1 trong số 1

Chất thơm Methyl Benzoate
CAS# 93-58-3

Trái cây, Hoa, Ngọt, Anh đào, Hạnh nhân

Giá thông thường 102.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 102.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Methyl Benzoate (CAS 93-58-3) là một hợp chất hữu cơ thuộc nhóm este thơm với công thức hóa học C6H5COOCH3. Đây là một chất lỏng trong suốt, không màu và hầu như không hòa tan trong nước nhưng có thể trộn lẫn dễ dàng với nhiều dung môi hữu cơ khác. Đặc điểm nổi bật nhất của hóa chất này là mùi hương vô cùng đặc trưng: ngọt ngào, đậm đà sự pha trộn giữa hương hoa và hương trái cây, gợi nhớ đến quả feijoa (ổi dứa), hoa hoàng lan (ylang-ylang), hoa huệ tây, quả anh đào và hạnh nhân. Trong tự nhiên, Methyl Benzoate tỏa ra từ nhiều loại trái cây và tinh dầu hoa như ổi, xoài, kiwi, hoa mõm sói và dã yến thảo để thu hút các loài ong thụ phấn.

Trong ngành công nghiệp nước hoa và thực phẩm, nhờ vào đặc tính mùi hương quyến rũ, Methyl Benzoate đóng vai trò là một thành phần không thể thiếu. Nó đặc biệt hữu ích trong việc xây dựng và tái tạo các nốt hương hoa trắng nồng nàn, sâu lắng như ylang-ylang, hoa huệ, hoa nhài và thủy tiên. Bên cạnh đó, hóa chất này cũng được Cơ quan Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) và Liên minh Châu Âu (EU) công nhận là chất an toàn (GRAS) để sử dụng như một chất tạo hương vị thực phẩm. Khi được pha loãng ở nồng độ thích hợp, nó mang lại hương vị của quả anh đào, vani, các loại trái cây nhiệt đới và rượu rum cho các sản phẩm thực phẩm, kẹo cao su và đồ uống.

Trong lĩnh vực công nghiệp và sản xuất, Methyl Benzoate phát huy tác dụng như một dung môi mạnh mẽ. Nó được sử dụng phổ biến làm dung môi cho các ete xenlulozơ, este xenlulozơ, nhựa tổng hợp và cao su. Đối với ngành dệt may, chất này được ứng dụng làm chất trợ nhuộm cho sợi polyester, giúp rút ngắn thời gian nhuộm, giảm nhiệt độ yêu cầu và đồng thời tăng độ bền màu cho vải sau khi nhuộm. Ngoài ra, nó cũng là một chất trung gian quan trọng để tổng hợp các hợp chất hóa học và dược phẩm khác.

Tiềm năng ứng dụng trong nông nghiệp sinh học và khoa học pháp y của Methyl Benzoate đang thu hút rất nhiều sự chú ý. Gần đây, nó được chứng minh là một loại "thuốc trừ sâu xanh" và thân thiện với môi trường. Các nghiên cứu cho thấy hóa chất này có khả năng xua đuổi, tiêu diệt trứng và ấu trùng của nhiều loài sâu bọ gây hại nông nghiệp và kho tàng (như ruồi giấm cánh đốm, bọ xít hôi, ngài bắp cải, và kiến lửa) bằng cách ức chế enzyme thần kinh acetylcholinesterase (AChE). Tuy có độc tính cao với côn trùng gây hại, nó lại an toàn với các loài thiên địch và côn trùng thụ phấn như ong mật và bọ rùa, khiến nó trở nên lý tưởng cho các chương trình quản lý dịch hại tổng hợp (IPM). Ngoài ra, trong khoa học pháp y, vì Methyl Benzoate là sản phẩm phân hủy tự nhiên của cocain trong môi trường ẩm, nó thường được sử dụng làm chất đánh hơi đặc trưng để huấn luyện chó nghiệp vụ phát hiện ma túy.

Về mặt an toàn và môi trường, Methyl Benzoate có mức độ độc tính từ thấp đến trung bình đối với con người. Chất này được cảnh báo là có thể gây hại nếu nuốt phải (H302) và bị nghi ngờ có khả năng gây ảnh hưởng đến thai nhi (H361d). Nó cũng có thể gây kích ứng nhẹ cho da, mắt và đường hô hấp. Dù vậy, theo đánh giá sinh thái, Methyl Benzoate có khả năng phân hủy sinh học dễ dàng trong môi trường (đạt tỷ lệ phân hủy 62% sau 29 ngày) và không có khả năng tích tụ sinh học lâu dài, khiến nó trở thành một lựa chọn vật liệu bền vững nếu được lưu trữ và sử dụng đúng theo quy định an toàn.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 530.93
methanol 537.87
isopropanol 374.32
water 6.44
ethyl acetate 589.44
n-propanol 379.9
acetone 812.52
n-butanol 352.2
acetonitrile 1083.33
DMF 1297.28
toluene 371.18
isobutanol 295.45
1,4-dioxane 1017.64
methyl acetate 751.94
THF 698.66
2-butanone 682.54
n-pentanol 297.2
sec-butanol 366.15
n-hexane 67.56
ethylene glycol 196.79
NMP 850.64
cyclohexane 112.95
DMSO 928.94
n-butyl acetate 440.39
n-octanol 346.34
chloroform 2576.01
n-propyl acetate 513.07
acetic acid 673.93
dichloromethane 2925.16
cyclohexanone 757.96
propylene glycol 142.23
isopropyl acetate 297.81
DMAc 818.77
2-ethoxyethanol 506.46
isopentanol 295.08
n-heptane 87.12
ethyl formate 704.24
1,2-dichloroethane 1538.74
n-hexanol 307.85
2-methoxyethanol 678.06
isobutyl acetate 246.85
tetrachloromethane 426.65
n-pentyl acetate 348.96
transcutol 1123.79
n-heptanol 259.97
ethylbenzene 295.38
MIBK 275.71
2-propoxyethanol 433.67
tert-butanol 448.38
MTBE 355.94
2-butoxyethanol 375.92
propionic acid 544.27
o-xylene 303.08
formic acid 273.98
diethyl ether 442.65
m-xylene 277.66
p-xylene 384.18
chlorobenzene 646.26
dimethyl carbonate 331.52
n-octane 57.51
formamide 684.77
cyclopentanone 851.34
2-pentanone 487.54
anisole 531.69
cyclopentyl methyl ether 348.58
gamma-butyrolactone 1040.9
1-methoxy-2-propanol 425.89
pyridine 1027.32
3-pentanone 401.16
furfural 1081.51
n-dodecane 52.5
diethylene glycol 388.22
diisopropyl ether 143.89
tert-amyl alcohol 401.51
acetylacetone 510.71
n-hexadecane 59.66
acetophenone 493.13
methyl propionate 485.67
isopentyl acetate 330.24
trichloroethylene 2898.99
n-nonanol 282.11
cyclohexanol 331.47
benzyl alcohol 397.41
2-ethylhexanol 232.04
isooctanol 205.19
dipropyl ether 293.63
1,2-dichlorobenzene 651.98
ethyl lactate 244.63
propylene carbonate 657.37
n-methylformamide 901.66
2-pentanol 256.96
n-pentane 68.09
1-propoxy-2-propanol 336.96
1-methoxy-2-propyl acetate 304.71
2-(2-methoxypropoxy) propanol 339.65
mesitylene 198.95
ε-caprolactone 657.89
p-cymene 180.62
epichlorohydrin 1199.26
1,1,1-trichloroethane 1183.26
2-aminoethanol 264.61
morpholine-4-carbaldehyde 892.75
sulfolane 1076.57
2,2,4-trimethylpentane 46.11
2-methyltetrahydrofuran 575.68
n-hexyl acetate 519.19
isooctane 38.19
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 470.13
sec-butyl acetate 258.0
tert-butyl acetate 284.03
decalin 77.06
glycerin 231.16
diglyme 970.12
acrylic acid 527.22
isopropyl myristate 200.27
n-butyric acid 563.93
acetyl acetate 357.87
di(2-ethylhexyl) phthalate 151.7
ethyl propionate 394.03
nitromethane 1408.6
1,2-diethoxyethane 467.28
benzonitrile 681.61
trioctyl phosphate 135.16
1-bromopropane 689.23
gamma-valerolactone 899.96
n-decanol 210.13
triethyl phosphate 177.92
4-methyl-2-pentanol 149.72
propionitrile 762.6
vinylene carbonate 766.99
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 806.92
DMS 359.68
cumene 205.72
2-octanol 222.71
2-hexanone 447.15
octyl acetate 264.38
limonene 223.47
1,2-dimethoxyethane 905.26
ethyl orthosilicate 166.01
tributyl phosphate 152.39
diacetone alcohol 343.54
N,N-dimethylaniline 379.26
acrylonitrile 1096.0
aniline 405.66
1,3-propanediol 352.83
bromobenzene 760.51
dibromomethane 1829.2
1,1,2,2-tetrachloroethane 1770.29
2-methyl-cyclohexyl acetate 242.05
tetrabutyl urea 225.0
diisobutyl methanol 151.23
2-phenylethanol 332.77
styrene 399.93
dioctyl adipate 261.48
dimethyl sulfate 449.58
ethyl butyrate 396.22
methyl lactate 267.32
butyl lactate 247.51
diethyl carbonate 310.12
propanediol butyl ether 338.37
triethyl orthoformate 240.09
p-tert-butyltoluene 167.51
methyl 4-tert-butylbenzoate 380.37
morpholine 873.71
tert-butylamine 313.42
n-dodecanol 164.46
dimethoxymethane 611.58
ethylene carbonate 600.03
cyrene 301.35
2-ethoxyethyl acetate 398.19
2-ethylhexyl acetate 260.33
1,2,4-trichlorobenzene 654.44
4-methylpyridine 853.51
dibutyl ether 350.37
2,6-dimethyl-4-heptanol 151.23
DEF 649.34
dimethyl isosorbide 458.48
tetrachloroethylene 1325.77
eugenol 364.8
triacetin 408.73
span 80 271.15
1,4-butanediol 189.44
1,1-dichloroethane 1388.1
2-methyl-1-pentanol 263.65
methyl formate 786.22
2-methyl-1-butanol 288.66
n-decane 83.41
butyronitrile 710.88
3,7-dimethyl-1-octanol 239.88
1-chlorooctane 293.9
1-chlorotetradecane 118.42
n-nonane 85.79
undecane 64.81
tert-butylcyclohexane 71.86
cyclooctane 46.22
cyclopentanol 355.7
tetrahydropyran 632.7
tert-amyl methyl ether 290.28
2,5,8-trioxanonane 615.34
1-hexene 218.74
2-isopropoxyethanol 352.72
2,2,2-trifluoroethanol 312.97
methyl butyrate 572.98

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    93-58-3

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    77.72 ˚C ước lượng

top heart
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Anh đào (Cherry)
Hạnh nhân (Almond)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3