1 trong số 1

Chất thơm Phenethyl Crotonate aka. Phenylethyl Crotonate
CAS# 68141-20-8

Ngọt, Nhựa thơm, Cay, Thảo mộc, Hoa

Giá thông thường 0₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 0₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Phenethyl Crotonate là ester thơm mang nét thảo mộc, hoa và trái cây, với sắc thái gợi hoa hồng và oải hương. Nguyên liệu có thể bổ sung một chi tiết hoa-aromatic cho những cấu trúc cần sự giao thoa giữa hai nhóm mùi.

Có thể thử Phenethyl Crotonate trong accord lavender-rose, bó hoa aromatic hoặc hoa-trái cây. Kết hợp với linalool, linalyl acetate và các thành phần hoa hồng là hướng xây dựng sự hài hòa giữa nét oải hương và phần hoa mềm.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 531.4
methanol 608.76
isopropanol 281.02
water 0.12
ethyl acetate 808.15
n-propanol 394.56
acetone 1092.59
n-butanol 329.75
acetonitrile 997.08
DMF 1112.94
toluene 354.12
isobutanol 242.44
1,4-dioxane 1061.65
methyl acetate 667.1
THF 1206.42
2-butanone 807.04
n-pentanol 271.22
sec-butanol 295.74
n-hexane 57.23
ethylene glycol 56.3
NMP 857.94
cyclohexane 85.88
DMSO 1805.7
n-butyl acetate 464.4
n-octanol 94.01
chloroform 2314.94
n-propyl acetate 452.13
acetic acid 548.48
dichloromethane 2701.45
cyclohexanone 975.18
propylene glycol 110.99
isopropyl acetate 361.35
DMAc 734.48
2-ethoxyethanol 370.67
isopentanol 260.98
n-heptane 24.17
ethyl formate 299.31
1,2-dichloroethane 1975.17
n-hexanol 231.21
2-methoxyethanol 538.8
isobutyl acetate 244.02
tetrachloromethane 130.2
n-pentyl acetate 189.32
transcutol 2091.99
n-heptanol 89.08
ethylbenzene 176.75
MIBK 306.79
2-propoxyethanol 399.18
tert-butanol 363.53
MTBE 383.69
2-butoxyethanol 200.0
propionic acid 387.61
o-xylene 157.54
formic acid 120.55
diethyl ether 801.95
m-xylene 173.43
p-xylene 197.27
chlorobenzene 580.52
dimethyl carbonate 239.11
n-octane 11.06
formamide 302.76
cyclopentanone 1161.19
2-pentanone 613.98
anisole 412.62
cyclopentyl methyl ether 538.78
gamma-butyrolactone 1173.85
1-methoxy-2-propanol 421.26
pyridine 1047.41
3-pentanone 490.03
furfural 777.24
n-dodecane 10.94
diethylene glycol 272.38
diisopropyl ether 139.05
tert-amyl alcohol 298.77
acetylacetone 649.34
n-hexadecane 13.05
acetophenone 354.98
methyl propionate 556.08
isopentyl acetate 363.71
trichloroethylene 2658.75
n-nonanol 89.96
cyclohexanol 333.02
benzyl alcohol 261.7
2-ethylhexanol 147.12
isooctanol 79.64
dipropyl ether 236.2
1,2-dichlorobenzene 500.0
ethyl lactate 161.89
propylene carbonate 547.89
n-methylformamide 448.48
2-pentanol 227.85
n-pentane 32.59
1-propoxy-2-propanol 294.27
1-methoxy-2-propyl acetate 384.3
2-(2-methoxypropoxy) propanol 289.21
mesitylene 106.41
ε-caprolactone 722.34
p-cymene 81.82
epichlorohydrin 1525.79
1,1,1-trichloroethane 927.37
2-aminoethanol 165.67
morpholine-4-carbaldehyde 702.99
sulfolane 1316.05
2,2,4-trimethylpentane 22.85
2-methyltetrahydrofuran 843.43
n-hexyl acetate 288.4
isooctane 18.91
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 396.4
sec-butyl acetate 268.43
tert-butyl acetate 366.3
decalin 48.25
glycerin 145.44
diglyme 775.39
acrylic acid 326.01
isopropyl myristate 118.35
n-butyric acid 502.4
acetyl acetate 392.33
di(2-ethylhexyl) phthalate 107.93
ethyl propionate 381.1
nitromethane 1173.3
1,2-diethoxyethane 588.63
benzonitrile 383.56
trioctyl phosphate 70.94
1-bromopropane 865.28
gamma-valerolactone 1023.41
n-decanol 68.89
triethyl phosphate 147.59
4-methyl-2-pentanol 117.33
propionitrile 547.58
vinylene carbonate 485.66
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 659.09
DMS 317.69
cumene 105.46
2-octanol 64.45
2-hexanone 434.5
octyl acetate 144.03
limonene 121.14
1,2-dimethoxyethane 678.7
ethyl orthosilicate 135.42
tributyl phosphate 108.65
diacetone alcohol 338.74
N,N-dimethylaniline 221.68
acrylonitrile 687.38
aniline 394.3
1,3-propanediol 232.12
bromobenzene 669.29
dibromomethane 1674.93
1,1,2,2-tetrachloroethane 2075.89
2-methyl-cyclohexyl acetate 225.11
tetrabutyl urea 141.31
diisobutyl methanol 90.38
2-phenylethanol 233.96
styrene 277.97
dioctyl adipate 190.16
dimethyl sulfate 384.07
ethyl butyrate 325.53
methyl lactate 188.83
butyl lactate 161.64
diethyl carbonate 241.94
propanediol butyl ether 190.32
triethyl orthoformate 203.2
p-tert-butyltoluene 74.65
methyl 4-tert-butylbenzoate 231.96
morpholine 1180.99
tert-butylamine 223.27
n-dodecanol 54.51
dimethoxymethane 632.56
ethylene carbonate 400.04
cyrene 247.34
2-ethoxyethyl acetate 318.89
2-ethylhexyl acetate 275.79
1,2,4-trichlorobenzene 545.01
4-methylpyridine 816.4
dibutyl ether 223.51
2,6-dimethyl-4-heptanol 90.38
DEF 670.54
dimethyl isosorbide 466.41
tetrachloroethylene 1024.57
eugenol 237.05
triacetin 306.96
span 80 218.78
1,4-butanediol 98.25
1,1-dichloroethane 1365.45
2-methyl-1-pentanol 238.62
methyl formate 313.69
2-methyl-1-butanol 260.57
n-decane 16.75
butyronitrile 498.75
3,7-dimethyl-1-octanol 116.74
1-chlorooctane 98.97
1-chlorotetradecane 40.62
n-nonane 15.66
undecane 13.22
tert-butylcyclohexane 38.8
cyclooctane 21.66
cyclopentanol 311.62
tetrahydropyran 1151.86
tert-amyl methyl ether 280.51
2,5,8-trioxanonane 531.14
1-hexene 268.14
2-isopropoxyethanol 263.49
2,2,2-trifluoroethanol 139.01
methyl butyrate 526.87

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    68141-20-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    128.48 ˚C ước lượng

heart base
Ngọt (Sweet)
Nhựa thơm (Balsamic)
Cay (Spicy)
Thảo mộc (Herbal)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3