1 trong số 2

Chất thơm Isopentyrate aka. Chamomile Isobutyrate
CAS# 80118-06-5

Trái cây, Hoa, Thảo mộc, Xanh, Ngọt

Giá thông thường 186.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 186.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isopentyrate, còn gọi là Chamomile Isobutyrate, mang sắc thái thảo mộc, trái cây và hoa, gợi cúc La Mã. Mùi hương tạo một liên kết giữa nét aromatic và phần trái cây mềm.

Nguyên liệu có thể được thử trong accord chamomile, hoa-thảo mộc hoặc trái cây có nét herbal. Phối với các ester trái cây, chất thơm hoa và thành phần aromatic là hướng khai thác để tạo sự chuyển tiếp mềm giữa những nhóm mùi này.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 6595.55
methanol 7292.0
isopropanol 6953.63
water 25.62
ethyl acetate 3812.77
n-propanol 6028.68
acetone 5352.83
n-butanol 6243.28
acetonitrile 3723.97
DMF 4321.73
toluene 1894.77
isobutanol 6154.79
1,4-dioxane 5094.66
methyl acetate 3369.78
THF 6009.46
2-butanone 4366.86
n-pentanol 4273.23
sec-butanol 7231.05
n-hexane 2342.52
ethylene glycol 1011.02
NMP 4241.52
cyclohexane 2241.67
DMSO 2297.96
n-butyl acetate 3016.2
n-octanol 2155.17
chloroform 9237.88
n-propyl acetate 2212.86
acetic acid 6655.5
dichloromethane 5482.66
cyclohexanone 6291.5
propylene glycol 1739.55
isopropyl acetate 2876.01
DMAc 4485.24
2-ethoxyethanol 3077.77
isopentanol 6072.0
n-heptane 677.79
ethyl formate 2430.03
1,2-dichloroethane 3696.27
n-hexanol 5314.6
2-methoxyethanol 4488.33
isobutyl acetate 1653.17
tetrachloromethane 2136.12
n-pentyl acetate 1858.68
transcutol 5324.67
n-heptanol 1812.42
ethylbenzene 1520.95
MIBK 2461.6
2-propoxyethanol 4150.53
tert-butanol 7988.86
MTBE 7437.4
2-butoxyethanol 2087.62
propionic acid 3942.78
o-xylene 1493.75
formic acid 1841.25
diethyl ether 4906.12
m-xylene 1587.45
p-xylene 2150.95
chlorobenzene 2172.15
dimethyl carbonate 819.15
n-octane 289.49
formamide 1483.26
cyclopentanone 4562.14
2-pentanone 3837.97
anisole 1770.79
cyclopentyl methyl ether 4283.85
gamma-butyrolactone 4242.12
1-methoxy-2-propanol 3299.26
pyridine 3387.45
3-pentanone 2814.44
furfural 2958.54
n-dodecane 171.88
diethylene glycol 2130.86
diisopropyl ether 1924.76
tert-amyl alcohol 8243.69
acetylacetone 2659.03
n-hexadecane 191.68
acetophenone 1611.33
methyl propionate 2364.26
isopentyl acetate 2986.28
trichloroethylene 6604.31
n-nonanol 1627.0
cyclohexanol 6261.4
benzyl alcohol 1793.2
2-ethylhexanol 2599.93
isooctanol 1426.45
dipropyl ether 1797.92
1,2-dichlorobenzene 1660.87
ethyl lactate 841.3
propylene carbonate 2660.27
n-methylformamide 2417.5
2-pentanol 5083.83
n-pentane 1686.58
1-propoxy-2-propanol 2714.07
1-methoxy-2-propyl acetate 1989.83
2-(2-methoxypropoxy) propanol 1251.53
mesitylene 1006.2
ε-caprolactone 5142.49
p-cymene 717.66
epichlorohydrin 4514.87
1,1,1-trichloroethane 5342.27
2-aminoethanol 2181.03
morpholine-4-carbaldehyde 3626.06
sulfolane 3440.22
2,2,4-trimethylpentane 831.29
2-methyltetrahydrofuran 6782.13
n-hexyl acetate 3211.97
isooctane 505.32
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1904.05
sec-butyl acetate 1872.46
tert-butyl acetate 2895.82
decalin 857.47
glycerin 1708.15
diglyme 3096.34
acrylic acid 2648.92
isopropyl myristate 777.57
n-butyric acid 6306.09
acetyl acetate 2110.01
di(2-ethylhexyl) phthalate 664.33
ethyl propionate 1710.48
nitromethane 5291.18
1,2-diethoxyethane 2244.71
benzonitrile 2087.64
trioctyl phosphate 531.19
1-bromopropane 3637.33
gamma-valerolactone 5422.69
n-decanol 1013.1
triethyl phosphate 595.07
4-methyl-2-pentanol 2553.91
propionitrile 3207.32
vinylene carbonate 2211.78
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 3328.17
DMS 1337.52
cumene 1035.8
2-octanol 1512.25
2-hexanone 2875.46
octyl acetate 1072.18
limonene 1369.31
1,2-dimethoxyethane 4677.3
ethyl orthosilicate 681.78
tributyl phosphate 731.41
diacetone alcohol 2705.19
N,N-dimethylaniline 1266.53
acrylonitrile 2627.36
aniline 2166.8
1,3-propanediol 3444.09
bromobenzene 2082.84
dibromomethane 4438.03
1,1,2,2-tetrachloroethane 6608.65
2-methyl-cyclohexyl acetate 1383.43
tetrabutyl urea 797.79
diisobutyl methanol 1057.24
2-phenylethanol 1878.14
styrene 1621.8
dioctyl adipate 899.85
dimethyl sulfate 1094.49
ethyl butyrate 1490.9
methyl lactate 1080.72
butyl lactate 1238.78
diethyl carbonate 884.65
propanediol butyl ether 2020.73
triethyl orthoformate 1125.77
p-tert-butyltoluene 680.45
methyl 4-tert-butylbenzoate 1108.65
morpholine 6350.58
tert-butylamine 5588.25
n-dodecanol 682.06
dimethoxymethane 2373.26
ethylene carbonate 2244.88
cyrene 1165.75
2-ethoxyethyl acetate 1667.94
2-ethylhexyl acetate 2235.65
1,2,4-trichlorobenzene 1989.22
4-methylpyridine 4582.49
dibutyl ether 2024.37
2,6-dimethyl-4-heptanol 1057.24
DEF 3913.57
dimethyl isosorbide 1797.48
tetrachloroethylene 4696.07
eugenol 1043.64
triacetin 1523.39
span 80 1332.38
1,4-butanediol 1567.17
1,1-dichloroethane 5585.36
2-methyl-1-pentanol 4399.04
methyl formate 1959.09
2-methyl-1-butanol 6349.45
n-decane 367.37
butyronitrile 4219.0
3,7-dimethyl-1-octanol 1793.71
1-chlorooctane 1306.82
1-chlorotetradecane 378.51
n-nonane 414.44
undecane 232.3
tert-butylcyclohexane 865.5
cyclooctane 631.22
cyclopentanol 4715.19
tetrahydropyran 7413.43
tert-amyl methyl ether 5129.92
2,5,8-trioxanonane 1604.8
1-hexene 4365.06
2-isopropoxyethanol 2296.02
2,2,2-trifluoroethanol 1780.18
methyl butyrate 2672.96

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    80118-06-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Nhanh

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    62.12 ˚C ước lượng

top
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Thảo mộc (Herbal)
Xanh (Green)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3