1 trong số 1

Chất thơm Methyl Salicylate
CAS# 119-36-8

Ngọt, Phenol, Trái cây, Thảo mộc, Hoa

Giá thông thường 100.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 100.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl Salicylate, thường được biết đến rộng rãi với tên gọi dầu lộc đề xanh hay Wintergreen oil, là một nguyên liệu lâu đời mang tính ứng dụng cực kỳ cao trong đời sống. Được nhà hóa học Auguste André Thomas Cahours phân lập lần đầu vào năm 1843, chất này có nguồn gốc giống tự nhiên từ lá lộc đề xanh và vỏ cây bạch dương ngọt. Tuy nhiên, ngày nay nó chủ yếu được sản xuất dưới dạng tổng hợp công nghiệp với giá thành rất rẻ, thay thế hoàn toàn việc chiết xuất tự nhiên đắt đỏ.

Mô tả

Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt đến vàng nhạt, nguyên liệu này tỏa ra một mùi hương the mát, ngọt ngào và mang đậm sắc thái y tế đặc trưng của các loại thuốc xoa bóp. Thuộc nhóm mùi y tế pha bạc hà, Methyl Salicylate hoạt động vô cùng mạnh mẽ ở lớp hương đầu với cường độ khuếch tán cực cao, dù độ lưu hương chỉ ở mức ngắn đến trung bình. Trong lĩnh vực điều chế nước hoa, nó đóng vai trò là một chất điều chỉnh hương đắc lực. Người pha chế thường chỉ dùng một lượng cực nhỏ để tái tạo nét ngai ngái, hơi hướng cao su tự nhiên của hoa huệ, ngọc lan tây hay hoa keo, và nó tạo ra sự kết hợp tuyệt vời khi đi cùng Eugenol hay Benzyl Salicylate. Vì mùi hương quá mạnh và dễ gợi liên tưởng đến phòng khám nha khoa, chất này bắt buộc phải được hòa tan trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 1% hoặc 0.1% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, Methyl Salicylate xuất hiện dày đặc trong dược phẩm, kem đánh răng, kẹo cao su, nước giải khát vị xá xị và một số ít trong xà phòng hay nước hoa. Theo tiêu chuẩn an toàn của IFRA, nguyên liệu này bị hạn chế sử dụng nghiêm ngặt do nguy cơ gây mẫn cảm da và độc tính toàn thân, với mức cho phép trong nước hoa thường rất thấp. Người dùng cần đặc biệt lưu ý bảo quản chất này ở nơi an toàn, xa tầm tay trẻ em vì nó rất độc nếu nuốt phải lượng lớn và có thể gây bỏng rát da khi dùng nguyên chất. Dù mang nhiều cảnh báo an toàn, Methyl Salicylate vẫn là thành phần cốt lõi làm nên tên tuổi của các sản phẩm quen thuộc như miếng dán Salonpas, nước súc miệng Listerine, hay tạo điểm nhấn độc đáo cho chai nước hoa hoa huệ huyền thoại Fracas của Robert Piguet.

62 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 313.46
methanol 393.06
isopropanol 225.39
water 3.1
ethyl acetate 155.45
n-propanol 219.07
acetone 311.23
n-butanol 180.21
acetonitrile 243.72
DMF 1319.23
toluene 50.24
isobutanol 146.73
1,4-dioxane 396.2
methyl acetate 222.41
THF 490.44
2-butanone 226.31
n-pentanol 145.88
sec-butanol 182.45
n-hexane 9.79
ethylene glycol 262.77
NMP 482.22
cyclohexane 13.21
DMSO 973.96
n-butyl acetate 86.41
n-octanol 100.02
chloroform 350.47
n-propyl acetate 116.03
acetic acid 195.23
dichloromethane 423.67
cyclohexanone 238.25
propylene glycol 170.46
isopropyl acetate 91.69
DMAc 567.62
2-ethoxyethanol 293.2
isopentanol 132.09
n-heptane 12.58
ethyl formate 211.07
1,2-dichloroethane 275.52
n-hexanol 138.37
2-methoxyethanol 547.88
isobutyl acetate 64.39
tetrachloromethane 46.94
n-pentyl acetate 73.85
transcutol 248.97
n-heptanol 90.15
ethylbenzene 50.83
MIBK 113.94
2-propoxyethanol 263.2
tert-butanol 266.28
MTBE 123.05
2-butoxyethanol 153.35
propionic acid 176.94
o-xylene 56.56
formic acid 136.84
diethyl ether 126.81
m-xylene 58.46
p-xylene 63.21
chlorobenzene 96.94
dimethyl carbonate 151.49
n-octane 8.14
formamide 318.33
cyclopentanone 351.04
2-pentanone 170.8
anisole 139.26
cyclopentyl methyl ether 155.81
gamma-butyrolactone 395.78
1-methoxy-2-propanol 365.66
pyridine 185.17
3-pentanone 123.54
furfural 332.34
n-dodecane 9.94
diethylene glycol 301.68
diisopropyl ether 38.32
tert-amyl alcohol 192.85
acetylacetone 210.9
n-hexadecane 11.19
acetophenone 127.52
methyl propionate 186.91
isopentyl acetate 73.96
trichloroethylene 422.78
n-nonanol 85.65
cyclohexanol 143.57
benzyl alcohol 137.36
2-ethylhexanol 77.82
isooctanol 70.16
dipropyl ether 72.96
1,2-dichlorobenzene 100.65
ethyl lactate 110.34
propylene carbonate 212.06
n-methylformamide 542.94
2-pentanol 116.89
n-pentane 10.85
1-propoxy-2-propanol 160.04
1-methoxy-2-propyl acetate 119.22
2-(2-methoxypropoxy) propanol 126.26
mesitylene 44.36
ε-caprolactone 186.27
p-cymene 40.55
epichlorohydrin 444.75
1,1,1-trichloroethane 172.27
2-aminoethanol 260.04
morpholine-4-carbaldehyde 423.89
sulfolane 601.5
2,2,4-trimethylpentane 9.93
2-methyltetrahydrofuran 233.31
n-hexyl acetate 113.14
isooctane 9.76
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 174.98
sec-butyl acetate 65.57
tert-butyl acetate 108.58
decalin 14.03
glycerin 253.54
diglyme 302.24
acrylic acid 183.01
isopropyl myristate 55.81
n-butyric acid 169.51
acetyl acetate 96.92
di(2-ethylhexyl) phthalate 54.2
ethyl propionate 109.96
nitromethane 447.96
1,2-diethoxyethane 100.41
benzonitrile 132.18
trioctyl phosphate 52.37
1-bromopropane 124.57
gamma-valerolactone 364.49
n-decanol 69.33
triethyl phosphate 57.68
4-methyl-2-pentanol 74.07
propionitrile 186.75
vinylene carbonate 210.25
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 321.28
DMS 93.58
cumene 42.89
2-octanol 69.61
2-hexanone 126.57
octyl acetate 73.46
limonene 55.64
1,2-dimethoxyethane 415.14
ethyl orthosilicate 49.83
tributyl phosphate 51.39
diacetone alcohol 185.19
N,N-dimethylaniline 107.66
acrylonitrile 277.28
aniline 110.16
1,3-propanediol 288.66
bromobenzene 89.56
dibromomethane 253.17
1,1,2,2-tetrachloroethane 338.69
2-methyl-cyclohexyl acetate 74.67
tetrabutyl urea 80.62
diisobutyl methanol 57.66
2-phenylethanol 116.61
styrene 60.16
dioctyl adipate 76.78
dimethyl sulfate 259.03
ethyl butyrate 85.3
methyl lactate 171.4
butyl lactate 76.9
diethyl carbonate 66.6
propanediol butyl ether 143.21
triethyl orthoformate 60.9
p-tert-butyltoluene 41.09
methyl 4-tert-butylbenzoate 127.58
morpholine 396.09
tert-butylamine 137.99
n-dodecanol 56.39
dimethoxymethane 443.89
ethylene carbonate 163.52
cyrene 162.0
2-ethoxyethyl acetate 92.82
2-ethylhexyl acetate 54.97
1,2,4-trichlorobenzene 117.11
4-methylpyridine 172.63
dibutyl ether 67.99
2,6-dimethyl-4-heptanol 57.66
DEF 271.82
dimethyl isosorbide 187.24
tetrachloroethylene 197.74
eugenol 138.22
triacetin 106.48
span 80 110.05
1,4-butanediol 151.33
1,1-dichloroethane 219.45
2-methyl-1-pentanol 108.53
methyl formate 426.28
2-methyl-1-butanol 121.7
n-decane 13.81
butyronitrile 176.88
3,7-dimethyl-1-octanol 80.89
1-chlorooctane 58.34
1-chlorotetradecane 26.78
n-nonane 12.65
undecane 11.6
tert-butylcyclohexane 14.46
cyclooctane 6.51
cyclopentanol 183.94
tetrahydropyran 213.98
tert-amyl methyl ether 102.14
2,5,8-trioxanonane 214.01
1-hexene 40.85
2-isopropoxyethanol 181.47
2,2,2-trifluoroethanol 110.59
methyl butyrate 158.98

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    119-36-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    108.63 ˚C ước lượng

heart
Ngọt (Sweet)
Phenol (Phenolic)
Trái cây (Fruity)
Thảo mộc (Herbal)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3