Chất thơm Magnolan aka. Magnolia Indene
CAS# 27606-09-3
Hoa, Xanh, Thảo mộc, Hoa hồng, Phong lữ
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Magnolan (CAS# 27606-09-3) là nguyên liệu hương thơm tổng hợp thuộc nhóm Floral Green, được phát triển bởi Symrise. Magnolan mang hương hoa tươi mát, trong trẻo và tự nhiên, gợi nhớ đến hoa mộc lan (Magnolia), mẫu đơn (Peony), linh lan (Lily of the Valley) và phong lữ (Geranium).
Mùi hương của Magnolan kết hợp giữa sắc thái hoa thanh lịch, hơi xanh và khô, cùng nét tươi sáng của bưởi (Grapefruit), thoảng chút trái vải (Lychee) và sắc thái indolic nhẹ. Sự kết hợp này tạo nên một mùi hương hoa phức hợp, vừa mềm mại, tinh tế, vừa có chiều sâu và cảm giác tự nhiên.
Trong điều chế nước hoa, Magnolan được sử dụng để tăng tính chân thực và độ phong phú cho các tổ hợp hương hoa trắng, đặc biệt là mộc lan, linh lan, dành dành (Gardenia) và thủy tiên (Narcissus). Nguyên liệu này đóng vai trò cầu nối giữa các nốt citrus tươi sáng và tầng hương hoa trong trẻo, đồng thời kết hợp hiệu quả với các nguyên liệu gỗ khô như tuyết tùng và cỏ hương bài.
Magnolan có độ lưu hương tốt và tính ổn định cao, phù hợp với nước hoa, xà phòng, dầu gội và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Theo Symrise, tỷ lệ sử dụng khuyến nghị trong công thức hương thơm là 0,5–20%, tùy mục đích điều hương.
4.9 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 147.59 |
| methanol | 190.41 |
| isopropanol | 103.75 |
| water | 4.06 |
| ethyl acetate | 203.71 |
| n-propanol | 136.3 |
| acetone | 185.51 |
| n-butanol | 124.83 |
| acetonitrile | 193.73 |
| DMF | 224.05 |
| toluene | 191.41 |
| isobutanol | 101.7 |
| 1,4-dioxane | 557.49 |
| methyl acetate | 219.49 |
| THF | 369.64 |
| 2-butanone | 193.72 |
| n-pentanol | 104.63 |
| sec-butanol | 83.3 |
| n-hexane | 15.82 |
| ethylene glycol | 68.61 |
| NMP | 211.4 |
| cyclohexane | 57.89 |
| DMSO | 226.89 |
| n-butyl acetate | 180.15 |
| n-octanol | 84.94 |
| chloroform | 1193.73 |
| n-propyl acetate | 157.94 |
| acetic acid | 187.99 |
| dichloromethane | 1097.23 |
| cyclohexanone | 290.92 |
| propylene glycol | 50.91 |
| isopropyl acetate | 127.25 |
| DMAc | 246.38 |
| 2-ethoxyethanol | 182.29 |
| isopentanol | 110.91 |
| n-heptane | 22.0 |
| ethyl formate | 181.16 |
| 1,2-dichloroethane | 480.04 |
| n-hexanol | 146.26 |
| 2-methoxyethanol | 219.71 |
| isobutyl acetate | 138.68 |
| tetrachloromethane | 158.89 |
| n-pentyl acetate | 126.1 |
| transcutol | 492.88 |
| n-heptanol | 81.69 |
| ethylbenzene | 107.06 |
| MIBK | 110.1 |
| 2-propoxyethanol | 241.16 |
| tert-butanol | 104.5 |
| MTBE | 100.29 |
| 2-butoxyethanol | 144.05 |
| propionic acid | 150.28 |
| o-xylene | 117.99 |
| formic acid | 73.5 |
| diethyl ether | 160.85 |
| m-xylene | 123.03 |
| p-xylene | 133.86 |
| chlorobenzene | 296.48 |
| dimethyl carbonate | 108.89 |
| n-octane | 14.51 |
| formamide | 95.07 |
| cyclopentanone | 274.58 |
| 2-pentanone | 136.49 |
| anisole | 183.69 |
| cyclopentyl methyl ether | 180.64 |
| gamma-butyrolactone | 360.36 |
| 1-methoxy-2-propanol | 142.58 |
| pyridine | 383.19 |
| 3-pentanone | 144.78 |
| furfural | 358.34 |
| n-dodecane | 17.92 |
| diethylene glycol | 211.24 |
| diisopropyl ether | 53.03 |
| tert-amyl alcohol | 76.16 |
| acetylacetone | 194.41 |
| n-hexadecane | 20.7 |
| acetophenone | 180.29 |
| methyl propionate | 160.91 |
| isopentyl acetate | 166.72 |
| trichloroethylene | 792.64 |
| n-nonanol | 80.41 |
| cyclohexanol | 147.26 |
| benzyl alcohol | 160.12 |
| 2-ethylhexanol | 93.46 |
| isooctanol | 71.7 |
| dipropyl ether | 106.83 |
| 1,2-dichlorobenzene | 256.91 |
| ethyl lactate | 89.39 |
| propylene carbonate | 263.18 |
| n-methylformamide | 134.37 |
| 2-pentanol | 70.35 |
| n-pentane | 19.36 |
| 1-propoxy-2-propanol | 135.94 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 171.69 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 144.25 |
| mesitylene | 78.46 |
| ε-caprolactone | 277.04 |
| p-cymene | 73.8 |
| epichlorohydrin | 420.09 |
| 1,1,1-trichloroethane | 346.1 |
| 2-aminoethanol | 89.18 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 314.68 |
| sulfolane | 310.23 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 14.1 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 246.45 |
| n-hexyl acetate | 164.1 |
| isooctane | 12.01 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 197.78 |
| sec-butyl acetate | 110.5 |
| tert-butyl acetate | 107.92 |
| decalin | 31.6 |
| glycerin | 81.84 |
| diglyme | 357.68 |
| acrylic acid | 146.3 |
| isopropyl myristate | 81.59 |
| n-butyric acid | 187.77 |
| acetyl acetate | 185.23 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 90.74 |
| ethyl propionate | 129.33 |
| nitromethane | 263.62 |
| 1,2-diethoxyethane | 204.54 |
| benzonitrile | 237.06 |
| trioctyl phosphate | 64.52 |
| 1-bromopropane | 248.84 |
| gamma-valerolactone | 356.62 |
| n-decanol | 66.58 |
| triethyl phosphate | 90.01 |
| 4-methyl-2-pentanol | 58.69 |
| propionitrile | 177.7 |
| vinylene carbonate | 312.8 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 242.98 |
| DMS | 178.09 |
| cumene | 79.97 |
| 2-octanol | 57.49 |
| 2-hexanone | 128.19 |
| octyl acetate | 98.62 |
| limonene | 85.2 |
| 1,2-dimethoxyethane | 310.1 |
| ethyl orthosilicate | 81.42 |
| tributyl phosphate | 77.63 |
| diacetone alcohol | 107.5 |
| N,N-dimethylaniline | 126.57 |
| acrylonitrile | 214.9 |
| aniline | 184.65 |
| 1,3-propanediol | 128.45 |
| bromobenzene | 337.76 |
| dibromomethane | 628.03 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 575.27 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 129.81 |
| tetrabutyl urea | 94.63 |
| diisobutyl methanol | 59.97 |
| 2-phenylethanol | 161.17 |
| styrene | 133.23 |
| dioctyl adipate | 115.38 |
| dimethyl sulfate | 132.76 |
| ethyl butyrate | 138.77 |
| methyl lactate | 88.44 |
| butyl lactate | 97.0 |
| diethyl carbonate | 121.9 |
| propanediol butyl ether | 115.44 |
| triethyl orthoformate | 106.93 |
| p-tert-butyltoluene | 67.66 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 142.41 |
| morpholine | 378.75 |
| tert-butylamine | 75.99 |
| n-dodecanol | 58.02 |
| dimethoxymethane | 212.67 |
| ethylene carbonate | 271.44 |
| cyrene | 151.2 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 181.37 |
| 2-ethylhexyl acetate | 137.01 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 287.74 |
| 4-methylpyridine | 300.38 |
| dibutyl ether | 109.89 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 59.97 |
| DEF | 163.76 |
| dimethyl isosorbide | 219.02 |
| tetrachloroethylene | 411.89 |
| eugenol | 146.11 |
| triacetin | 177.53 |
| span 80 | 122.74 |
| 1,4-butanediol | 73.45 |
| 1,1-dichloroethane | 384.96 |
| 2-methyl-1-pentanol | 102.65 |
| methyl formate | 140.96 |
| 2-methyl-1-butanol | 98.6 |
| n-decane | 25.0 |
| butyronitrile | 174.2 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 79.8 |
| 1-chlorooctane | 76.5 |
| 1-chlorotetradecane | 43.99 |
| n-nonane | 22.66 |
| undecane | 20.51 |
| tert-butylcyclohexane | 25.37 |
| cyclooctane | 22.18 |
| cyclopentanol | 133.27 |
| tetrahydropyran | 328.53 |
| tert-amyl methyl ether | 79.31 |
| 2,5,8-trioxanonane | 263.72 |
| 1-hexene | 57.1 |
| 2-isopropoxyethanol | 137.42 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 101.76 |
| methyl butyrate | 160.38 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
27606-09-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Rất chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
126.03 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Xanh (Green) |
| Thảo mộc (Herbal) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Phong lữ (Geranium) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống