1 trong số 1

Chất thơm Methyl Salicylate
CAS# 119-36-8

Ngọt, Phenol, Trái cây, Thảo mộc, Hoa

Giá thông thường 115.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 115.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl Salicylate (CAS 119-36-8) là một chất thơm kinh điển với mùi đặc trưng mạnh mẽ của “wintergreen”: mát the, ngọt, hơi thuốc mỡ – gợi nhớ đến dầu xoa bóp và kẹo the bạc hà. Ở nồng độ thấp, mùi hương trở nên dễ chịu, sạch sẽ và tươi mát hơn, mang sắc thái vừa dược liệu vừa kẹo ngọt, tạo điểm nhấn rất riêng cho các công thức hương.

Trong nước hoa và sản phẩm hương gia dụng, Methyl Salicylate thường được dùng như một nốt accent cho các chủ đề minty, sporty, “cooling effect” hoặc những tông mùi mang cảm giác dược liệu sạch sẽ. Nó hòa quyện tốt với bạc hà, eucalyptol, cam chanh, thông – nhựa cây, tạo nên chiều sâu cho các mùi hương “mát lạnh”, tươi sáng hoặc các hợp hương lấy cảm hứng từ dầu gió, phòng xông hơi, spa.

Về mặt kỹ thuật, Methyl Salicylate là chất lỏng không màu đến hơi vàng nhạt, độ bay hơi trung bình–cao, cho hiệu quả tỏa hương tốt ngay từ top note và có thể lưu nhẹ xuống middle note tùy liều lượng. Chỉ với một tỷ lệ nhỏ trong công thức, nó đã đủ để thay đổi ấn tượng chung của mùi hương, đồng thời hỗ trợ che phủ một số tạp mùi kỹ thuật trong hệ dung môi hoặc nguyên liệu nền. Đây là nguyên liệu phù hợp cho nhà chế tác muốn mang vào sáng tạo của mình một cảm giác mát, the, “medicinal” hiện đại nhưng vẫn ngọt ngào, dễ gần.

16 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 313.46
methanol 393.06
isopropanol 225.39
water 3.1
ethyl acetate 155.45
n-propanol 219.07
acetone 311.23
n-butanol 180.21
acetonitrile 243.72
DMF 1319.23
toluene 50.24
isobutanol 146.73
1,4-dioxane 396.2
methyl acetate 222.41
THF 490.44
2-butanone 226.31
n-pentanol 145.88
sec-butanol 182.45
n-hexane 9.79
ethylene glycol 262.77
NMP 482.22
cyclohexane 13.21
DMSO 973.96
n-butyl acetate 86.41
n-octanol 100.02
chloroform 350.47
n-propyl acetate 116.03
acetic acid 195.23
dichloromethane 423.67
cyclohexanone 238.25
propylene glycol 170.46
isopropyl acetate 91.69
DMAc 567.62
2-ethoxyethanol 293.2
isopentanol 132.09
n-heptane 12.58
ethyl formate 211.07
1,2-dichloroethane 275.52
n-hexanol 138.37
2-methoxyethanol 547.88
isobutyl acetate 64.39
tetrachloromethane 46.94
n-pentyl acetate 73.85
transcutol 248.97
n-heptanol 90.15
ethylbenzene 50.83
MIBK 113.94
2-propoxyethanol 263.2
tert-butanol 266.28
MTBE 123.05
2-butoxyethanol 153.35
propionic acid 176.94
o-xylene 56.56
formic acid 136.84
diethyl ether 126.81
m-xylene 58.46
p-xylene 63.21
chlorobenzene 96.94
dimethyl carbonate 151.49
n-octane 8.14
formamide 318.33
cyclopentanone 351.04
2-pentanone 170.8
anisole 139.26
cyclopentyl methyl ether 155.81
gamma-butyrolactone 395.78
1-methoxy-2-propanol 365.66
pyridine 185.17
3-pentanone 123.54
furfural 332.34
n-dodecane 9.94
diethylene glycol 301.68
diisopropyl ether 38.32
tert-amyl alcohol 192.85
acetylacetone 210.9
n-hexadecane 11.19
acetophenone 127.52
methyl propionate 186.91
isopentyl acetate 73.96
trichloroethylene 422.78
n-nonanol 85.65
cyclohexanol 143.57
benzyl alcohol 137.36
2-ethylhexanol 77.82
isooctanol 70.16
dipropyl ether 72.96
1,2-dichlorobenzene 100.65
ethyl lactate 110.34
propylene carbonate 212.06
n-methylformamide 542.94
2-pentanol 116.89
n-pentane 10.85
1-propoxy-2-propanol 160.04
1-methoxy-2-propyl acetate 119.22
2-(2-methoxypropoxy) propanol 126.26
mesitylene 44.36
ε-caprolactone 186.27
p-cymene 40.55
epichlorohydrin 444.75
1,1,1-trichloroethane 172.27
2-aminoethanol 260.04
morpholine-4-carbaldehyde 423.89
sulfolane 601.5
2,2,4-trimethylpentane 9.93
2-methyltetrahydrofuran 233.31
n-hexyl acetate 113.14
isooctane 9.76
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 174.98
sec-butyl acetate 65.57
tert-butyl acetate 108.58
decalin 14.03
glycerin 253.54
diglyme 302.24
acrylic acid 183.01
isopropyl myristate 55.81
n-butyric acid 169.51
acetyl acetate 96.92
di(2-ethylhexyl) phthalate 54.2
ethyl propionate 109.96
nitromethane 447.96
1,2-diethoxyethane 100.41
benzonitrile 132.18
trioctyl phosphate 52.37
1-bromopropane 124.57
gamma-valerolactone 364.49
n-decanol 69.33
triethyl phosphate 57.68
4-methyl-2-pentanol 74.07
propionitrile 186.75
vinylene carbonate 210.25
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 321.28
DMS 93.58
cumene 42.89
2-octanol 69.61
2-hexanone 126.57
octyl acetate 73.46
limonene 55.64
1,2-dimethoxyethane 415.14
ethyl orthosilicate 49.83
tributyl phosphate 51.39
diacetone alcohol 185.19
N,N-dimethylaniline 107.66
acrylonitrile 277.28
aniline 110.16
1,3-propanediol 288.66
bromobenzene 89.56
dibromomethane 253.17
1,1,2,2-tetrachloroethane 338.69
2-methyl-cyclohexyl acetate 74.67
tetrabutyl urea 80.62
diisobutyl methanol 57.66
2-phenylethanol 116.61
styrene 60.16
dioctyl adipate 76.78
dimethyl sulfate 259.03
ethyl butyrate 85.3
methyl lactate 171.4
butyl lactate 76.9
diethyl carbonate 66.6
propanediol butyl ether 143.21
triethyl orthoformate 60.9
p-tert-butyltoluene 41.09
methyl 4-tert-butylbenzoate 127.58
morpholine 396.09
tert-butylamine 137.99
n-dodecanol 56.39
dimethoxymethane 443.89
ethylene carbonate 163.52
cyrene 162.0
2-ethoxyethyl acetate 92.82
2-ethylhexyl acetate 54.97
1,2,4-trichlorobenzene 117.11
4-methylpyridine 172.63
dibutyl ether 67.99
2,6-dimethyl-4-heptanol 57.66
DEF 271.82
dimethyl isosorbide 187.24
tetrachloroethylene 197.74
eugenol 138.22
triacetin 106.48
span 80 110.05
1,4-butanediol 151.33
1,1-dichloroethane 219.45
2-methyl-1-pentanol 108.53
methyl formate 426.28
2-methyl-1-butanol 121.7
n-decane 13.81
butyronitrile 176.88
3,7-dimethyl-1-octanol 80.89
1-chlorooctane 58.34
1-chlorotetradecane 26.78
n-nonane 12.65
undecane 11.6
tert-butylcyclohexane 14.46
cyclooctane 6.51
cyclopentanol 183.94
tetrahydropyran 213.98
tert-amyl methyl ether 102.14
2,5,8-trioxanonane 214.01
1-hexene 40.85
2-isopropoxyethanol 181.47
2,2,2-trifluoroethanol 110.59
methyl butyrate 158.98

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    119-36-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    381.8 ˚C ước lượng

  • pKa

    8.21 ước lượng

heart
Ngọt (Sweet)
Phenol (Phenolic)
Trái cây (Fruity)
Thảo mộc (Herbal)
Hoa (Floral)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 1.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3