Chất thơm Globanone
CAS# 3100-36-5
Xạ, Động vật, Phấn, Hổ phách, Khô
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Globanone, hay còn được biết đến với tên hóa học 8-Cyclohexadecen-1-one, là một nguyên liệu tổng hợp nhân tạo thuộc nhóm xạ hương mạch vòng do tập đoàn Symrise nghiên cứu và phát triển. Tồn tại dưới dạng chất lỏng trong suốt ở nhiệt độ phòng, sự ra đời của phân tử này vào cuối thập niên 1990 mang một ý nghĩa vô cùng to lớn đối với xu hướng phát triển bền vững của ngành công nghiệp hóa mỹ phẩm. Khi các loại xạ hương đa vòng cũ bị lên án vì khả năng tích tụ sinh học và gây ô nhiễm nguồn nước, Globanone xuất hiện như một giải pháp thay thế hoàn hảo nhờ đặc tính dễ phân hủy sinh học và thân thiện với môi trường. Nguyên liệu này cung cấp cho các nhà pha chế một công cụ đắc lực để xây dựng những cấu trúc mùi hương an toàn, đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn sinh thái hiện đại khắt khe nhất.
Mô tả
Globanone thuộc nhóm hương Musk, mang đến một mùi thơm vô cùng sạch sẽ, nhẹ nhàng với cảm giác ấm áp của da thịt đan xen cùng sắc thái phấn mịn màng. Globanone là nốt hương cuối, nó đảm nhận vai trò của một chất lưu hương, chất làm nền và chất điều chỉnh hương xuất sắc. Trong công thức, nguyên liệu này giúp làm tăng thể tích cho toàn bộ hợp hương, kết nối các thành phần hoa cỏ và gỗ lại với nhau mà không làm sai lệch đi cấu trúc ban đầu. Sự kết hợp giữa Globanone với Iso E Super, Hedione hoặc các loại xạ hương khác như Ambrettolide đã trở thành công thức quen thuộc để tạo ra hiệu ứng "xạ hương trắng" bồng bềnh. Mặc dù là chất lỏng dễ sử dụng, người dùng vẫn có thể pha loãng nguyên liệu này ở mức 10% hoặc 50% trong các dung môi an toàn như DPG hoặc IPM để tối ưu hóa quá trình cân đo. Về mặt tài liệu lịch sử, do chuyên gia Steffen Arctander xuất bản cuốn từ điển của mình vào năm 1969, tức là rất lâu trước khi Globanone được phát minh, nguyên liệu này hoàn toàn vắng bóng trong các ghi chép của ông.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Globanone trải rộng trên nhiều lĩnh vực, từ nước hoa cá nhân, xà phòng, nến thơm cho đến các dòng mỹ phẩm chăm sóc cơ thể. Điểm cộng lớn nhất của nguyên liệu này chính là hồ sơ an toàn vượt trội, không gây quang độc tính và không nằm trong danh sách các chất dị ứng cao buộc phải khai báo trên nhãn mác. Nhờ không bị tổ chức IFRA áp đặt các lệnh hạn chế khắt khe, các nhà pha chế có thể thoải mái sử dụng nó ở tỷ lệ từ 1% đến 10% hoặc cao hơn để tạo ra lớp nền vững chắc. Ngày nay, Globanone đóng vai trò là một vũ khí bí mật mang tính chiến lược của Symrise, góp mặt thầm lặng nhưng mạnh mẽ trong vô số các sáng tạo nước hoa mang phong cách tối giản, sạch sẽ và hiện đại trên thị trường toàn cầu.
