1 trong số 2

Chất thơm Maltol Isobutyrate aka. Maltyl Isobutyrate
CAS# 65416-14-0

Trái cây, Caramel, Quả mọng, Ngọt, Dâu tây

Giá thông thường 169.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 169.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Maltol Isobutyrate là ester thơm có mùi trái cây ngọt, nổi bật với sắc thái gợi dâu tây. Nguyên liệu mở một hướng gourmand thiên về trái cây, phù hợp với các ý tưởng hương cần nét ngọt dễ nhận diện.

Có thể thử Maltol Isobutyrate trong accord strawberry, trái cây đỏ hoặc hoa–trái cây ngọt. Phối với các ester trái cây, lactone hay thành phần vanilla là hướng khai thác để tạo cảm giác dâu mềm, tròn và giàu sắc thái.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 208.38
methanol 254.9
isopropanol 161.7
water 2.17
ethyl acetate 269.38
n-propanol 160.27
acetone 506.83
n-butanol 151.41
acetonitrile 259.15
DMF 559.74
toluene 266.83
isobutanol 130.98
1,4-dioxane 434.67
methyl acetate 400.25
THF 541.93
2-butanone 410.93
n-pentanol 119.31
sec-butanol 179.91
n-hexane 7.67
ethylene glycol 38.83
NMP 599.05
cyclohexane 26.58
DMSO 433.98
n-butyl acetate 215.34
n-octanol 74.79
chloroform 515.24
n-propyl acetate 170.94
acetic acid 302.83
dichloromethane 739.63
cyclohexanone 491.4
propylene glycol 40.99
isopropyl acetate 137.13
DMAc 673.98
2-ethoxyethanol 201.14
isopentanol 151.74
n-heptane 8.23
ethyl formate 290.57
1,2-dichloroethane 387.53
n-hexanol 108.14
2-methoxyethanol 296.76
isobutyl acetate 96.59
tetrachloromethane 53.9
n-pentyl acetate 114.42
transcutol 324.33
n-heptanol 67.09
ethylbenzene 138.67
MIBK 132.61
2-propoxyethanol 172.52
tert-butanol 221.31
MTBE 211.64
2-butoxyethanol 130.15
propionic acid 184.98
o-xylene 178.02
formic acid 150.44
diethyl ether 144.21
m-xylene 140.01
p-xylene 212.65
chlorobenzene 249.71
dimethyl carbonate 122.47
n-octane 6.51
formamide 306.42
cyclopentanone 522.89
2-pentanone 239.12
anisole 228.26
cyclopentyl methyl ether 194.34
gamma-butyrolactone 624.31
1-methoxy-2-propanol 175.49
pyridine 574.0
3-pentanone 190.83
furfural 617.62
n-dodecane 7.88
diethylene glycol 131.45
diisopropyl ether 40.78
tert-amyl alcohol 225.62
acetylacetone 296.11
n-hexadecane 9.09
acetophenone 246.76
methyl propionate 226.93
isopentyl acetate 185.59
trichloroethylene 766.09
n-nonanol 67.95
cyclohexanol 182.94
benzyl alcohol 228.09
2-ethylhexanol 81.65
isooctanol 57.82
dipropyl ether 60.56
1,2-dichlorobenzene 199.59
ethyl lactate 74.57
propylene carbonate 338.26
n-methylformamide 279.15
2-pentanol 96.66
n-pentane 9.34
1-propoxy-2-propanol 109.48
1-methoxy-2-propyl acetate 149.89
2-(2-methoxypropoxy) propanol 130.06
mesitylene 72.21
ε-caprolactone 401.0
p-cymene 70.06
epichlorohydrin 588.1
1,1,1-trichloroethane 273.56
2-aminoethanol 79.98
morpholine-4-carbaldehyde 458.3
sulfolane 535.54
2,2,4-trimethylpentane 10.86
2-methyltetrahydrofuran 430.1
n-hexyl acetate 158.14
isooctane 5.52
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 156.3
sec-butyl acetate 104.07
tert-butyl acetate 142.64
decalin 17.86
glycerin 63.33
diglyme 320.35
acrylic acid 183.44
isopropyl myristate 58.37
n-butyric acid 222.06
acetyl acetate 171.86
di(2-ethylhexyl) phthalate 73.47
ethyl propionate 139.86
nitromethane 582.16
1,2-diethoxyethane 139.2
benzonitrile 260.14
trioctyl phosphate 50.25
1-bromopropane 170.53
gamma-valerolactone 615.01
n-decanol 53.39
triethyl phosphate 76.07
4-methyl-2-pentanol 57.99
propionitrile 196.47
vinylene carbonate 329.97
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 289.36
DMS 142.93
cumene 82.79
2-octanol 53.71
2-hexanone 174.22
octyl acetate 84.78
limonene 88.37
1,2-dimethoxyethane 396.77
ethyl orthosilicate 69.2
tributyl phosphate 60.22
diacetone alcohol 170.44
N,N-dimethylaniline 159.57
acrylonitrile 272.01
aniline 251.67
1,3-propanediol 135.93
bromobenzene 255.33
dibromomethane 400.38
1,1,2,2-tetrachloroethane 503.07
2-methyl-cyclohexyl acetate 124.54
tetrabutyl urea 80.04
diisobutyl methanol 49.32
2-phenylethanol 176.8
styrene 157.41
dioctyl adipate 97.54
dimethyl sulfate 165.97
ethyl butyrate 139.64
methyl lactate 91.8
butyl lactate 79.29
diethyl carbonate 121.3
propanediol butyl ether 95.46
triethyl orthoformate 91.09
p-tert-butyltoluene 62.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 150.96
morpholine 425.19
tert-butylamine 123.99
n-dodecanol 42.31
dimethoxymethane 272.02
ethylene carbonate 255.93
cyrene 157.07
2-ethoxyethyl acetate 155.33
2-ethylhexyl acetate 149.61
1,2,4-trichlorobenzene 252.07
4-methylpyridine 555.73
dibutyl ether 75.21
2,6-dimethyl-4-heptanol 49.32
DEF 281.08
dimethyl isosorbide 217.7
tetrachloroethylene 315.3
eugenol 137.15
triacetin 137.27
span 80 102.08
1,4-butanediol 64.27
1,1-dichloroethane 326.16
2-methyl-1-pentanol 137.97
methyl formate 299.86
2-methyl-1-butanol 151.0
n-decane 10.95
butyronitrile 198.25
3,7-dimethyl-1-octanol 75.44
1-chlorooctane 49.75
1-chlorotetradecane 24.23
n-nonane 9.21
undecane 9.14
tert-butylcyclohexane 15.3
cyclooctane 8.05
cyclopentanol 179.38
tetrahydropyran 333.04
tert-amyl methyl ether 166.73
2,5,8-trioxanonane 215.59
1-hexene 46.6
2-isopropoxyethanol 140.13
2,2,2-trifluoroethanol 120.23
methyl butyrate 231.61

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    65416-14-0

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    116.95 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Caramel (Caramellic)
Quả mọng (Berry)
Ngọt (Sweet)
Dâu tây (Strawberry)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3