1 trong số 1

Chất thơm Methyl Phenoxyethanol
CAS# 15149-10-7

Hoa, Hoa hồng, Động vật, Tươi mát, Nhựa thơm

Giá thông thường 242.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 242.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl Phenoxyethanol, còn gọi là p-Cresoxyethanol, mang tổ hợp mùi animalic, hoa và thủy sinh, xen nét phấn. Hương thơm vừa gợi cảm giác mềm mại, vừa có sắc thái sống động, thích hợp để bổ sung cá tính cho các cấu trúc hoa.

Nguyên liệu có thể được khám phá trong các accord hoa-phấn, hoa-musk hoặc hoa mang hơi hướng thủy sinh. Nét animalic nên được cân bằng với các thành phần hoa và musk để tạo chiều sâu; mức dùng cần được thử nghiệm theo hiệu ứng mong muốn.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1701.92
methanol 1732.11
isopropanol 901.79
water 6.85
ethyl acetate 640.03
n-propanol 988.24
acetone 486.09
n-butanol 733.36
acetonitrile 681.0
DMF 461.93
toluene 105.67
isobutanol 510.99
1,4-dioxane 1372.89
methyl acetate 623.7
THF 707.94
2-butanone 372.68
n-pentanol 401.92
sec-butanol 529.34
n-hexane 15.03
ethylene glycol 674.67
NMP 161.47
cyclohexane 39.73
DMSO 1045.56
n-butyl acetate 252.6
n-octanol 111.56
chloroform 717.4
n-propyl acetate 222.78
acetic acid 976.02
dichloromethane 743.33
cyclohexanone 311.07
propylene glycol 751.87
isopropyl acetate 185.33
DMAc 354.52
2-ethoxyethanol 837.19
isopentanol 394.25
n-heptane 25.47
ethyl formate 388.88
1,2-dichloroethane 479.02
n-hexanol 385.46
2-methoxyethanol 1409.9
isobutyl acetate 127.65
tetrachloromethane 85.43
n-pentyl acetate 89.51
transcutol 1207.14
n-heptanol 116.62
ethylbenzene 54.85
MIBK 132.18
2-propoxyethanol 601.4
tert-butanol 969.92
MTBE 388.0
2-butoxyethanol 228.29
propionic acid 603.48
o-xylene 70.58
formic acid 457.28
diethyl ether 500.09
m-xylene 71.02
p-xylene 63.43
chlorobenzene 153.73
dimethyl carbonate 125.2
n-octane 9.98
formamide 556.36
cyclopentanone 288.81
2-pentanone 255.26
anisole 189.27
cyclopentyl methyl ether 224.69
gamma-butyrolactone 399.55
1-methoxy-2-propanol 652.1
pyridine 454.39
3-pentanone 174.14
furfural 405.56
n-dodecane 10.66
diethylene glycol 673.29
diisopropyl ether 73.67
tert-amyl alcohol 489.06
acetylacetone 270.29
n-hexadecane 11.53
acetophenone 138.12
methyl propionate 335.12
isopentyl acetate 185.55
trichloroethylene 734.22
n-nonanol 96.6
cyclohexanol 327.9
benzyl alcohol 201.86
2-ethylhexanol 160.05
isooctanol 84.51
dipropyl ether 197.29
1,2-dichlorobenzene 123.33
ethyl lactate 136.73
propylene carbonate 239.91
n-methylformamide 441.28
2-pentanol 342.95
n-pentane 21.39
1-propoxy-2-propanol 332.4
1-methoxy-2-propyl acetate 230.54
2-(2-methoxypropoxy) propanol 211.82
mesitylene 44.95
ε-caprolactone 302.55
p-cymene 47.47
epichlorohydrin 661.45
1,1,1-trichloroethane 330.92
2-aminoethanol 905.3
morpholine-4-carbaldehyde 479.79
sulfolane 350.78
2,2,4-trimethylpentane 16.21
2-methyltetrahydrofuran 428.24
n-hexyl acetate 134.19
isooctane 13.03
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 316.64
sec-butyl acetate 122.63
tert-butyl acetate 172.01
decalin 18.58
glycerin 727.47
diglyme 592.17
acrylic acid 437.99
isopropyl myristate 61.51
n-butyric acid 655.84
acetyl acetate 267.95
di(2-ethylhexyl) phthalate 67.32
ethyl propionate 166.63
nitromethane 939.68
1,2-diethoxyethane 359.31
benzonitrile 173.54
trioctyl phosphate 49.15
1-bromopropane 244.08
gamma-valerolactone 440.38
n-decanol 77.12
triethyl phosphate 81.26
4-methyl-2-pentanol 127.91
propionitrile 422.29
vinylene carbonate 250.85
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 485.07
DMS 129.53
cumene 41.27
2-octanol 64.41
2-hexanone 166.75
octyl acetate 77.37
limonene 75.81
1,2-dimethoxyethane 809.87
ethyl orthosilicate 86.75
tributyl phosphate 61.13
diacetone alcohol 252.42
N,N-dimethylaniline 104.09
acrylonitrile 450.41
aniline 234.79
1,3-propanediol 1021.69
bromobenzene 138.47
dibromomethane 423.85
1,1,2,2-tetrachloroethane 541.48
2-methyl-cyclohexyl acetate 114.04
tetrabutyl urea 77.39
diisobutyl methanol 87.16
2-phenylethanol 176.3
styrene 78.75
dioctyl adipate 98.84
dimethyl sulfate 157.38
ethyl butyrate 184.91
methyl lactate 193.08
butyl lactate 95.94
diethyl carbonate 134.15
propanediol butyl ether 221.08
triethyl orthoformate 126.26
p-tert-butyltoluene 48.03
methyl 4-tert-butylbenzoate 119.48
morpholine 1325.32
tert-butylamine 480.36
n-dodecanol 62.85
dimethoxymethane 444.78
ethylene carbonate 229.0
cyrene 157.32
2-ethoxyethyl acetate 173.8
2-ethylhexyl acetate 132.86
1,2,4-trichlorobenzene 147.38
4-methylpyridine 296.73
dibutyl ether 118.44
2,6-dimethyl-4-heptanol 87.16
DEF 302.11
dimethyl isosorbide 256.99
tetrachloroethylene 343.55
eugenol 141.59
triacetin 157.08
span 80 171.07
1,4-butanediol 394.0
1,1-dichloroethane 447.81
2-methyl-1-pentanol 238.07
methyl formate 347.67
2-methyl-1-butanol 352.42
n-decane 15.86
butyronitrile 403.94
3,7-dimethyl-1-octanol 104.54
1-chlorooctane 59.28
1-chlorotetradecane 28.15
n-nonane 14.79
undecane 12.57
tert-butylcyclohexane 19.13
cyclooctane 13.19
cyclopentanol 306.43
tetrahydropyran 727.69
tert-amyl methyl ether 197.95
2,5,8-trioxanonane 411.39
1-hexene 81.13
2-isopropoxyethanol 418.05
2,2,2-trifluoroethanol 226.66
methyl butyrate 234.87

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    15149-10-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Động vật (Animalic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    118.8 ˚C ước lượng

heart base
Hoa (Floral)
Hoa hồng (Rose)
Động vật (Animal)
Tươi mới (Fresh)
Nhựa thơm (Balsamic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3