4.96 / 5
(68) 68 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.967 → 0.977 | 0.9704 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.459 → 1.469 | 1.4651 |
| Điểm chớp cháy | ≥ 100.0°C | Phù hợp |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 360.61 |
| methanol | 207.33 |
| isopropanol | 449.14 |
| water | 0.02 |
| ethyl acetate | 1332.71 |
| n-propanol | 438.53 |
| acetone | 1308.84 |
| n-butanol | 514.4 |
| acetonitrile | 545.07 |
| DMF | 1153.25 |
| toluene | 905.17 |
| isobutanol | 390.12 |
| 1,4-dioxane | 1484.36 |
| methyl acetate | 760.75 |
| THF | 2466.92 |
| 2-butanone | 1117.52 |
| n-pentanol | 352.05 |
| sec-butanol | 467.94 |
| n-hexane | 448.83 |
| ethylene glycol | 26.92 |
| NMP | 1241.77 |
| cyclohexane | 902.86 |
| DMSO | 1060.56 |
| n-butyl acetate | 1202.64 |
| n-octanol | 267.97 |
| chloroform | 3137.95 |
| n-propyl acetate | 950.52 |
| acetic acid | 387.5 |
| dichloromethane | 2673.29 |
| cyclohexanone | 2183.74 |
| propylene glycol | 78.89 |
| isopropyl acetate | 1065.77 |
| DMAc | 999.8 |
| 2-ethoxyethanol | 408.89 |
| isopentanol | 557.09 |
| n-heptane | 336.81 |
| ethyl formate | 474.34 |
| 1,2-dichloroethane | 1858.81 |
| n-hexanol | 476.37 |
| 2-methoxyethanol | 599.12 |
| isobutyl acetate | 671.77 |
| tetrachloromethane | 540.48 |
| n-pentyl acetate | 906.3 |
| transcutol | 2887.15 |
| n-heptanol | 262.02 |
| ethylbenzene | 498.99 |
| MIBK | 850.44 |
| 2-propoxyethanol | 676.74 |
| tert-butanol | 648.75 |
| MTBE | 1061.29 |
| 2-butoxyethanol | 520.07 |
| propionic acid | 408.0 |
| o-xylene | 531.59 |
| formic acid | 47.93 |
| diethyl ether | 1426.27 |
| m-xylene | 561.91 |
| p-xylene | 599.51 |
| chlorobenzene | 1124.66 |
| dimethyl carbonate | 288.9 |
| n-octane | 100.83 |
| formamide | 98.74 |
| cyclopentanone | 2047.14 |
| 2-pentanone | 1292.38 |
| anisole | 719.69 |
| cyclopentyl methyl ether | 1516.51 |
| gamma-butyrolactone | 1831.52 |
| 1-methoxy-2-propanol | 650.89 |
| pyridine | 1703.63 |
| 3-pentanone | 1001.9 |
| furfural | 1371.68 |
| n-dodecane | 52.7 |
| diethylene glycol | 268.8 |
| diisopropyl ether | 588.18 |
| tert-amyl alcohol | 555.29 |
| acetylacetone | 1299.75 |
| n-hexadecane | 65.77 |
| acetophenone | 683.81 |
| methyl propionate | 819.98 |
| isopentyl acetate | 1039.61 |
| trichloroethylene | 2941.59 |
| n-nonanol | 263.7 |
| cyclohexanol | 807.53 |
| benzyl alcohol | 431.87 |
| 2-ethylhexanol | 456.57 |
| isooctanol | 272.61 |
| dipropyl ether | 1149.38 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1045.28 |
| ethyl lactate | 286.07 |
| propylene carbonate | 1051.14 |
| n-methylformamide | 319.63 |
| 2-pentanol | 515.64 |
| n-pentane | 289.98 |
| 1-propoxy-2-propanol | 705.29 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 904.56 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 524.32 |
| mesitylene | 407.79 |
| ε-caprolactone | 1546.23 |
| p-cymene | 318.07 |
| epichlorohydrin | 1892.43 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1900.72 |
| 2-aminoethanol | 100.22 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1172.58 |
| sulfolane | 1928.38 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 117.18 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1879.87 |
| n-hexyl acetate | 993.15 |
| isooctane | 108.36 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 780.17 |
| sec-butyl acetate | 732.46 |
| tert-butyl acetate | 1051.5 |
| decalin | 286.07 |
| glycerin | 120.64 |
| diglyme | 1504.8 |
| acrylic acid | 283.64 |
| isopropyl myristate | 406.9 |
| n-butyric acid | 952.81 |
| acetyl acetate | 753.18 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 265.39 |
| ethyl propionate | 843.68 |
| nitromethane | 774.98 |
| 1,2-diethoxyethane | 1399.73 |
| benzonitrile | 748.97 |
| trioctyl phosphate | 206.27 |
| 1-bromopropane | 1373.73 |
| gamma-valerolactone | 2025.16 |
| n-decanol | 189.84 |
| triethyl phosphate | 382.61 |
| 4-methyl-2-pentanol | 339.31 |
| propionitrile | 701.91 |
| vinylene carbonate | 808.36 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1084.8 |
| DMS | 631.15 |
| cumene | 317.14 |
| 2-octanol | 227.05 |
| 2-hexanone | 878.92 |
| octyl acetate | 453.27 |
| limonene | 569.13 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1131.98 |
| ethyl orthosilicate | 383.34 |
| tributyl phosphate | 294.87 |
| diacetone alcohol | 745.95 |
| N,N-dimethylaniline | 472.87 |
| acrylonitrile | 691.52 |
| aniline | 757.21 |
| 1,3-propanediol | 243.34 |
| bromobenzene | 1379.39 |
| dibromomethane | 1965.03 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2675.76 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 649.52 |
| tetrabutyl urea | 378.28 |
| diisobutyl methanol | 346.57 |
| 2-phenylethanol | 431.23 |
| styrene | 658.81 |
| dioctyl adipate | 556.72 |
| dimethyl sulfate | 456.08 |
| ethyl butyrate | 966.94 |
| methyl lactate | 267.61 |
| butyl lactate | 500.41 |
| diethyl carbonate | 560.97 |
| propanediol butyl ether | 406.15 |
| triethyl orthoformate | 676.65 |
| p-tert-butyltoluene | 300.43 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 611.86 |
| morpholine | 1658.71 |
| tert-butylamine | 526.14 |
| n-dodecanol | 150.78 |
| dimethoxymethane | 789.28 |
| ethylene carbonate | 807.12 |
| cyrene | 390.86 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 926.87 |
| 2-ethylhexyl acetate | 853.44 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1124.1 |
| 4-methylpyridine | 1514.86 |
| dibutyl ether | 983.81 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 346.57 |
| DEF | 1249.38 |
| dimethyl isosorbide | 915.75 |
| tetrachloroethylene | 1726.09 |
| eugenol | 457.43 |
| triacetin | 853.76 |
| span 80 | 550.59 |
| 1,4-butanediol | 84.58 |
| 1,1-dichloroethane | 1811.5 |
| 2-methyl-1-pentanol | 377.16 |
| methyl formate | 252.52 |
| 2-methyl-1-butanol | 479.82 |
| n-decane | 112.58 |
| butyronitrile | 858.36 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 371.09 |
| 1-chlorooctane | 403.65 |
| 1-chlorotetradecane | 148.15 |
| n-nonane | 119.55 |
| undecane | 72.37 |
| tert-butylcyclohexane | 212.01 |
| cyclooctane | 293.42 |
| cyclopentanol | 670.04 |
| tetrahydropyran | 2311.38 |
| tert-amyl methyl ether | 799.65 |
| 2,5,8-trioxanonane | 926.66 |
| 1-hexene | 839.72 |
| 2-isopropoxyethanol | 409.68 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 134.27 |
| methyl butyrate | 1062.64 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
3100-36-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Cực chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
150.38 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xạ (Musk) |
| Động vật (Animal) |
| Phấn (Powdery) |
| Hổ phách (Amber) |
| Khô (Dry) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.43 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
3.5 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.23 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
3.5 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
2.2 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.14 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
4.3 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
8.4 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1.1 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
7.3 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
1.1 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
30 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.43 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.14 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.14 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.14 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.43 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống