1 trong số 1

Chất thơm Opalal
CAS# 62406-73-9

Gỗ, Thảo mộc, Long não, Xanh, Tươi mát

Giá thông thường 0₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 0₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Opalal là nguyên liệu thơm thuộc nhóm spiroacetal, mang nét hoa hồng, thảo mộc và cúc La Mã. Mùi hương kết hợp cảm giác hoa với một lớp aromatic, phù hợp với những ý tưởng hoa có sắc thái thảo mộc.

Trong phối hương, có thể thử nguyên liệu trong accord rose-chamomile, hoa-herbal hoặc các cấu trúc aromatic mềm. Kết hợp với các thành phần hoa hồng và thảo mộc là hướng khai thác để tạo sự chuyển tiếp giữa hai nhóm mùi.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 527.73
methanol 531.14
isopropanol 447.29
water 2.74
ethyl acetate 596.01
n-propanol 528.81
acetone 574.47
n-butanol 539.38
acetonitrile 439.59
DMF 626.5
toluene 832.51
isobutanol 490.78
1,4-dioxane 828.19
methyl acetate 540.35
THF 1314.69
2-butanone 660.81
n-pentanol 489.68
sec-butanol 520.6
n-hexane 198.37
ethylene glycol 99.95
NMP 806.1
cyclohexane 308.48
DMSO 440.58
n-butyl acetate 879.66
n-octanol 561.28
chloroform 2978.04
n-propyl acetate 611.16
acetic acid 528.6
dichloromethane 2156.41
cyclohexanone 1162.63
propylene glycol 170.06
isopropyl acetate 513.91
DMAc 677.09
2-ethoxyethanol 505.16
isopentanol 557.46
n-heptane 227.33
ethyl formate 486.11
1,2-dichloroethane 930.67
n-hexanol 695.98
2-methoxyethanol 572.95
isobutyl acetate 540.97
tetrachloromethane 605.26
n-pentyl acetate 723.54
transcutol 999.63
n-heptanol 497.57
ethylbenzene 586.69
MIBK 492.03
2-propoxyethanol 687.75
tert-butanol 479.84
MTBE 579.58
2-butoxyethanol 575.37
propionic acid 458.38
o-xylene 580.57
formic acid 152.83
diethyl ether 517.15
m-xylene 612.6
p-xylene 819.06
chlorobenzene 884.66
dimethyl carbonate 245.18
n-octane 116.4
formamide 175.64
cyclopentanone 1061.03
2-pentanone 609.98
anisole 632.44
cyclopentyl methyl ether 757.3
gamma-butyrolactone 1095.93
1-methoxy-2-propanol 485.46
pyridine 944.78
3-pentanone 500.91
furfural 960.52
n-dodecane 105.67
diethylene glycol 367.87
diisopropyl ether 285.13
tert-amyl alcohol 523.05
acetylacetone 593.41
n-hexadecane 118.55
acetophenone 672.53
methyl propionate 459.78
isopentyl acetate 849.81
trichloroethylene 1902.87
n-nonanol 480.45
cyclohexanol 654.03
benzyl alcohol 560.75
2-ethylhexanol 551.16
isooctanol 430.91
dipropyl ether 525.97
1,2-dichlorobenzene 868.42
ethyl lactate 304.11
propylene carbonate 855.8
n-methylformamide 347.76
2-pentanol 437.36
n-pentane 179.39
1-propoxy-2-propanol 561.19
1-methoxy-2-propyl acetate 615.02
2-(2-methoxypropoxy) propanol 479.45
mesitylene 436.17
ε-caprolactone 1090.38
p-cymene 471.33
epichlorohydrin 1128.48
1,1,1-trichloroethane 1178.45
2-aminoethanol 236.87
morpholine-4-carbaldehyde 846.52
sulfolane 986.45
2,2,4-trimethylpentane 140.05
2-methyltetrahydrofuran 1060.34
n-hexyl acetate 949.57
isooctane 106.73
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 549.73
sec-butyl acetate 505.33
tert-butyl acetate 519.09
decalin 204.74
glycerin 205.94
diglyme 910.69
acrylic acid 375.41
isopropyl myristate 423.17
n-butyric acid 688.85
acetyl acetate 457.67
di(2-ethylhexyl) phthalate 387.9
ethyl propionate 507.4
nitromethane 581.95
1,2-diethoxyethane 555.8
benzonitrile 865.71
trioctyl phosphate 311.17
1-bromopropane 802.47
gamma-valerolactone 1226.5
n-decanol 343.95
triethyl phosphate 328.13
4-methyl-2-pentanol 334.24
propionitrile 537.54
vinylene carbonate 837.56
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 746.1
DMS 491.6
cumene 436.09
2-octanol 428.0
2-hexanone 652.94
octyl acetate 514.34
limonene 545.43
1,2-dimethoxyethane 815.36
ethyl orthosilicate 326.01
tributyl phosphate 347.95
diacetone alcohol 430.09
N,N-dimethylaniline 514.14
acrylonitrile 554.07
aniline 555.09
1,3-propanediol 350.3
bromobenzene 1096.91
dibromomethane 1608.93
1,1,2,2-tetrachloroethane 1580.0
2-methyl-cyclohexyl acetate 606.65
tetrabutyl urea 407.6
diisobutyl methanol 313.02
2-phenylethanol 639.93
styrene 631.43
dioctyl adipate 513.3
dimethyl sulfate 309.44
ethyl butyrate 633.12
methyl lactate 259.3
butyl lactate 488.23
diethyl carbonate 440.7
propanediol butyl ether 488.67
triethyl orthoformate 478.78
p-tert-butyltoluene 443.3
methyl 4-tert-butylbenzoate 626.94
morpholine 858.25
tert-butylamine 410.07
n-dodecanol 273.57
dimethoxymethane 512.6
ethylene carbonate 717.5
cyrene 455.12
2-ethoxyethyl acetate 654.44
2-ethylhexyl acetate 777.71
1,2,4-trichlorobenzene 974.19
4-methylpyridine 1068.17
dibutyl ether 563.26
2,6-dimethyl-4-heptanol 313.02
DEF 586.06
dimethyl isosorbide 792.75
tetrachloroethylene 1085.17
eugenol 531.01
triacetin 669.37
span 80 525.8
1,4-butanediol 213.35
1,1-dichloroethane 1111.1
2-methyl-1-pentanol 522.55
methyl formate 323.67
2-methyl-1-butanol 533.98
n-decane 163.91
butyronitrile 674.83
3,7-dimethyl-1-octanol 507.39
1-chlorooctane 476.06
1-chlorotetradecane 214.32
n-nonane 163.17
undecane 125.79
tert-butylcyclohexane 196.43
cyclooctane 156.46
cyclopentanol 614.79
tetrahydropyran 950.67
tert-amyl methyl ether 514.81
2,5,8-trioxanonane 620.63
1-hexene 471.1
2-isopropoxyethanol 430.26
2,2,2-trifluoroethanol 203.3
methyl butyrate 700.2

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    62406-73-9

  • NHÓM HƯƠNG

    Gỗ (Wood)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    86.44 ˚C ước lượng

heart
Gỗ (Woody)
Thảo mộc (Herbal)
Long não (Camphoreous)
Xanh (Green)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3