Chất thơm Geranyl Formate
CAS# 105-86-2
Hoa, Xanh, Trái cây, Cam chanh, Hoa hồng
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Geranyl Formate là một nguyên liệu giống tự nhiên và tổng hợp đóng vai trò quan trọng trong việc tái tạo hương hoa cỏ của ngành công nghiệp mùi hương. Dù tồn tại trong tự nhiên ở tinh dầu phong lữ, hoa hồng và sả diu, chất này chủ yếu được sản xuất thương mại qua phản ứng ester hóa giữa geraniol và acid formic. Sự ra đời của nó vào cuối thế kỷ 19 đã mang đến một giải pháp thay thế tiết kiệm, giúp các nhà hóa học tạo ra những nốt hương hoa cỏ xanh mát và chân thực mà không cần phụ thuộc hoàn toàn vào tinh dầu tự nhiên đắt đỏ. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt, thuộc nhóm hương hoa cỏ và họ hương hoa hồng xanh.
Mô tả
Mùi hương của Geranyl Formate tỏa ra sự tươi mới, hơi khô và sắc nét của hoa hồng, đan xen cùng sắc thái xanh mướt của lá cây và thoang thoảng hương trái cây gợi nhớ đến quả táo. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa khá mạnh, độ khuếch tán rất tốt cùng khả năng bám mùi ngắn đến trung bình, kéo dài từ 4 đến 12 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương hoa hồng tươi, phong lữ, hoa cam, đồng thời mang lại sức sống và cảm giác xanh mát cho tổng thể mùi hương. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Citronellol, Geraniol, Phenethyl Alcohol, Linalool và Bergamot. Vì có mùi khá mạnh và sắc nét, bắt buộc phải pha loãng nguyên liệu này trong các dung môi an toàn như DPG, TEC hoặc IPM ở tỉ lệ 10% hoặc 50% để dễ dàng kiểm soát liều lượng và tránh lấn át các nốt hương khác.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave on và rinse off, nhưng lại rất hạn chế dùng trong xà phòng do gốc formate dễ bị phân hủy. Geranyl Formate an toàn và không bị IFRA giới hạn nghiêm ngặt, cho phép sử dụng linh hoạt với tỷ lệ thường từ 0.5% đến 5%, nhưng cần lưu ý lượng geraniol tồn dư để tuân thủ quy định IFRA và luật ghi nhãn dị ứng tại châu Âu. Người dùng không cần lo ngại về tính độc quang hóa, nhưng việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát nhằm ngăn chặn quá trình thủy phân trong môi trường kiềm hoặc nước. Rất nhiều dòng nước hoa mang phong cách green floral hay chủ đề hoa hồng tươi sáng đều sử dụng thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được ghi nhận trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Geranyl Formate có mùi tươi mát, hơi khô mang đậm nét hoa hồng xanh và lá cây. Ông đánh giá cao khả năng tạo nốt hương đầu tươi sáng cho hợp hương phong lữ, đồng thời cảnh báo kỹ lưỡng về tính kém ổn định của nó trong xà phòng do đặc tính dễ bị thủy phân.
4.95 / 5
(48) 48 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 594.5 |
| methanol | 454.21 |
| isopropanol | 392.05 |
| water | 0.28 |
| ethyl acetate | 448.05 |
| n-propanol | 375.96 |
| acetone | 355.43 |
| n-butanol | 364.02 |
| acetonitrile | 295.1 |
| DMF | 247.02 |
| toluene | 148.47 |
| isobutanol | 218.4 |
| 1,4-dioxane | 758.01 |
| methyl acetate | 311.56 |
| THF | 821.21 |
| 2-butanone | 351.25 |
| n-pentanol | 231.0 |
| sec-butanol | 311.34 |
| n-hexane | 33.4 |
| ethylene glycol | 51.04 |
| NMP | 217.03 |
| cyclohexane | 59.95 |
| DMSO | 308.22 |
| n-butyl acetate | 256.69 |
| n-octanol | 83.06 |
| chloroform | 799.32 |
| n-propyl acetate | 239.08 |
| acetic acid | 323.8 |
| dichloromethane | 624.11 |
| cyclohexanone | 406.54 |
| propylene glycol | 150.72 |
| isopropyl acetate | 217.54 |
| DMAc | 258.07 |
| 2-ethoxyethanol | 338.59 |
| isopentanol | 253.81 |
| n-heptane | 21.78 |
| ethyl formate | 176.3 |
| 1,2-dichloroethane | 367.45 |
| n-hexanol | 252.34 |
| 2-methoxyethanol | 546.24 |
| isobutyl acetate | 149.31 |
| tetrachloromethane | 86.56 |
| n-pentyl acetate | 122.69 |
| transcutol | 1159.02 |
| n-heptanol | 89.75 |
| ethylbenzene | 90.5 |
| MIBK | 171.31 |
| 2-propoxyethanol | 363.96 |
| tert-butanol | 487.46 |
| MTBE | 332.79 |
| 2-butoxyethanol | 181.95 |
| propionic acid | 222.91 |
| o-xylene | 94.42 |
| formic acid | 81.97 |
| diethyl ether | 408.47 |
| m-xylene | 111.58 |
| p-xylene | 114.83 |
| chlorobenzene | 168.13 |
| dimethyl carbonate | 65.7 |
| n-octane | 7.98 |
| formamide | 129.92 |
| cyclopentanone | 385.36 |
| 2-pentanone | 298.92 |
| anisole | 205.32 |
| cyclopentyl methyl ether | 314.23 |
| gamma-butyrolactone | 369.32 |
| 1-methoxy-2-propanol | 403.23 |
| pyridine | 420.23 |
| 3-pentanone | 196.85 |
| furfural | 331.76 |
| n-dodecane | 6.38 |
| diethylene glycol | 218.9 |
| diisopropyl ether | 90.16 |
| tert-amyl alcohol | 348.0 |
| acetylacetone | 270.39 |
| n-hexadecane | 7.35 |
| acetophenone | 173.01 |
| methyl propionate | 230.57 |
| isopentyl acetate | 231.62 |
| trichloroethylene | 690.77 |
| n-nonanol | 78.07 |
| cyclohexanol | 276.87 |
| benzyl alcohol | 160.5 |
| 2-ethylhexanol | 137.56 |
| isooctanol | 76.55 |
| dipropyl ether | 177.96 |
| 1,2-dichlorobenzene | 153.0 |
| ethyl lactate | 104.93 |
| propylene carbonate | 217.1 |
| n-methylformamide | 139.38 |
| 2-pentanol | 245.47 |
| n-pentane | 29.18 |
| 1-propoxy-2-propanol | 278.94 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 260.57 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 217.92 |
| mesitylene | 71.85 |
| ε-caprolactone | 348.94 |
| p-cymene | 62.63 |
| epichlorohydrin | 553.01 |
| 1,1,1-trichloroethane | 367.56 |
| 2-aminoethanol | 164.2 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 336.67 |
| sulfolane | 345.65 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 17.76 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 604.2 |
| n-hexyl acetate | 180.36 |
| isooctane | 14.78 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 294.89 |
| sec-butyl acetate | 172.18 |
| tert-butyl acetate | 240.7 |
| decalin | 27.22 |
| glycerin | 138.85 |
| diglyme | 517.5 |
| acrylic acid | 147.74 |
| isopropyl myristate | 75.96 |
| n-butyric acid | 360.22 |
| acetyl acetate | 203.93 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 75.22 |
| ethyl propionate | 195.72 |
| nitromethane | 381.13 |
| 1,2-diethoxyethane | 325.49 |
| benzonitrile | 175.88 |
| trioctyl phosphate | 49.09 |
| 1-bromopropane | 255.23 |
| gamma-valerolactone | 487.64 |
| n-decanol | 57.41 |
| triethyl phosphate | 88.57 |
| 4-methyl-2-pentanol | 121.55 |
| propionitrile | 238.31 |
| vinylene carbonate | 193.42 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 338.02 |
| DMS | 139.77 |
| cumene | 66.86 |
| 2-octanol | 58.28 |
| 2-hexanone | 226.05 |
| octyl acetate | 90.51 |
| limonene | 101.9 |
| 1,2-dimethoxyethane | 511.61 |
| ethyl orthosilicate | 92.52 |
| tributyl phosphate | 69.25 |
| diacetone alcohol | 269.64 |
| N,N-dimethylaniline | 122.9 |
| acrylonitrile | 227.99 |
| aniline | 201.98 |
| 1,3-propanediol | 252.03 |
| bromobenzene | 167.37 |
| dibromomethane | 441.34 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 593.33 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 163.17 |
| tetrabutyl urea | 81.09 |
| diisobutyl methanol | 85.89 |
| 2-phenylethanol | 163.28 |
| styrene | 108.65 |
| dioctyl adipate | 121.94 |
| dimethyl sulfate | 87.81 |
| ethyl butyrate | 201.33 |
| methyl lactate | 101.97 |
| butyl lactate | 108.52 |
| diethyl carbonate | 132.6 |
| propanediol butyl ether | 176.57 |
| triethyl orthoformate | 140.82 |
| p-tert-butyltoluene | 63.65 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 151.94 |
| morpholine | 966.88 |
| tert-butylamine | 301.19 |
| n-dodecanol | 43.74 |
| dimethoxymethane | 245.95 |
| ethylene carbonate | 170.73 |
| cyrene | 168.83 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 199.69 |
| 2-ethylhexyl acetate | 175.48 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 190.0 |
| 4-methylpyridine | 338.36 |
| dibutyl ether | 129.34 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 85.89 |
| DEF | 254.43 |
| dimethyl isosorbide | 334.39 |
| tetrachloroethylene | 336.75 |
| eugenol | 148.61 |
| triacetin | 194.83 |
| span 80 | 188.64 |
| 1,4-butanediol | 87.13 |
| 1,1-dichloroethane | 412.61 |
| 2-methyl-1-pentanol | 184.82 |
| methyl formate | 93.97 |
| 2-methyl-1-butanol | 224.13 |
| n-decane | 11.55 |
| butyronitrile | 281.83 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 102.55 |
| 1-chlorooctane | 58.46 |
| 1-chlorotetradecane | 22.99 |
| n-nonane | 10.93 |
| undecane | 8.14 |
| tert-butylcyclohexane | 27.43 |
| cyclooctane | 16.42 |
| cyclopentanol | 220.51 |
| tetrahydropyran | 754.0 |
| tert-amyl methyl ether | 223.58 |
| 2,5,8-trioxanonane | 349.44 |
| 1-hexene | 147.05 |
| 2-isopropoxyethanol | 232.35 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 66.07 |
| methyl butyrate | 255.09 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
105-86-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
97.08 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Xanh (Green) |
| Trái cây (Fruity) |
| Cam chanh (Citrus) |
| Hoa hồng (Rose) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống