Chất thơm Florhydral
CAS# 125109-85-5
Xanh, Hoa, Tươi mát, Aldehyde, Lá cây
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Florhydral là tên thương mại độc quyền của nhà hương liệu Givaudan dành cho một aldehyde hương hoa được tổng hợp trong phòng thí nghiệm. Về mặt hóa học, nguyên liệu này được biết đến với tên 3-(3-isopropylphenyl)butanal. Sự ra đời của Florhydral xuất phát từ nỗ lực của các nhà hóa học Givaudan nhằm tìm kiếm một nốt hương hoa linh lan Muguet mới mẻ, mạnh mẽ và mang tính chất xanh hơn hẳn so với các nguyên liệu cổ điển như Hydroxycitronellal hay Lilial. Nó đại diện cho thế hệ các phân tử hương hoa hiện đại sở hữu sức mạnh khuếch tán cực lớn. Được Givaudan giới thiệu và thương mại hóa vào nửa sau thế kỷ 20, chất lỏng trong suốt từ không màu đến vàng rất nhạt này nhanh chóng trở thành công cụ đắc lực cho các nhà pha chế. Trong bối cảnh các quy định an toàn ngày càng khắt khe đối với các chất tạo mùi linh lan cũ, Florhydral mang đến giải pháp tạo hiệu ứng bùng nổ sự tươi mát và tự nhiên cho các bó hoa.
Mô tả
Thuộc nhóm hương hoa, hương xanh và hương biển, Florhydral hoạt động từ tầng hương đầu đến tầng hương giữa, đảm nhận vai trò của một chất tăng cường xuất sắc. Mùi hương của nó rất mạnh, sắc sảo và tươi mới, mang đặc trưng của hoa linh lan nhưng không theo hướng phấn sáp mà giống như những đóa hoa tươi đẫm sương hoặc vừa trải qua một cơn mưa rào. Khía cạnh hương biển và hương gió ozonic thể hiện rất rõ rệt, tạo nên một không gian vô cùng thoáng đãng. Với cường độ mùi rất cao và độ khuếch tán cực mạnh, chỉ cần một lượng nhỏ Florhydral cũng đủ làm sáng bừng cả công thức. Mặc dù độ lưu hương chỉ ở mức trung bình, bám trên giấy thử khoảng vài ngày, chất này vẫn được ứng dụng rộng rãi để tạo hiệu ứng tươi mát, ướt át cho các hợp hương hoa như hoa hồng, hoa nhài và hoa mẫu đơn. Nó là thành phần quan trọng để xây dựng hương linh lan hiện đại và hương biển, đồng thời đóng vai trò làm chất kích sáng giúp mùi hương tỏa xa hơn trong không gian. Khi kết hợp cùng Precyclemone B, nó tạo ra hiệu ứng không khí sạch, hương gió biển và cảm giác Aldehydic hiện đại. Nếu đi cùng Floralozone, tính chất biển và hoa trắng sẽ được tăng cường đáng kể. Còn khi pha trộn với Ambroxan, hương thơm vừa giữ được sự tươi mát vừa bám tỏa dai dẳng và sang trọng. Do mùi nguyên chất rất mạnh, các nhà pha chế thường pha loãng Florhydral ở mức 10% trong DPG hoặc Ethanol để dễ dàng kiểm soát liều lượng, tránh làm mùi hương bị hắc hoặc quá nồng.
