Chất thơm Jasmolactone aka. Petal Pyranone
CAS# 32764-98-0
Trái cây, Hoa, Dừa, Ngọt, Kem
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Jasmolactone (với số đăng ký CAS 32764-98-0), còn được gọi là tetrahydro-6-(3-pentenyl)-2H-pyran-2-one hoặc 8-decen-5-olide, là một lactone delta tổng hợp cao cấp được thiết kế để tái tạo lại các đặc tính mềm mại, ấm áp như cánh hoa của hoa nhài tự nhiên (Jasminum grandiflorum và Jasminum sambac). Với công thức hóa học là C10H16O2 và khối lượng phân tử 168,24 g/mol, hợp chất này tồn tại dưới dạng chất lỏng linh động, trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt. Jasmolactone được các nhà phát triển công thức ưa chuộng nhờ khả năng mang lại hương thơm nhài tự nhiên vượt trội mà hoàn toàn không chứa chất indole – thành phần thường gây ra hiện tượng đổi màu và biến dạng mùi hương trong các công thức sản phẩm kiềm.
Về đặc tính cảm quan, sản phẩm sở hữu hương thơm hoa nhài-lactonic phong phú, kết hợp hài hòa giữa hương cánh hoa nhài chân thực với các sắc thái trái cây tinh tế của đào, mơ và sữa dừa béo ngậy. Khi được pha loãng ở nồng độ cao, hương thơm này còn có thể phát triển thêm các nốt hương ẩn nhẹ của cần tây hoặc cỏ khô. Jasmolactone hoạt động như một hương giữa đến hương nền bền bỉ, mang lại độ tỏa hương ổn định, giúp bổ sung "thể chất" kem mịn màng để làm nổi bật các tông hương hoa trắng, hương hổ phách hay xạ hương hiện đại. Sản phẩm đạt hiệu quả tối ưu ngay cả ở nồng độ sử dụng rất thấp, thông thường dao động từ 0,1% đến 1% trong hỗn hợp tinh dầu đậm đặc.
Jasmolactone có độ lưu hương vượt trội, kéo dài lên đến hai tuần (336 giờ) trên giấy thử hương. Nhờ tính ổn định hóa học tuyệt vời trong các môi trường có độ pH dao động rộng và các nền hoạt chất bề mặt, chất này cực kỳ phù hợp để ứng dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân như dầu gội, sữa tắm và xà phòng bánh mà không lo ngại rủi ro làm ngả màu hay làm giảm chất lượng thẩm mỹ của thành phẩm theo thời gian. Khi kết hợp với các chất khuếch tán trong suốt như Hedione®, Jasmolactone cung cấp độ dày mịn màng cần thiết để tái hiện sống động hương thơm của hoa nhài tươi. Ngoài ra, nó cũng được ứng dụng rộng rãi trong các sản phẩm chất tẩy rửa, nước xả vải, nến thơm, và các chất làm sạch đa năng nhờ khả năng che phủ hiệu quả các mùi nền axit khó chịu.
Bên cạnh ngành công nghiệp nước hoa và mỹ phẩm, Jasmolactone còn là một thành phần quan trọng trong công nghệ hương liệu thực phẩm nhờ các chứng nhận Kosher và Halal. Với liều lượng nhỏ, hợp chất này giúp tái tạo độ ngậy giống sữa và hương vị trái cây nhiệt đới chân thực cho các sản phẩm bánh nướng, đồ uống, kẹo mềm, và các sản phẩm từ sữa. Thú vị hơn, các nghiên cứu khoa học gần đây đã chỉ ra rằng Jasmolactone hoạt động như một chất xua đuổi côn trùng mạnh mẽ và rất dịu nhẹ với làn da. Ở nồng độ từ 0,1% đến 5%, sản phẩm thể hiện hiệu quả xua đuổi muỗi (đặc biệt là muỗi truyền bệnh Aedes aegypti và Culex quinquefasciatus), ve rận và rệp giường tương đương hoặc vượt trội hơn so với chất hóa học DEET truyền thống, đồng thời duy trì hoạt tính lâu dài hơn đáng kể ở nồng độ thấp.
4.9 / 5
(0) 0 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1378.01 |
| methanol | 1420.01 |
| isopropanol | 991.76 |
| water | 0.33 |
| ethyl acetate | 980.96 |
| n-propanol | 894.41 |
| acetone | 1402.12 |
| n-butanol | 807.79 |
| acetonitrile | 947.83 |
| DMF | 1221.05 |
| toluene | 436.43 |
| isobutanol | 593.13 |
| 1,4-dioxane | 1385.73 |
| methyl acetate | 674.66 |
| THF | 1656.18 |
| 2-butanone | 846.23 |
| n-pentanol | 574.49 |
| sec-butanol | 659.67 |
| n-hexane | 94.99 |
| ethylene glycol | 171.52 |
| NMP | 892.13 |
| cyclohexane | 131.74 |
| DMSO | 1881.44 |
| n-butyl acetate | 655.86 |
| n-octanol | 223.25 |
| chloroform | 2542.03 |
| n-propyl acetate | 471.07 |
| acetic acid | 975.09 |
| dichloromethane | 2094.21 |
| cyclohexanone | 1105.2 |
| propylene glycol | 287.81 |
| isopropyl acetate | 582.07 |
| DMAc | 812.6 |
| 2-ethoxyethanol | 582.51 |
| isopentanol | 696.35 |
| n-heptane | 35.81 |
| ethyl formate | 433.81 |
| 1,2-dichloroethane | 1211.11 |
| n-hexanol | 566.88 |
| 2-methoxyethanol | 964.64 |
| isobutyl acetate | 316.2 |
| tetrachloromethane | 217.98 |
| n-pentyl acetate | 342.47 |
| transcutol | 3238.14 |
| n-heptanol | 184.0 |
| ethylbenzene | 195.65 |
| MIBK | 450.44 |
| 2-propoxyethanol | 794.15 |
| tert-butanol | 985.85 |
| MTBE | 795.65 |
| 2-butoxyethanol | 368.81 |
| propionic acid | 647.46 |
| o-xylene | 226.03 |
| formic acid | 234.89 |
| diethyl ether | 1017.26 |
| m-xylene | 288.82 |
| p-xylene | 228.92 |
| chlorobenzene | 605.85 |
| dimethyl carbonate | 212.45 |
| n-octane | 16.39 |
| formamide | 328.23 |
| cyclopentanone | 1123.36 |
| 2-pentanone | 784.31 |
| anisole | 423.57 |
| cyclopentyl methyl ether | 718.4 |
| gamma-butyrolactone | 1190.75 |
| 1-methoxy-2-propanol | 822.14 |
| pyridine | 1137.22 |
| 3-pentanone | 490.26 |
| furfural | 873.93 |
| n-dodecane | 17.99 |
| diethylene glycol | 546.14 |
| diisopropyl ether | 235.96 |
| tert-amyl alcohol | 648.71 |
| acetylacetone | 807.14 |
| n-hexadecane | 20.94 |
| acetophenone | 366.01 |
| methyl propionate | 601.49 |
| isopentyl acetate | 550.92 |
| trichloroethylene | 2073.41 |
| n-nonanol | 188.14 |
| cyclohexanol | 658.07 |
| benzyl alcohol | 370.97 |
| 2-ethylhexanol | 291.8 |
| isooctanol | 158.19 |
| dipropyl ether | 317.11 |
| 1,2-dichlorobenzene | 478.55 |
| ethyl lactate | 189.22 |
| propylene carbonate | 610.83 |
| n-methylformamide | 562.53 |
| 2-pentanol | 523.7 |
| n-pentane | 77.02 |
| 1-propoxy-2-propanol | 549.07 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 541.74 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 468.67 |
| mesitylene | 169.91 |
| ε-caprolactone | 892.14 |
| p-cymene | 112.39 |
| epichlorohydrin | 1366.91 |
| 1,1,1-trichloroethane | 972.49 |
| 2-aminoethanol | 405.04 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 882.6 |
| sulfolane | 1220.98 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 43.49 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1187.62 |
| n-hexyl acetate | 509.56 |
| isooctane | 40.0 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 678.29 |
| sec-butyl acetate | 327.67 |
| tert-butyl acetate | 544.15 |
| decalin | 64.19 |
| glycerin | 343.29 |
| diglyme | 1053.88 |
| acrylic acid | 486.78 |
| isopropyl myristate | 179.25 |
| n-butyric acid | 967.85 |
| acetyl acetate | 541.98 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 189.83 |
| ethyl propionate | 380.39 |
| nitromethane | 1147.33 |
| 1,2-diethoxyethane | 831.28 |
| benzonitrile | 554.85 |
| trioctyl phosphate | 123.63 |
| 1-bromopropane | 841.65 |
| gamma-valerolactone | 1167.94 |
| n-decanol | 137.27 |
| triethyl phosphate | 155.34 |
| 4-methyl-2-pentanol | 281.57 |
| propionitrile | 701.95 |
| vinylene carbonate | 551.21 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 814.88 |
| DMS | 373.03 |
| cumene | 131.51 |
| 2-octanol | 137.07 |
| 2-hexanone | 489.25 |
| octyl acetate | 230.66 |
| limonene | 178.82 |
| 1,2-dimethoxyethane | 885.45 |
| ethyl orthosilicate | 154.13 |
| tributyl phosphate | 178.62 |
| diacetone alcohol | 532.18 |
| N,N-dimethylaniline | 257.26 |
| acrylonitrile | 793.47 |
| aniline | 586.2 |
| 1,3-propanediol | 575.55 |
| bromobenzene | 709.0 |
| dibromomethane | 1434.85 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1639.55 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 279.46 |
| tetrabutyl urea | 208.07 |
| diisobutyl methanol | 159.45 |
| 2-phenylethanol | 374.68 |
| styrene | 306.87 |
| dioctyl adipate | 266.83 |
| dimethyl sulfate | 318.82 |
| ethyl butyrate | 356.2 |
| methyl lactate | 258.97 |
| butyl lactate | 261.6 |
| diethyl carbonate | 236.62 |
| propanediol butyl ether | 428.61 |
| triethyl orthoformate | 230.01 |
| p-tert-butyltoluene | 110.8 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 307.43 |
| morpholine | 1518.88 |
| tert-butylamine | 599.34 |
| n-dodecanol | 103.86 |
| dimethoxymethane | 698.05 |
| ethylene carbonate | 471.57 |
| cyrene | 317.85 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 513.38 |
| 2-ethylhexyl acetate | 396.09 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 559.9 |
| 4-methylpyridine | 1041.2 |
| dibutyl ether | 336.42 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 159.45 |
| DEF | 736.67 |
| dimethyl isosorbide | 617.42 |
| tetrachloroethylene | 932.73 |
| eugenol | 318.8 |
| triacetin | 466.18 |
| span 80 | 388.75 |
| 1,4-butanediol | 228.89 |
| 1,1-dichloroethane | 1326.67 |
| 2-methyl-1-pentanol | 473.01 |
| methyl formate | 358.46 |
| 2-methyl-1-butanol | 584.72 |
| n-decane | 28.51 |
| butyronitrile | 799.27 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 240.27 |
| 1-chlorooctane | 155.22 |
| 1-chlorotetradecane | 60.57 |
| n-nonane | 26.67 |
| undecane | 22.22 |
| tert-butylcyclohexane | 61.88 |
| cyclooctane | 35.53 |
| cyclopentanol | 618.43 |
| tetrahydropyran | 1400.72 |
| tert-amyl methyl ether | 457.0 |
| 2,5,8-trioxanonane | 742.77 |
| 1-hexene | 391.77 |
| 2-isopropoxyethanol | 444.46 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 210.07 |
| methyl butyrate | 517.21 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
32764-98-0
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
100.85 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Dừa (Coconut) |
| Ngọt (Sweet) |
| Kem (Creamy) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống