1 trong số 2

Chất thơm Isobutyl Quinoline aka. Butyl Quinoline Secondary
CAS# 67634-06-4 / 65442-31-1

Đất, Động vật, Da thuộc, Xanh, Hạt

Giá thông thường 308.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 308.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Isobutyl Quinoline (và các biến thể đồng phân như Pyralone hay Butyl Quinoline Secondary) là một nguyên liệu tổng hợp cao cấp và mang tính biểu tượng trong ngành công nghiệp điều chế nước hoa. Hợp chất này nổi tiếng với khả năng tạo ra các nốt hương da thuộc (leather), thuốc lá khô (dry tobacco) và hương gỗ (woody) vô cùng mạnh mẽ. Trong lịch sử, Isobutyl Quinoline là thành phần cốt lõi tạo nên base hương Mousse de Saxe trứ danh do nhà De Laire sáng tạo, định hình cho kỷ nguyên vàng của các dòng nước hoa mang phong cách da thuộc và Chypre cổ điển.

Sản phẩm mang đến một dải hương phức tạp, có độ khuếch tán cao và rực rỡ. Mùi hương đặc trưng của Isobutyl Quinoline được miêu tả là sự pha trộn của da thuộc rám nắng, rễ cây đất ẩm (tương tự cỏ hương bài - vetiver), rêu sồi (oakmoss), và thuốc lá. Tùy thuộc vào từng dòng đồng phân mà sắc thái mùi có thể thay đổi đôi chút; ví dụ, dòng Pyralone thường tinh tế, mang nhiều nét thơm của thuốc lá hơn và ít mùi đất khô hơn so với Butyl Quinoline Secondary. Khi xuống mùi (base notes), hợp chất này để lại lớp hương nhựa cây (resinous) và đôi khi có những sắc thái hơi hướng động vật (animalic) hoặc hắc ín (tarry).

Một trong những ưu điểm lớn nhất của Isobutyl Quinoline là độ bám tỏa cực kỳ bền bỉ (high substantivity) và khả năng hoạt động như một chất định hương (fixative) xuất sắc. Mùi hương của nó có thể lưu lại trên giấy thử (blotter) từ 5 ngày cho đến hơn 160 giờ. Do có cường độ mùi cực mạnh, các nhà điều chế thường được khuyến nghị ngửi đánh giá và sử dụng sản phẩm này ở dạng đã pha loãng (chẳng hạn 10% hoặc 1% trong dung môi DPG) để có thể cảm nhận trọn vẹn cấu trúc hương mà không bị choáng ngợp.

Hóa chất này là lựa chọn hoàn hảo để xây dựng chiều sâu cho các công thức nước hoa thuộc họ Chypre, Fougère, Oriental, và đặc biệt là các dòng nước hoa nam tính cao cấp. Tỷ lệ sử dụng điển hình trong nước hoa (Fine Fragrance) thường dao động từ mức dấu vết (traces) cho đến tối đa khoảng 1% hoặc 2% trong tổng công thức.

Bên cạnh nước hoa, Isobutyl Quinoline còn rất được ưa chuộng trong các sản phẩm tiêu dùng và chăm sóc nhà cửa nhờ tính ổn định hóa học tuyệt vời. Do cấu trúc vòng pyridine kháng lại quá trình thủy phân và oxy hóa, hợp chất này giữ mùi cực tốt trong nhiều môi trường pH khắc nghiệt. Sản phẩm bộc lộ hiệu suất (performance) xuất sắc ở các nền ứng dụng như: chất tẩy rửa axit (acid cleaner), nước xả vải, dầu gội, chất khử mùi (antiperspirants) và xà phòng dạng thỏi. Nó cũng mang lại độ tỏa hương rất tốt khi ứng dụng vào nến thơm hoặc các sản phẩm tán hương không gian.

26 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 360.77
methanol 186.66
isopropanol 284.87
water 0.07
ethyl acetate 876.0
n-propanol 380.36
acetone 1292.67
n-butanol 393.74
acetonitrile 641.42
DMF 1705.23
toluene 947.99
isobutanol 314.12
1,4-dioxane 1771.86
methyl acetate 844.98
THF 2035.32
2-butanone 1066.32
n-pentanol 298.28
sec-butanol 273.34
n-hexane 144.79
ethylene glycol 25.86
NMP 898.91
cyclohexane 264.2
DMSO 743.63
n-butyl acetate 1455.02
n-octanol 232.9
chloroform 2710.44
n-propyl acetate 662.71
acetic acid 292.02
dichloromethane 3860.47
cyclohexanone 1895.52
propylene glycol 34.85
isopropyl acetate 463.01
DMAc 774.75
2-ethoxyethanol 282.09
isopentanol 344.05
n-heptane 161.24
ethyl formate 709.85
1,2-dichloroethane 2775.98
n-hexanol 613.47
2-methoxyethanol 477.36
isobutyl acetate 483.4
tetrachloromethane 429.83
n-pentyl acetate 571.18
transcutol 1058.61
n-heptanol 256.86
ethylbenzene 409.09
MIBK 441.72
2-propoxyethanol 641.26
tert-butanol 293.74
MTBE 511.72
2-butoxyethanol 337.83
propionic acid 276.67
o-xylene 390.24
formic acid 35.09
diethyl ether 934.09
m-xylene 491.64
p-xylene 502.17
chlorobenzene 1031.42
dimethyl carbonate 271.3
n-octane 78.65
formamide 108.22
cyclopentanone 1894.45
2-pentanone 897.61
anisole 489.09
cyclopentyl methyl ether 952.97
gamma-butyrolactone 1729.7
1-methoxy-2-propanol 321.74
pyridine 1996.22
3-pentanone 713.78
furfural 1092.66
n-dodecane 48.02
diethylene glycol 222.15
diisopropyl ether 220.77
tert-amyl alcohol 263.27
acetylacetone 776.46
n-hexadecane 57.96
acetophenone 437.65
methyl propionate 656.78
isopentyl acetate 983.98
trichloroethylene 3879.41
n-nonanol 206.94
cyclohexanol 421.1
benzyl alcohol 313.93
2-ethylhexanol 414.22
isooctanol 199.6
dipropyl ether 662.43
1,2-dichlorobenzene 719.53
ethyl lactate 133.15
propylene carbonate 880.64
n-methylformamide 514.96
2-pentanol 231.37
n-pentane 119.03
1-propoxy-2-propanol 450.26
1-methoxy-2-propyl acetate 594.02
2-(2-methoxypropoxy) propanol 225.85
mesitylene 266.07
ε-caprolactone 1173.62
p-cymene 271.37
epichlorohydrin 2195.95
1,1,1-trichloroethane 1579.14
2-aminoethanol 72.8
morpholine-4-carbaldehyde 927.04
sulfolane 1149.6
2,2,4-trimethylpentane 45.06
2-methyltetrahydrofuran 1427.86
n-hexyl acetate 638.57
isooctane 39.05
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 363.1
sec-butyl acetate 350.39
tert-butyl acetate 404.64
decalin 105.88
glycerin 46.76
diglyme 874.59
acrylic acid 213.17
isopropyl myristate 210.09
n-butyric acid 537.98
acetyl acetate 404.6
di(2-ethylhexyl) phthalate 158.33
ethyl propionate 463.26
nitromethane 730.36
1,2-diethoxyethane 910.28
benzonitrile 693.8
trioctyl phosphate 127.95
1-bromopropane 1433.19
gamma-valerolactone 1709.2
n-decanol 160.52
triethyl phosphate 189.21
4-methyl-2-pentanol 142.16
propionitrile 682.35
vinylene carbonate 809.73
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 523.47
DMS 426.98
cumene 242.19
2-octanol 178.85
2-hexanone 664.45
octyl acetate 273.91
limonene 388.75
1,2-dimethoxyethane 1077.41
ethyl orthosilicate 192.07
tributyl phosphate 165.95
diacetone alcohol 313.68
N,N-dimethylaniline 308.06
acrylonitrile 787.41
aniline 551.73
1,3-propanediol 177.24
bromobenzene 1256.09
dibromomethane 2392.78
1,1,2,2-tetrachloroethane 2173.44
2-methyl-cyclohexyl acetate 389.27
tetrabutyl urea 234.69
diisobutyl methanol 192.22
2-phenylethanol 451.25
styrene 530.24
dioctyl adipate 259.17
dimethyl sulfate 310.0
ethyl butyrate 665.72
methyl lactate 119.57
butyl lactate 220.85
diethyl carbonate 375.43
propanediol butyl ether 198.95
triethyl orthoformate 348.4
p-tert-butyltoluene 228.01
methyl 4-tert-butylbenzoate 301.8
morpholine 1610.78
tert-butylamine 220.59
n-dodecanol 129.26
dimethoxymethane 956.46
ethylene carbonate 747.55
cyrene 216.24
2-ethoxyethyl acetate 616.85
2-ethylhexyl acetate 848.91
1,2,4-trichlorobenzene 729.09
4-methylpyridine 1701.08
dibutyl ether 528.36
2,6-dimethyl-4-heptanol 192.22
DEF 982.64
dimethyl isosorbide 521.14
tetrachloroethylene 1526.51
eugenol 269.59
triacetin 303.52
span 80 210.39
1,4-butanediol 73.41
1,1-dichloroethane 1956.52
2-methyl-1-pentanol 285.98
methyl formate 494.01
2-methyl-1-butanol 325.53
n-decane 84.16
butyronitrile 774.0
3,7-dimethyl-1-octanol 205.28
1-chlorooctane 321.25
1-chlorotetradecane 119.24
n-nonane 89.51
undecane 62.61
tert-butylcyclohexane 85.1
cyclooctane 92.69
cyclopentanol 417.92
tetrahydropyran 1958.57
tert-amyl methyl ether 349.52
2,5,8-trioxanonane 435.53
1-hexene 530.07
2-isopropoxyethanol 235.98
2,2,2-trifluoroethanol 85.28
methyl butyrate 722.96

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    67634-06-4
    65442-31-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Động vật (Animalic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    118.97 ˚C ước lượng

base
Đất (Earthy)
Động vật (Animal)
Da thuộc (Leathery)
Xanh (Green)
Hạt (Nutty)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3