Chất thơm Pyralone aka. 6-Secondary Butyl Quinoline
CAS# 65442-31-1
Đất, Xanh, Động vật, Da thuộc, Thảo mộc
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Pyralone là một chất thơm tổng hợp độc đáo thuộc nhóm dị vòng chứa nitơ, còn được biết đến rộng rãi dưới tên hóa học là 6-sec-butylquinoline hoặc isobutyl quinoline. Hoạt chất tinh khiết này đóng vai trò như một thành phần nền móng thiết yếu trong ngành công nghiệp sáng chế hương liệu hiện đại. Mang tính lịch sử lâu đời, hợp chất isobutyl quinoline từng là nhân tố cốt lõi tạo nên các hỗn hợp mùi hương huyền thoại như gốc hương Mousse de Saxe do De Laire phát triển vào cuối thế kỷ 19, hay dòng nước hoa kinh điển Nuit de Noël của Caron vào năm 1922.
Về đặc tính khứu giác, sản phẩm sở hữu một mùi hương da thuộc mãnh liệt, sắc nét hòa quyện cùng các sắc thái xanh của cỏ cây, đất ẩm và gỗ sồi. Sắc hương đặc trưng của nó mô phỏng kết cấu của da thuộc thô nguyên bản, rễ cỏ hương bài (vetiver) và rêu sồi (oakmoss), mang đến một chiều sâu ấm áp, phức tạp và có phần hơi hướng động vật (animalic) như hải ly (castoreum). Đặc biệt, so với các đồng phân isobutyl quinoline thông thường, dòng sản phẩm Pyralone của Givaudan được tinh chế mịn màng hơn, thơm hơn, mang đậm dấu ấn của lá thuốc lá và ít có cảm giác khô ráp hay bụi đất hơn. Do có nồng độ và cường độ tỏa mùi cực kỳ mạnh mẽ, chất thơm này thường được khuyến nghị ngửi ở dạng dung dịch loãng (như nồng độ 10% hoặc thấp hơn) và chỉ cần dùng một lượng rất nhỏ ở mức độ vết cho đến 2% trong công thức để tạo ra hiệu ứng khuếch tán và chuyển biến rõ rệt cho toàn bộ cấu trúc mùi hương.
Với khả năng lưu hương vượt trội kéo dài từ 168 đến hơn 180 giờ trên giấy thử, Pyralone là một chất định hương (fixative) cực kỳ mạnh mẽ và bền bỉ. Nó là thành phần không thể thiếu để kiến tạo nên các hợp hương da thuộc (leather), thuốc lá (tobacco), cũng như các dòng nước hoa thuộc nhóm Chypre, Forigère hay nước hoa nam giới nhờ khả năng tăng cường độ khuếch tán và độ bền mùi. Bên cạnh ứng dụng trong nước hoa cao cấp, hoạt chất này còn chứng minh tính ổn định tuyệt vời trong nhiều môi trường hóa mỹ phẩm khác nhau, bao gồm dầu gội, dầu xả, xà phòng, phấn rôm và các chất tẩy rửa có tính axit cao mà không bị phân hủy hay biến đổi mùi.
4.9 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 549.56 |
| methanol | 399.23 |
| isopropanol | 252.38 |
| water | 0.04 |
| ethyl acetate | 2054.81 |
| n-propanol | 543.81 |
| acetone | 1916.98 |
| n-butanol | 479.54 |
| acetonitrile | 984.08 |
| DMF | 2358.01 |
| toluene | 1456.18 |
| isobutanol | 338.78 |
| 1,4-dioxane | 2452.23 |
| methyl acetate | 1469.12 |
| THF | 2461.37 |
| 2-butanone | 1845.79 |
| n-pentanol | 288.02 |
| sec-butanol | 264.32 |
| n-hexane | 62.45 |
| ethylene glycol | 35.4 |
| NMP | 956.97 |
| cyclohexane | 99.44 |
| DMSO | 1068.29 |
| n-butyl acetate | 1492.7 |
| n-octanol | 58.61 |
| chloroform | 2808.58 |
| n-propyl acetate | 762.07 |
| acetic acid | 300.21 |
| dichloromethane | 4957.76 |
| cyclohexanone | 1885.03 |
| propylene glycol | 42.59 |
| isopropyl acetate | 779.03 |
| DMAc | 1205.08 |
| 2-ethoxyethanol | 542.5 |
| isopentanol | 373.07 |
| n-heptane | 29.02 |
| ethyl formate | 710.77 |
| 1,2-dichloroethane | 4768.8 |
| n-hexanol | 402.11 |
| 2-methoxyethanol | 1098.19 |
| isobutyl acetate | 451.92 |
| tetrachloromethane | 271.45 |
| n-pentyl acetate | 391.47 |
| transcutol | 2884.0 |
| n-heptanol | 90.42 |
| ethylbenzene | 380.38 |
| MIBK | 537.52 |
| 2-propoxyethanol | 985.67 |
| tert-butanol | 289.58 |
| MTBE | 956.76 |
| 2-butoxyethanol | 259.09 |
| propionic acid | 321.79 |
| o-xylene | 440.29 |
| formic acid | 62.83 |
| diethyl ether | 2302.45 |
| m-xylene | 569.01 |
| p-xylene | 414.77 |
| chlorobenzene | 1277.88 |
| dimethyl carbonate | 503.22 |
| n-octane | 9.65 |
| formamide | 225.24 |
| cyclopentanone | 1982.84 |
| 2-pentanone | 1448.51 |
| anisole | 789.32 |
| cyclopentyl methyl ether | 1241.89 |
| gamma-butyrolactone | 1849.09 |
| 1-methoxy-2-propanol | 548.51 |
| pyridine | 3165.36 |
| 3-pentanone | 1357.83 |
| furfural | 1326.4 |
| n-dodecane | 6.48 |
| diethylene glycol | 366.27 |
| diisopropyl ether | 299.66 |
| tert-amyl alcohol | 264.47 |
| acetylacetone | 1308.08 |
| n-hexadecane | 8.24 |
| acetophenone | 545.26 |
| methyl propionate | 1573.15 |
| isopentyl acetate | 1105.61 |
| trichloroethylene | 5655.81 |
| n-nonanol | 59.64 |
| cyclohexanol | 330.59 |
| benzyl alcohol | 376.02 |
| 2-ethylhexanol | 238.82 |
| isooctanol | 77.36 |
| dipropyl ether | 588.77 |
| 1,2-dichlorobenzene | 808.57 |
| ethyl lactate | 122.95 |
| propylene carbonate | 698.47 |
| n-methylformamide | 867.1 |
| 2-pentanol | 246.33 |
| n-pentane | 51.71 |
| 1-propoxy-2-propanol | 503.77 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1026.05 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 261.32 |
| mesitylene | 236.46 |
| ε-caprolactone | 1250.93 |
| p-cymene | 150.0 |
| epichlorohydrin | 3627.14 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1619.6 |
| 2-aminoethanol | 121.24 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1440.13 |
| sulfolane | 1242.6 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 27.37 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1800.15 |
| n-hexyl acetate | 396.62 |
| isooctane | 21.7 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 440.65 |
| sec-butyl acetate | 458.56 |
| tert-butyl acetate | 681.47 |
| decalin | 50.78 |
| glycerin | 69.53 |
| diglyme | 1215.18 |
| acrylic acid | 245.88 |
| isopropyl myristate | 122.8 |
| n-butyric acid | 604.4 |
| acetyl acetate | 669.73 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 116.16 |
| ethyl propionate | 665.28 |
| nitromethane | 1253.98 |
| 1,2-diethoxyethane | 1695.23 |
| benzonitrile | 626.76 |
| trioctyl phosphate | 67.56 |
| 1-bromopropane | 1784.53 |
| gamma-valerolactone | 2399.74 |
| n-decanol | 44.98 |
| triethyl phosphate | 175.32 |
| 4-methyl-2-pentanol | 136.65 |
| propionitrile | 835.69 |
| vinylene carbonate | 734.78 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 757.51 |
| DMS | 580.36 |
| cumene | 172.58 |
| 2-octanol | 50.41 |
| 2-hexanone | 687.28 |
| octyl acetate | 152.83 |
| limonene | 229.12 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1525.25 |
| ethyl orthosilicate | 188.53 |
| tributyl phosphate | 121.38 |
| diacetone alcohol | 446.16 |
| N,N-dimethylaniline | 351.01 |
| acrylonitrile | 1046.73 |
| aniline | 1035.65 |
| 1,3-propanediol | 283.22 |
| bromobenzene | 1543.46 |
| dibromomethane | 2633.34 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2948.39 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 358.79 |
| tetrabutyl urea | 148.27 |
| diisobutyl methanol | 115.66 |
| 2-phenylethanol | 478.19 |
| styrene | 623.12 |
| dioctyl adipate | 182.91 |
| dimethyl sulfate | 495.53 |
| ethyl butyrate | 688.44 |
| methyl lactate | 169.06 |
| butyl lactate | 184.87 |
| diethyl carbonate | 387.44 |
| propanediol butyl ether | 138.25 |
| triethyl orthoformate | 360.11 |
| p-tert-butyltoluene | 138.76 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 223.57 |
| morpholine | 2749.49 |
| tert-butylamine | 197.2 |
| n-dodecanol | 36.45 |
| dimethoxymethane | 2143.29 |
| ethylene carbonate | 645.12 |
| cyrene | 213.72 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 848.95 |
| 2-ethylhexyl acetate | 876.72 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 887.93 |
| 4-methylpyridine | 2771.98 |
| dibutyl ether | 322.88 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 115.66 |
| DEF | 1847.1 |
| dimethyl isosorbide | 645.36 |
| tetrachloroethylene | 1877.06 |
| eugenol | 235.22 |
| triacetin | 292.55 |
| span 80 | 168.16 |
| 1,4-butanediol | 73.88 |
| 1,1-dichloroethane | 2232.56 |
| 2-methyl-1-pentanol | 303.79 |
| methyl formate | 619.6 |
| 2-methyl-1-butanol | 392.61 |
| n-decane | 10.96 |
| butyronitrile | 768.43 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 100.06 |
| 1-chlorooctane | 88.76 |
| 1-chlorotetradecane | 32.98 |
| n-nonane | 10.07 |
| undecane | 8.18 |
| tert-butylcyclohexane | 44.68 |
| cyclooctane | 30.08 |
| cyclopentanol | 277.34 |
| tetrahydropyran | 2477.55 |
| tert-amyl methyl ether | 574.07 |
| 2,5,8-trioxanonane | 566.32 |
| 1-hexene | 370.06 |
| 2-isopropoxyethanol | 353.2 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 86.35 |
| methyl butyrate | 880.81 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
65442-31-1
-
NHÓM HƯƠNG
Động vật (Animalic)
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
132.3 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Đất (Earthy) |
| Xanh (Green) |
| Động vật (Animal) |
| Da thuộc (Leathery) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống