.85 |
| dibromomethane | 1590.63 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2540.19 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 577.07 |
| tetrabutyl urea | 372.34 |
| diisobutyl methanol | 319.76 |
| 2-phenylethanol | 653.73 |
| styrene | 437.87 |
| dioctyl adipate | 486.62 |
| dimethyl sulfate | 856.85 |
| ethyl butyrate | 684.52 |
| methyl lactate | 579.62 |
| butyl lactate | 521.3 |
| diethyl carbonate | 445.43 |
| propanediol butyl ether | 723.49 |
| triethyl orthoformate | 479.61 |
| p-tert-butyltoluene | 282.08 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 684.5 |
| morpholine | 1996.09 |
| tert-butylamine | 1128.07 |
| n-dodecanol | 214.81 |
| dimethoxymethane | 1309.89 |
| ethylene carbonate | 972.31 |
| cyrene | 535.57 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 874.67 |
| 2-ethylhexyl acetate | 863.68 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1008.73 |
| 4-methylpyridine | 1341.84 |
| dibutyl ether | 641.73 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 319.76 |
| DEF | 1229.31 |
| dimethyl isosorbide | 1246.78 |
| tetrachloroethylene | 1417.72 |
| eugenol | 529.6 |
| triacetin | 885.74 |
| span 80 | 657.83 |
| 1,4-butanediol | 231.15 |
| 1,1-dichloroethane | 2000.82 |
| 2-methyl-1-pentanol | 492.83 |
| methyl formate | 617.99 |
| 2-methyl-1-butanol | 756.53 |
| n-decane | 82.3 |
| butyronitrile | 1000.33 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 510.88 |
| 1-chlorooctane | 364.51 |
| 1-chlorotetradecane | 144.19 |
| n-nonane | 83.98 |
| undecane | 59.01 |
| tert-butylcyclohexane | 156.5 |
| cyclooctane | 101.89 |
| cyclopentanol | 986.59 |
| tetrahydropyran | 1864.36 |
| tert-amyl methyl ether | 1243.27 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1009.13 |
| 1-hexene | 536.32 |
| 2-isopropoxyethanol | 582.52 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 435.36 |
| methyl butyrate | 809.76 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
32210-23-4
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
95.3 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Gỗ (Woody) |
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Xanh (Green) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống