Chất thơm Isodamascone
CAS# 39872-57-6
Trái cây, Hoa, Hoa hồng, Gỗ, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Isodamascone (CAS 39872-57-6) là một thành phần hương liệu tổng hợp cao cấp thuộc gia đình hóa học rose ketone (xeton hoa hồng). Dưới dạng vật lý, hợp chất này là một chất lỏng trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt. Với công thức phân tử C13H20O, Isodamascone hoạt động như một nốt hương giữa (heart note) cực kỳ quan trọng, nổi bật với khả năng khuếch tán mạnh mẽ và độ lưu hương (substantivity) ấn tượng, có thể kéo dài lên đến 128 giờ trên giấy thử mùi.
Về cấu trúc mùi hương, Isodamascone mang đến một trải nghiệm khứu giác phức tạp, đa diện và rực rỡ. Đặc trưng nổi bật nhất của nó là sự kết hợp tuyệt vời giữa các nốt hương hoa và trái cây ngọt ngào, tái tạo hương thơm của quả mận (plum), quả mâm xôi tươi, và hoa hồng sương mai. Ngoài ra, thành phần này còn pha trộn sắc thái cay nhẹ của mận sấy cùng hương lá thuốc lá khô ấm, mang lại chiều sâu đầy nam tính. Điểm làm nên sự khác biệt hoàn toàn của Isodamascone so với các đồng phân damascone khác là "khía cạnh isonoid" độc đáo, tạo ra một hiệu ứng sắc thái kim loại hoặc hoa violet thoang thoảng vô cùng tinh tế.
Trong ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm, Isodamascone được ứng dụng rộng rãi để chế tác các hợp hương hoa hồng - trái cây hoặc làm bừng sáng các dòng nước hoa nữ tính, hiện đại. Nhờ có sức mạnh khứu giác (odor strength) rất lớn, nó thường chỉ được sử dụng ở nồng độ cực thấp, dao động từ mức vi lượng (dấu vết) cho đến khoảng 2% trong tổng thể công thức. Hợp chất này có tính kỵ nước, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan tốt trong cồn (alcohol) và các dung môi hữu cơ, đồng thời thể hiện độ ổn định hóa học tuyệt vời trong nhiều dạng sản phẩm đa dạng như nước hoa, xà phòng, sữa tắm, sữa dưỡng thể và lăn khử mùi. Dù vậy, nó không được khuyến nghị cho các sản phẩm tẩy rửa chứa clo (chlorine bleach) vì dễ bị phân hủy nhanh chóng.
Về mặt an toàn và tính bền vững, Isodamascone đạt các chứng nhận Vegan (thuần chay), không chứa thành phần biến đổi gen (Non-GMO) và tuân thủ tiêu chuẩn Halal. Tuy nhiên, do cấu trúc hóa học có khả năng phản ứng gây nhạy cảm, dị ứng trên da, việc sử dụng thành phần này bị giới hạn nồng độ nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn an toàn của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA) đối với từng danh mục sản phẩm cuối cùng. Để bảo toàn chất lượng tốt nhất, sản phẩm cần được lưu trữ ở nhiệt độ phòng (không vượt quá 25°C) trong các thùng kín bằng nhôm hoặc nhựa HDPE, tránh ánh sáng và không khí tiếp xúc trực tiếp, cho phép thời hạn sử dụng an toàn lên đến 24 tháng.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Yellow to orange brown | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.918 → 0.926 | 0.9208 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.485 → 1.493 | 1.4909 |
| Điểm chớp cháy | ≥ 100.0°C | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 85.0% | 94.1% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 768.65 |
| methanol | 657.8 |
| isopropanol | 689.79 |
| water | 0.34 |
| ethyl acetate | 957.79 |
| n-propanol | 628.99 |
| acetone | 917.09 |
| n-butanol | 711.84 |
| acetonitrile | 802.34 |
| DMF | 956.54 |
| toluene | 782.99 |
| isobutanol | 564.41 |
| 1,4-dioxane | 1564.82 |
| methyl acetate | 716.57 |
| THF | 2399.82 |
| 2-butanone | 850.09 |
| n-pentanol | 395.02 |
| sec-butanol | 576.69 |
| n-hexane | 274.63 |
| ethylene glycol | 50.56 |
| NMP | 1051.21 |
| cyclohexane | 507.66 |
| DMSO | 428.15 |
| n-butyl acetate | 1017.31 |
| n-octanol | 367.48 |
| chloroform | 2304.5 |
| n-propyl acetate | 459.81 |
| acetic acid | 433.62 |
| dichloromethane | 1726.24 |
| cyclohexanone | 1489.65 |
| propylene glycol | 133.83 |
| isopropyl acetate | 640.07 |
| DMAc | 627.62 |
| 2-ethoxyethanol | 311.8 |
| isopentanol | 661.5 |
| n-heptane | 197.57 |
| ethyl formate | 476.11 |
| 1,2-dichloroethane | 1083.27 |
| n-hexanol | 957.77 |
| 2-methoxyethanol | 610.44 |
| isobutyl acetate | 346.18 |
| tetrachloromethane | 366.25 |
| n-pentyl acetate | 447.61 |
| transcutol | 1681.14 |
| n-heptanol | 341.01 |
| ethylbenzene | 364.62 |
| MIBK | 562.79 |
| 2-propoxyethanol | 901.03 |
| tert-butanol | 853.52 |
| MTBE | 996.19 |
| 2-butoxyethanol | 400.35 |
| propionic acid | 402.79 |
| o-xylene | 412.63 |
| formic acid | 94.46 |
| diethyl ether | 1071.4 |
| m-xylene | 573.45 |
| p-xylene | 428.34 |
| chlorobenzene | 850.0 |
| dimethyl carbonate | 257.51 |
| n-octane | 70.43 |
| formamide | 138.59 |
| cyclopentanone | 1446.84 |
| 2-pentanone | 833.05 |
| anisole | 497.05 |
| cyclopentyl methyl ether | 1215.0 |
| gamma-butyrolactone | 1386.48 |
| 1-methoxy-2-propanol | 608.3 |
| pyridine | 1013.94 |
| 3-pentanone | 612.1 |
| furfural | 853.73 |
| n-dodecane | 50.41 |
| diethylene glycol | 396.72 |
| diisopropyl ether | 400.84 |
| tert-amyl alcohol | 616.8 |
| acetylacetone | 697.9 |
| n-hexadecane | 60.22 |
| acetophenone | 412.6 |
| methyl propionate | 632.71 |
| isopentyl acetate | 871.78 |
| trichloroethylene | 1975.9 |
| n-nonanol | 302.67 |
| cyclohexanol | 851.47 |
| benzyl alcohol | 349.26 |
| 2-ethylhexanol | 519.8 |
| isooctanol | 266.22 |
| dipropyl ether | 615.75 |
| 1,2-dichlorobenzene | 667.23 |
| ethyl lactate | 188.42 |
| propylene carbonate | 811.79 |
| n-methylformamide | 372.5 |
| 2-pentanol | 562.85 |
| n-pentane | 252.64 |
| 1-propoxy-2-propanol | 700.09 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 745.48 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 418.89 |
| mesitylene | 366.97 |
| ε-caprolactone | 1121.77 |
| p-cymene | 261.18 |
| epichlorohydrin | 1517.06 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1259.51 |
| 2-aminoethanol | 170.63 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 928.97 |
| sulfolane | 1006.57 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 108.23 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1753.52 |
| n-hexyl acetate | 738.15 |
| isooctane | 111.51 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 583.77 |
| sec-butyl acetate | 372.39 |
| tert-butyl acetate | 681.67 |
| decalin | 167.68 |
| glycerin | 148.64 |
| diglyme | 893.77 |
| acrylic acid | 288.68 |
| isopropyl myristate | 274.87 |
| n-butyric acid | 772.86 |
| acetyl acetate | 491.64 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 227.07 |
| ethyl propionate | 424.78 |
| nitromethane | 648.9 |
| 1,2-diethoxyethane | 760.39 |
| benzonitrile | 623.48 |
| trioctyl phosphate | 172.76 |
| 1-bromopropane | 944.82 |
| gamma-valerolactone | 1480.73 |
| n-decanol | 220.51 |
| triethyl phosphate | 202.33 |
| 4-methyl-2-pentanol | 366.27 |
| propionitrile | 730.66 |
| vinylene carbonate | 679.08 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 645.22 |
| DMS | 454.88 |
| cumene | 243.97 |
| 2-octanol | 253.79 |
| 2-hexanone | 508.88 |
| octyl acetate | 345.04 |
| limonene | 416.42 |
| 1,2-dimethoxyethane | 721.83 |
| ethyl orthosilicate | 211.4 |
| tributyl phosphate | 225.67 |
| diacetone alcohol | 561.07 |
| N,N-dimethylaniline | 336.61 |
| acrylonitrile | 617.95 |
| aniline | 619.57 |
| 1,3-propanediol | 315.16 |
| bromobenzene | 970.03 |
| dibromomethane | 1313.28 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1521.17 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 428.35 |
| tetrabutyl urea | 259.78 |
| diisobutyl methanol | 282.23 |
| 2-phenylethanol | 526.29 |
| styrene | 406.26 |
| dioctyl adipate | 318.23 |
| dimethyl sulfate | 298.19 |
| ethyl butyrate | 528.33 |
| methyl lactate | 223.49 |
| butyl lactate | 307.63 |
| diethyl carbonate | 327.94 |
| propanediol butyl ether | 377.47 |
| triethyl orthoformate | 348.36 |
| p-tert-butyltoluene | 266.44 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 400.29 |
| morpholine | 1687.67 |
| tert-butylamine | 688.65 |
| n-dodecanol | 165.01 |
| dimethoxymethane | 753.37 |
| ethylene carbonate | 611.57 |
| cyrene | 316.6 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 550.47 |
| 2-ethylhexyl acetate | 678.07 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 713.82 |
| 4-methylpyridine | 1199.85 |
| dibutyl ether | 516.83 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 282.23 |
| DEF | 790.14 |
| dimethyl isosorbide | 753.43 |
| tetrachloroethylene | 908.23 |
| eugenol | 333.68 |
| triacetin | 452.47 |
| span 80 | 419.96 |
| 1,4-butanediol | 106.67 |
| 1,1-dichloroethane | 1292.29 |
| 2-methyl-1-pentanol | 393.58 |
| methyl formate | 324.99 |
| 2-methyl-1-butanol | 590.45 |
| n-decane | 92.53 |
| butyronitrile | 929.32 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 382.75 |
| 1-chlorooctane | 329.05 |
| 1-chlorotetradecane | 127.61 |
| n-nonane | 97.74 |
| undecane | 66.67 |
| tert-butylcyclohexane | 154.7 |
| cyclooctane | 172.69 |
| cyclopentanol | 732.94 |
| tetrahydropyran | 1966.39 |
| tert-amyl methyl ether | 629.24 |
| 2,5,8-trioxanonane | 572.96 |
| 1-hexene | 601.2 |
| 2-isopropoxyethanol | 282.6 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 139.3 |
| methyl butyrate | 551.11 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
39872-57-6
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
113.36 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Hoa (Floral) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Gỗ (Woody) |
| Ngọt (Sweet) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.0077 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.088 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.0023 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.088 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.046 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.0045 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.043 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.084 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.3 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
0.3 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.011 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.17 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.011 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.17 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.025 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống