1 trong số 1

Chất thơm Leather Ether
CAS# 88-40-4

Gỗ, Da thuộc, Cay, Phenol, Thảo mộc

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Leather Ether là nguyên liệu thơm có cá tính da thuộc, animalic và gia vị, kèm nét phenolic. Phía sau sắc thái da là một gợi ý musk nhẹ, liên tưởng tới mùi hạt vông vang, làm cấu trúc mùi thêm phức hợp.

Nguyên liệu phù hợp để thử nghiệm trong accord da thuộc, gỗ-gia vị và các nền amber có nét animalic. Có thể phối với nhựa thơm, gỗ và musk để điều chỉnh độ khô, độ ấm và cảm giác mềm của da thuộc.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 783.26
methanol 517.68
isopropanol 1032.26
water 1.38
ethyl acetate 1202.16
n-propanol 983.35
acetone 1418.82
n-butanol 972.18
acetonitrile 1460.62
DMF 1393.19
toluene 1095.78
isobutanol 929.83
1,4-dioxane 2429.93
methyl acetate 1158.47
THF 3198.89
2-butanone 1288.41
n-pentanol 637.71
sec-butanol 1055.68
n-hexane 839.53
ethylene glycol 161.16
NMP 1281.26
cyclohexane 1363.42
DMSO 670.26
n-butyl acetate 1267.24
n-octanol 810.27
chloroform 4334.87
n-propyl acetate 773.57
acetic acid 688.01
dichloromethane 3038.55
cyclohexanone 2343.13
propylene glycol 319.46
isopropyl acetate 731.61
DMAc 875.48
2-ethoxyethanol 549.87
isopentanol 783.57
n-heptane 883.17
ethyl formate 907.2
1,2-dichloroethane 1716.79
n-hexanol 1573.57
2-methoxyethanol 848.24
isobutyl acetate 627.54
tetrachloromethane 1012.36
n-pentyl acetate 691.53
transcutol 978.77
n-heptanol 725.63
ethylbenzene 764.54
MIBK 745.88
2-propoxyethanol 1181.64
tert-butanol 1364.46
MTBE 1280.62
2-butoxyethanol 638.85
propionic acid 729.75
o-xylene 748.37
formic acid 127.31
diethyl ether 1328.59
m-xylene 844.4
p-xylene 970.87
chlorobenzene 1183.6
dimethyl carbonate 463.23
n-octane 313.34
formamide 195.92
cyclopentanone 2329.39
2-pentanone 1140.69
anisole 942.41
cyclopentyl methyl ether 1733.59
gamma-butyrolactone 2167.56
1-methoxy-2-propanol 843.85
pyridine 1492.22
3-pentanone 935.67
furfural 1318.33
n-dodecane 230.89
diethylene glycol 547.5
diisopropyl ether 565.43
tert-amyl alcohol 1097.25
acetylacetone 917.39
n-hexadecane 259.19
acetophenone 717.77
methyl propionate 957.56
isopentyl acetate 1076.99
trichloroethylene 2939.17
n-nonanol 649.6
cyclohexanol 1539.81
benzyl alcohol 621.33
2-ethylhexanol 1032.87
isooctanol 558.71
dipropyl ether 1211.82
1,2-dichlorobenzene 1021.96
ethyl lactate 408.03
propylene carbonate 1395.2
n-methylformamide 627.07
2-pentanol 849.67
n-pentane 627.42
1-propoxy-2-propanol 979.51
1-methoxy-2-propyl acetate 856.55
2-(2-methoxypropoxy) propanol 521.93
mesitylene 620.93
ε-caprolactone 1645.74
p-cymene 623.58
epichlorohydrin 2156.23
1,1,1-trichloroethane 2521.47
2-aminoethanol 314.0
morpholine-4-carbaldehyde 1254.76
sulfolane 1901.55
2,2,4-trimethylpentane 273.48
2-methyltetrahydrofuran 2385.13
n-hexyl acetate 1203.14
isooctane 247.27
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 654.86
sec-butyl acetate 552.66
tert-butyl acetate 827.22
decalin 498.13
glycerin 297.13
diglyme 1189.19
acrylic acid 525.44
isopropyl myristate 525.22
n-butyric acid 1098.08
acetyl acetate 678.37
di(2-ethylhexyl) phthalate 345.88
ethyl propionate 731.59
nitromethane 1117.35
1,2-diethoxyethane 800.02
benzonitrile 944.55
trioctyl phosphate 336.42
1-bromopropane 1582.44
gamma-valerolactone 2000.21
n-decanol 508.61
triethyl phosphate 409.99
4-methyl-2-pentanol 494.47
propionitrile 1290.89
vinylene carbonate 1161.38
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1008.72
DMS 642.32
cumene 569.91
2-octanol 619.74
2-hexanone 864.45
octyl acetate 668.15
limonene 912.34
1,2-dimethoxyethane 1303.89
ethyl orthosilicate 408.92
tributyl phosphate 348.95
diacetone alcohol 734.78
N,N-dimethylaniline 670.9
acrylonitrile 1093.65
aniline 836.28
1,3-propanediol 511.92
bromobenzene 1417.63
dibromomethane 2509.88
1,1,2,2-tetrachloroethane 2668.37
2-methyl-cyclohexyl acetate 760.19
tetrabutyl urea 455.19
diisobutyl methanol 531.75
2-phenylethanol 821.75
styrene 788.65
dioctyl adipate 602.55
dimethyl sulfate 585.84
ethyl butyrate 837.25
methyl lactate 424.65
butyl lactate 483.32
diethyl carbonate 571.09
propanediol butyl ether 591.34
triethyl orthoformate 617.67
p-tert-butyltoluene 643.1
methyl 4-tert-butylbenzoate 684.99
morpholine 2161.84
tert-butylamine 1075.76
n-dodecanol 419.27
dimethoxymethane 1034.06
ethylene carbonate 1074.02
cyrene 558.63
2-ethoxyethyl acetate 607.63
2-ethylhexyl acetate 927.06
1,2,4-trichlorobenzene 1078.34
4-methylpyridine 1513.65
dibutyl ether 907.36
2,6-dimethyl-4-heptanol 531.75
DEF 972.35
dimethyl isosorbide 973.17
tetrachloroethylene 1543.68
eugenol 531.96
triacetin 664.25
span 80 603.73
1,4-butanediol 254.66
1,1-dichloroethane 2276.29
2-methyl-1-pentanol 584.18
methyl formate 665.17
2-methyl-1-butanol 815.61
n-decane 362.57
butyronitrile 1451.68
3,7-dimethyl-1-octanol 631.65
1-chlorooctane 861.52
1-chlorotetradecane 379.53
n-nonane 416.89
undecane 278.63
tert-butylcyclohexane 441.54
cyclooctane 572.98
cyclopentanol 1570.37
tetrahydropyran 2839.36
tert-amyl methyl ether 947.9
2,5,8-trioxanonane 782.82
1-hexene 1248.77
2-isopropoxyethanol 483.61
2,2,2-trifluoroethanol 259.58
methyl butyrate 923.68

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    88-40-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Động vật (Animalic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    87.27 ˚C ước lượng

heart
Gỗ (Woody)
Da thuộc (Leathery)
Cay (Spicy)
Phenol (Phenolic)
Thảo mộc (Herbal)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3