1 trong số 1

Chất thơm Pandan Acetal
CAS# 4362-22-5

Xanh, Hoa, Đất, Dạ lan hương, Tươi mát

Giá thông thường 0₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 0₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Pandan Acetal, tên hóa học 2-(1-phenylethyl)-1,3-dioxolane, mang nét xanh aromatic và hoa, gợi dành dành, đại hoàng cùng sắc thái đất. Mùi hương tạo một liên hệ khác biệt giữa hoa trắng, phần xanh và nền đất.

Nguyên liệu có thể được thử trong accord gardenia, hoa xanh hoặc các cấu trúc có nét rhubarb. Phối với thành phần hoa trắng và chất thơm lá là hướng khám phá để làm nổi sự tương phản giữa cảm giác cánh hoa và nét xanh-đất.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 463.15
methanol 473.52
isopropanol 255.14
water 2.81
ethyl acetate 379.22
n-propanol 320.62
acetone 290.3
n-butanol 304.48
acetonitrile 443.89
DMF 234.5
toluene 220.29
isobutanol 217.11
1,4-dioxane 899.39
methyl acetate 306.12
THF 604.43
2-butanone 256.25
n-pentanol 226.06
sec-butanol 188.43
n-hexane 35.27
ethylene glycol 133.23
NMP 211.7
cyclohexane 85.46
DMSO 381.46
n-butyl acetate 239.28
n-octanol 110.93
chloroform 1840.97
n-propyl acetate 230.12
acetic acid 437.19
dichloromethane 1811.54
cyclohexanone 382.41
propylene glycol 120.89
isopropyl acetate 194.12
DMAc 237.73
2-ethoxyethanol 361.15
isopentanol 235.4
n-heptane 40.58
ethyl formate 252.96
1,2-dichloroethane 821.62
n-hexanol 237.36
2-methoxyethanol 409.64
isobutyl acetate 161.89
tetrachloromethane 212.18
n-pentyl acetate 126.69
transcutol 872.36
n-heptanol 105.36
ethylbenzene 111.38
MIBK 158.39
2-propoxyethanol 359.73
tert-butanol 288.4
MTBE 238.93
2-butoxyethanol 186.57
propionic acid 248.58
o-xylene 126.39
formic acid 145.88
diethyl ether 414.12
m-xylene 135.28
p-xylene 133.43
chlorobenzene 327.29
dimethyl carbonate 121.88
n-octane 18.41
formamide 175.33
cyclopentanone 353.4
2-pentanone 226.23
anisole 231.39
cyclopentyl methyl ether 276.61
gamma-butyrolactone 449.65
1-methoxy-2-propanol 269.22
pyridine 520.41
3-pentanone 194.05
furfural 408.22
n-dodecane 18.76
diethylene glycol 298.71
diisopropyl ether 95.84
tert-amyl alcohol 179.11
acetylacetone 252.67
n-hexadecane 21.32
acetophenone 204.67
methyl propionate 232.86
isopentyl acetate 205.15
trichloroethylene 1177.94
n-nonanol 99.27
cyclohexanol 245.96
benzyl alcohol 192.88
2-ethylhexanol 139.4
isooctanol 91.49
dipropyl ether 206.14
1,2-dichlorobenzene 287.85
ethyl lactate 118.06
propylene carbonate 300.67
n-methylformamide 165.96
2-pentanol 162.7
n-pentane 41.98
1-propoxy-2-propanol 218.12
1-methoxy-2-propyl acetate 215.93
2-(2-methoxypropoxy) propanol 193.41
mesitylene 94.83
ε-caprolactone 349.31
p-cymene 81.55
epichlorohydrin 659.94
1,1,1-trichloroethane 578.95
2-aminoethanol 204.47
morpholine-4-carbaldehyde 359.8
sulfolane 394.74
2,2,4-trimethylpentane 25.7
2-methyltetrahydrofuran 421.73
n-hexyl acetate 182.0
isooctane 22.37
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 258.53
sec-butyl acetate 149.17
tert-butyl acetate 184.88
decalin 42.6
glycerin 169.95
diglyme 498.24
acrylic acid 220.5
isopropyl myristate 87.83
n-butyric acid 360.97
acetyl acetate 257.77
di(2-ethylhexyl) phthalate 86.23
ethyl propionate 183.89
nitromethane 431.47
1,2-diethoxyethane 307.13
benzonitrile 255.64
trioctyl phosphate 60.97
1-bromopropane 448.69
gamma-valerolactone 406.72
n-decanol 76.65
triethyl phosphate 104.73
4-methyl-2-pentanol 105.52
propionitrile 324.62
vinylene carbonate 321.74
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 375.73
DMS 161.99
cumene 85.52
2-octanol 67.64
2-hexanone 190.18
octyl acetate 102.92
limonene 108.32
1,2-dimethoxyethane 486.75
ethyl orthosilicate 103.57
tributyl phosphate 78.13
diacetone alcohol 181.02
N,N-dimethylaniline 151.24
acrylonitrile 348.89
aniline 243.72
1,3-propanediol 276.01
bromobenzene 376.81
dibromomethane 1071.71
1,1,2,2-tetrachloroethane 853.07
2-methyl-cyclohexyl acetate 152.65
tetrabutyl urea 94.31
diisobutyl methanol 86.87
2-phenylethanol 173.14
styrene 152.82
dioctyl adipate 121.93
dimethyl sulfate 149.43
ethyl butyrate 197.46
methyl lactate 116.61
butyl lactate 101.79
diethyl carbonate 152.9
propanediol butyl ether 150.5
triethyl orthoformate 143.07
p-tert-butyltoluene 76.73
methyl 4-tert-butylbenzoate 167.09
morpholine 682.95
tert-butylamine 192.81
n-dodecanol 62.68
dimethoxymethane 285.16
ethylene carbonate 289.01
cyrene 178.82
2-ethoxyethyl acetate 182.41
2-ethylhexyl acetate 161.89
1,2,4-trichlorobenzene 308.27
4-methylpyridine 365.65
dibutyl ether 149.71
2,6-dimethyl-4-heptanol 86.87
DEF 255.75
dimethyl isosorbide 268.76
tetrachloroethylene 597.86
eugenol 164.72
triacetin 188.55
span 80 147.58
1,4-butanediol 135.54
1,1-dichloroethane 709.12
2-methyl-1-pentanol 185.01
methyl formate 161.0
2-methyl-1-butanol 205.64
n-decane 28.68
butyronitrile 336.27
3,7-dimethyl-1-octanol 108.9
1-chlorooctane 97.53
1-chlorotetradecane 45.19
n-nonane 27.43
undecane 22.4
tert-butylcyclohexane 38.14
cyclooctane 31.97
cyclopentanol 210.34
tetrahydropyran 615.55
tert-amyl methyl ether 159.58
2,5,8-trioxanonane 337.98
1-hexene 130.05
2-isopropoxyethanol 239.93
2,2,2-trifluoroethanol 164.28
methyl butyrate 238.25

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    4362-22-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    98.82 ˚C ước lượng

heart base
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Đất (Earthy)
Dạ lan hương (Hyacinth)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3