1 trong số 1

Chất thơm Florhydral
CAS# 125109-85-5

Xanh, Hoa, Tươi mát, Aldehyde, Lá cây

Giá thông thường 389.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 389.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Florhydral là tên thương mại độc quyền của nhà hương liệu Givaudan dành cho một aldehyde hương hoa được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Về mặt hóa học, nguyên liệu này được biết đến với tên 3-(3-isopropylphenyl)butanal. Sự ra đời của Florhydral xuất phát từ nỗ lực của các nhà hóa học Givaudan nhằm tìm kiếm một nốt hương hoa linh lan Muguet mới mẻ, mạnh mẽ và mang tính chất xanh hơn hẳn so với các nguyên liệu cổ điển như Hydroxycitronellal hay Lilial. Nó đại diện cho thế hệ các phân tử hương hoa hiện đại sở hữu sức mạnh khuếch tán cực lớn. Được Givaudan giới thiệu và thương mại hóa vào nửa sau thế kỷ 20, chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng rất nhạt này nhanh chóng trở thành công cụ đắc lực cho các nhà pha chế. Trong bối cảnh các quy định an toàn ngày càng khắt khe đối với các chất tạo mùi linh lan cũ, Florhydral mang đến giải pháp tạo hiệu ứng bùng nổ sự tươi mát và tự nhiên cho các bó hoa.

Mô tả

Thuộc nhóm hương hoa, hương xanh và hương biển, Florhydral hoạt động từ tầng hương đầu đến tầng hương giữa, đảm nhận vai trò của một chất tăng cường xuất sắc. Mùi hương của nó rất mạnh, sắc sảo và tươi mới, mang đặc trưng của hoa linh lan nhưng không theo hướng phấn sáp mà giống như những đóa hoa tươi đẫm sương hoặc vừa trải qua một cơn mưa rào. Khía cạnh hương biển và hương gió ozonic thể hiện rất rõ rệt, tạo nên một không gian vô cùng thoáng đãng. Với cường độ mùi rất cao và độ khuếch tán cực mạnh, chỉ cần một lượng nhỏ Florhydral cũng đủ làm sáng bừng cả công thức. Mặc dù độ lưu hương chỉ ở mức trung bình, bám trên giấy thử khoảng vài ngày, chất này vẫn được ứng dụng rộng rãi để tạo hiệu ứng tươi mát, ướt át cho các hợp hương hoa như hoa hồng, hoa nhài và hoa mẫu đơn. Nó là thành phần quan trọng để xây dựng hương linh lan hiện đại và hương biển, đồng thời đóng vai trò làm chất kích sáng giúp mùi hương tỏa xa hơn trong không gian. Khi kết hợp cùng Precyclemone B, nó tạo ra hiệu ứng không khí sạch, hương gió biển và cảm giác Aldehydic hiện đại. Nếu đi cùng Floralozone, tính chất biển và hoa trắng sẽ được tăng cường đáng kể. Còn khi pha trộn với Ambroxan, hương thơm vừa giữ được sự tươi mát vừa bám tỏa dai dẳng và sang trọng. Do mùi nguyên chất rất mạnh, các nhà pha chế thường pha loãng Florhydral ở mức 10% trong DPG hoặc Ethanol để dễ dàng kiểm soát liều lượng, tránh làm mùi hương bị hắc hoặc quá nồng.

Ứng dụng

Tính ứng dụng của Florhydral bao phủ nhiều lĩnh vực. Trong nước hoa, nó rất phổ biến ở các dòng mùa hè, thể thao, hương hoa cỏ xanh và hương biển. Đối với mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, chất này được dùng trong dầu gội và sữa tắm để tạo cảm giác sảng khoái. Đặc biệt, trong ngành sản xuất bột giặt và nước xả vải, Florhydral đóng vai trò cực kỳ quan trọng vì nó rất bền mùi trên vải ướt, mang lại cảm giác quần áo sạch sẽ và thơm tho như vừa phơi nắng. Về mặt an toàn, Florhydral bị tổ chức IFRA giới hạn sử dụng do có tiềm năng gây mẫn cảm cho da. Mức dùng tối đa cho phép trong nước hoa thuộc danh mục 4 thường dưới 1%, và người dùng cần tra cứu bản sửa đổi IFRA mới nhất như IFRA 51 để có con số chính xác tuyệt đối. Tuy nhiên, vì sức mạnh của nó quá lớn, thực tế chỉ cần dùng ở mức vết hoặc rất thấp là đã đạt hiệu quả mong muốn. Việc sử dụng quá liều lượng cho phép có khả năng gây kích ứng. Do bản chất là một aldehyde, Florhydral cần được bảo quản trong thùng kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để hạn chế quá trình oxy hóa. Cuối cùng, vì đây là một nguyên liệu hương liệu hiện đại được Givaudan phát triển và phổ biến sau năm 1969, nó không xuất hiện trong cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals của chuyên gia Steffen Arctander.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Trong suốt đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.947 → 0.952 0.9487
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.503 → 1.507 1.5051
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 5.0 0.3
Độ tinh sạch ≥ 98.0% 98.4%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1603.04
methanol 910.89
isopropanol 1346.55
water 0.2
ethyl acetate 1861.48
n-propanol 1500.41
acetone 2484.2
n-butanol 1139.12
acetonitrile 2310.2
DMF 2007.86
toluene 807.01
isobutanol 908.78
1,4-dioxane 2644.89
methyl acetate 1813.8
THF 2509.72
2-butanone 2136.51
n-pentanol 668.24
sec-butanol 910.64
n-hexane 168.85
ethylene glycol 96.85
NMP 1075.73
cyclohexane 235.57
DMSO 1263.53
n-butyl acetate 1268.02
n-octanol 239.29
chloroform 3583.11
n-propyl acetate 957.84
acetic acid 537.9
dichloromethane 3900.36
cyclohexanone 2259.52
propylene glycol 245.01
isopropyl acetate 849.7
DMAc 987.36
2-ethoxyethanol 655.74
isopentanol 763.48
n-heptane 84.29
ethyl formate 1034.02
1,2-dichloroethane 2668.34
n-hexanol 923.16
2-methoxyethanol 1135.22
isobutyl acetate 520.61
tetrachloromethane 472.31
n-pentyl acetate 411.74
transcutol 1717.63
n-heptanol 256.23
ethylbenzene 411.57
MIBK 644.98
2-propoxyethanol 1059.93
tert-butanol 1141.31
MTBE 1256.1
2-butoxyethanol 413.37
propionic acid 747.69
o-xylene 369.96
formic acid 93.28
diethyl ether 1773.52
m-xylene 449.67
p-xylene 464.21
chlorobenzene 986.24
dimethyl carbonate 331.84
n-octane 37.17
formamide 245.32
cyclopentanone 2244.28
2-pentanone 1523.36
anisole 720.62
cyclopentyl methyl ether 1146.61
gamma-butyrolactone 2050.38
1-methoxy-2-propanol 859.52
pyridine 1968.99
3-pentanone 1076.4
furfural 1224.6
n-dodecane 25.02
diethylene glycol 434.35
diisopropyl ether 332.36
tert-amyl alcohol 742.98
acetylacetone 1032.56
n-hexadecane 30.17
acetophenone 540.8
methyl propionate 1202.53
isopentyl acetate 929.49
trichloroethylene 3797.02
n-nonanol 203.18
cyclohexanol 827.2
benzyl alcohol 491.91
2-ethylhexanol 423.9
isooctanol 207.86
dipropyl ether 707.12
1,2-dichlorobenzene 686.99
ethyl lactate 251.86
propylene carbonate 1038.19
n-methylformamide 964.45
2-pentanol 664.25
n-pentane 117.59
1-propoxy-2-propanol 759.82
1-methoxy-2-propyl acetate 805.74
2-(2-methoxypropoxy) propanol 325.27
mesitylene 235.82
ε-caprolactone 1529.11
p-cymene 194.24
epichlorohydrin 2540.03
1,1,1-trichloroethane 2023.19
2-aminoethanol 328.22
morpholine-4-carbaldehyde 1191.26
sulfolane 1463.21
2,2,4-trimethylpentane 48.06
2-methyltetrahydrofuran 2002.82
n-hexyl acetate 552.49
isooctane 44.17
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 499.41
sec-butyl acetate 536.15
tert-butyl acetate 676.55
decalin 97.52
glycerin 194.2
diglyme 1042.04
acrylic acid 453.22
isopropyl myristate 198.76
n-butyric acid 1139.5
acetyl acetate 632.17
di(2-ethylhexyl) phthalate 162.62
ethyl propionate 753.49
nitromethane 1311.44
1,2-diethoxyethane 900.05
benzonitrile 785.84
trioctyl phosphate 123.72
1-bromopropane 1567.52
gamma-valerolactone 2159.89
n-decanol 154.73
triethyl phosphate 203.3
4-methyl-2-pentanol 303.19
propionitrile 1687.42
vinylene carbonate 873.84
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 906.81
DMS 421.42
cumene 236.12
2-octanol 183.38
2-hexanone 989.41
octyl acetate 255.29
limonene 292.85
1,2-dimethoxyethane 1488.98
ethyl orthosilicate 202.35
tributyl phosphate 162.92
diacetone alcohol 613.21
N,N-dimethylaniline 360.24
acrylonitrile 1608.9
aniline 802.66
1,3-propanediol 536.63
bromobenzene 1006.65
dibromomethane 2578.55
1,1,2,2-tetrachloroethane 2596.76
2-methyl-cyclohexyl acetate 394.65
tetrabutyl urea 199.94
diisobutyl methanol 217.3
2-phenylethanol 479.48
styrene 538.35
dioctyl adipate 273.75
dimethyl sulfate 385.87
ethyl butyrate 726.49
methyl lactate 293.86
butyl lactate 285.95
diethyl carbonate 413.32
propanediol butyl ether 330.99
triethyl orthoformate 372.76
p-tert-butyltoluene 179.42
methyl 4-tert-butylbenzoate 343.93
morpholine 2948.42
tert-butylamine 730.95
n-dodecanol 117.41
dimethoxymethane 1126.36
ethylene carbonate 840.91
cyrene 323.83
2-ethoxyethyl acetate 559.28
2-ethylhexyl acetate 679.05
1,2,4-trichlorobenzene 748.23
4-methylpyridine 1826.28
dibutyl ether 450.19
2,6-dimethyl-4-heptanol 217.3
DEF 1328.7
dimethyl isosorbide 621.19
tetrachloroethylene 1517.02
eugenol 315.66
triacetin 407.73
span 80 294.69
1,4-butanediol 192.73
1,1-dichloroethane 2861.68
2-methyl-1-pentanol 487.23
methyl formate 694.03
2-methyl-1-butanol 709.06
n-decane 48.5
butyronitrile 1618.81
3,7-dimethyl-1-octanol 237.65
1-chlorooctane 231.45
1-chlorotetradecane 80.09
n-nonane 49.72
undecane 33.67
tert-butylcyclohexane 93.21
cyclooctane 64.36
cyclopentanol 822.12
tetrahydropyran 2730.5
tert-amyl methyl ether 652.35
2,5,8-trioxanonane 594.5
1-hexene 774.64
2-isopropoxyethanol 469.83
2,2,2-trifluoroethanol 158.12
methyl butyrate 1157.36

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    125109-85-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Givaudan

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    390.9 ˚C ước lượng

heart base
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Tươi mới (Fresh)
Aldehyde (Aldehydic)
Lá cây (Leafy)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3