Ứng dụng
Tính ứng dụng của Florhydral bao phủ nhiều lĩnh vực. Trong nước hoa, nó rất phổ biến ở các dòng mùa hè, thể thao, hương hoa cỏ xanh và hương biển. Đối với mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân, chất này được dùng trong dầu gội và sữa tắm để tạo cảm giác sảng khoái. Đặc biệt, trong ngành sản xuất bột giặt và nước xả vải, Florhydral đóng vai trò cực kỳ quan trọng vì nó rất bền mùi trên vải ướt, mang lại cảm giác quần áo sạch sẽ và thơm tho như vừa phơi nắng. Về mặt an toàn, Florhydral bị tổ chức IFRA giới hạn sử dụng do có tiềm năng gây mẫn cảm cho da. Mức dùng tối đa cho phép trong nước hoa thuộc danh mục 4 thường dưới 1%, và người dùng cần tra cứu bản sửa đổi IFRA mới nhất như IFRA 51 để có con số chính xác tuyệt đối. Tuy nhiên, vì sức mạnh của nó quá lớn, thực tế chỉ cần dùng ở mức vết hoặc rất thấp là đã đạt hiệu quả mong muốn. Việc sử dụng quá liều lượng cho phép có khả năng gây kích ứng. Do bản chất là một aldehyde, Florhydral cần được bảo quản trong thùng kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và nhiệt độ cao để hạn chế quá trình oxy hóa. Cuối cùng, vì đây là một nguyên liệu hương liệu hiện đại được Givaudan phát triển và phổ biến sau năm 1969, nó không xuất hiện trong cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals của chuyên gia Steffen Arctander.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Trong suốt đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.947 → 0.952 | 0.9487 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.503 → 1.507 | 1.5051 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 5.0 | 0.3 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 98.4% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1603.04 |
| methanol | 910.89 |
| isopropanol | 1346.55 |
| water | 0.2 |
| ethyl acetate | 1861.48 |
| n-propanol | 1500.41 |
| acetone | 2484.2 |
| n-butanol | 1139.12 |
| acetonitrile | 2310.2 |
| DMF | 2007.86 |
| toluene | 807.01 |
| isobutanol | 908.78 |
| 1,4-dioxane | 2644.89 |
| methyl acetate | 1813.8 |
| THF | 2509.72 |
| 2-butanone | 2136.51 |
| n-pentanol | 668.24 |
| sec-butanol | 910.64 |
| n-hexane | 168.85 |
| ethylene glycol | 96.85 |
| NMP | 1075.73 |
| cyclohexane | 235.57 |
| DMSO | 1263.53 |
| n-butyl acetate | 1268.02 |
| n-octanol | 239.29 |
| chloroform | 3583.11 |
| n-propyl acetate | 957.84 |
| acetic acid | 537.9 |
| dichloromethane | 3900.36 |
| cyclohexanone | 2259.52 |
| propylene glycol | 245.01 |
| isopropyl acetate | 849.7 |
| DMAc | 987.36 |
| 2-ethoxyethanol | 655.74 |
| isopentanol | 763.48 |
| n-heptane | 84.29 |
| ethyl formate | 1034.02 |
| 1,2-dichloroethane | 2668.34 |
| n-hexanol | 923.16 |
| 2-methoxyethanol | 1135.22 |
| isobutyl acetate | 520.61 |
| tetrachloromethane | 472.31 |
| n-pentyl acetate | 411.74 |
| transcutol | 1717.63 |
| n-heptanol | 256.23 |
| ethylbenzene | 411.57 |
| MIBK | 644.98 |
| 2-propoxyethanol | 1059.93 |
| tert-butanol | 1141.31 |
| MTBE | 1256.1 |
| 2-butoxyethanol | 413.37 |
| propionic acid | 747.69 |
| o-xylene | 369.96 |
| formic acid | 93.28 |
| diethyl ether | 1773.52 |
| m-xylene | 449.67 |
| p-xylene | 464.21 |
| chlorobenzene | 986.24 |
| dimethyl carbonate | 331.84 |
| n-octane | 37.17 |
| formamide | 245.32 |
| cyclopentanone | 2244.28 |
| 2-pentanone | 1523.36 |
| anisole | 720.62 |
| cyclopentyl methyl ether | 1146.61 |
| gamma-butyrolactone | 2050.38 |
| 1-methoxy-2-propanol | 859.52 |
| pyridine | 1968.99 |
| 3-pentanone | 1076.4 |
| furfural | 1224.6 |
| n-dodecane | 25.02 |
| diethylene glycol | 434.35 |
| diisopropyl ether | 332.36 |
| tert-amyl alcohol | 742.98 |
| acetylacetone | 1032.56 |
| n-hexadecane | 30.17 |
| acetophenone | 540.8 |
| methyl propionate | 1202.53 |
| isopentyl acetate | 929.49 |
| trichloroethylene | 3797.02 |
| n-nonanol | 203.18 |
| cyclohexanol | 827.2 |
| benzyl alcohol | 491.91 |
| 2-ethylhexanol | 423.9 |
| isooctanol | 207.86 |
| dipropyl ether | 707.12 |
| 1,2-dichlorobenzene | 686.99 |
| ethyl lactate | 251.86 |
| propylene carbonate | 1038.19 |
| n-methylformamide | 964.45 |
| 2-pentanol | 664.25 |
| n-pentane | 117.59 |
| 1-propoxy-2-propanol | 759.82 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 805.74 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 325.27 |
| mesitylene | 235.82 |
| ε-caprolactone | 1529.11 |
| p-cymene | 194.24 |
| epichlorohydrin | 2540.03 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2023.19 |
| 2-aminoethanol | 328.22 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1191.26 |
| sulfolane | 1463.21 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 48.06 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 2002.82 |
| n-hexyl acetate | 552.49 |
| isooctane | 44.17 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 499.41 |
| sec-butyl acetate | 536.15 |
| tert-butyl acetate | 676.55 |
| decalin | 97.52 |
| glycerin | 194.2 |
| diglyme | 1042.04 |
| acrylic acid | 453.22 |
| isopropyl myristate | 198.76 |
| n-butyric acid | 1139.5 |
| acetyl acetate | 632.17 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 162.62 |
| ethyl propionate | 753.49 |
| nitromethane | 1311.44 |
| 1,2-diethoxyethane | 900.05 |
| benzonitrile | 785.84 |
| trioctyl phosphate | 123.72 |
| 1-bromopropane | 1567.52 |
| gamma-valerolactone | 2159.89 |
| n-decanol | 154.73 |
| triethyl phosphate | 203.3 |
| 4-methyl-2-pentanol | 303.19 |
| propionitrile | 1687.42 |
| vinylene carbonate | 873.84 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 906.81 |
| DMS | 421.42 |
| cumene | 236.12 |
| 2-octanol | 183.38 |
| 2-hexanone | 989.41 |
| octyl acetate | 255.29 |
| limonene | 292.85 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1488.98 |
| ethyl orthosilicate | 202.35 |
| tributyl phosphate | 162.92 |
| diacetone alcohol | 613.21 |
| N,N-dimethylaniline | 360.24 |
| acrylonitrile | 1608.9 |
| aniline | 802.66 |
| 1,3-propanediol | 536.63 |
| bromobenzene | 1006.65 |
| dibromomethane | 2578.55 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2596.76 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 394.65 |
| tetrabutyl urea | 199.94 |
| diisobutyl methanol | 217.3 |
| 2-phenylethanol | 479.48 |
| styrene | 538.35 |
| dioctyl adipate | 273.75 |
| dimethyl sulfate | 385.87 |
| ethyl butyrate | 726.49 |
| methyl lactate | 293.86 |
| butyl lactate | 285.95 |
| diethyl carbonate | 413.32 |
| propanediol butyl ether | 330.99 |
| triethyl orthoformate | 372.76 |
| p-tert-butyltoluene | 179.42 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 343.93 |
| morpholine | 2948.42 |
| tert-butylamine | 730.95 |
| n-dodecanol | 117.41 |
| dimethoxymethane | 1126.36 |
| ethylene carbonate | 840.91 |
| cyrene | 323.83 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 559.28 |
| 2-ethylhexyl acetate | 679.05 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 748.23 |
| 4-methylpyridine | 1826.28 |
| dibutyl ether | 450.19 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 217.3 |
| DEF | 1328.7 |
| dimethyl isosorbide | 621.19 |
| tetrachloroethylene | 1517.02 |
| eugenol | 315.66 |
| triacetin | 407.73 |
| span 80 | 294.69 |
| 1,4-butanediol | 192.73 |
| 1,1-dichloroethane | 2861.68 |
| 2-methyl-1-pentanol | 487.23 |
| methyl formate | 694.03 |
| 2-methyl-1-butanol | 709.06 |
| n-decane | 48.5 |
| butyronitrile | 1618.81 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 237.65 |
| 1-chlorooctane | 231.45 |
| 1-chlorotetradecane | 80.09 |
| n-nonane | 49.72 |
| undecane | 33.67 |
| tert-butylcyclohexane | 93.21 |
| cyclooctane | 64.36 |
| cyclopentanol | 822.12 |
| tetrahydropyran | 2730.5 |
| tert-amyl methyl ether | 652.35 |
| 2,5,8-trioxanonane | 594.5 |
| 1-hexene | 774.64 |
| 2-isopropoxyethanol | 469.83 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 158.12 |
| methyl butyrate | 1157.36 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
125109-85-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
390.9 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Xanh (Green) |
| Hoa (Floral) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Aldehyde (Aldehydic) |
| Lá cây (Leafy) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống