1 trong số 2

Chất thơm Eucalyptol aka. 1,8-Cineole
CAS# 470-82-6

Thảo mộc, Long não, Tươi mát, Bạc hà, Thông

Giá thông thường 113.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 113.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Eucalyptol (1,8-Cineole) CAS# 470-82-6 là một hợp chất thơm thuộc nhóm monoterpene ether, có mặt tự nhiên trong tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus), hương thảo (Rosemary), xô thơm (Sage) và nhiều loài thực vật có hương thơm khác. Chất này tồn tại ở dạng chất lỏng trong suốt, không màu, với mùi hương mạnh và đặc trưng.

Eucalyptol mang hương thơm tươi mát, the mát, đậm nét khuynh diệp và long não (camphoraceous), kết hợp sắc thái thảo mộc, hơi cay và cảm giác thông thoáng. Trong điều chế nước hoa, Eucalyptol giúp tạo hiệu ứng mát lạnh, sạch sẽ và tăng độ khuếch tán cho các tổ hợp hương thảo mộc, bạc hà, cam chanh, gỗ lá kim và hương aromatic.

Nhờ đặc tính mùi hương tươi mát, Eucalyptol được sử dụng trong nước hoa, sản phẩm chăm sóc cá nhân, xà phòng, dầu gội, sản phẩm chăm sóc răng miệng và chất tẩy rửa gia dụng. Đây là nguyên liệu hữu ích để xây dựng các tổ hợp hương eucalyptus, herbal, medicinal, spa và fresh aromatic.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Lô HR20250715 NSX 15/7/2025 NKL 15/7/2027
Thể chất Chất lỏng đồng nhất Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.902 → 0.942 0.924
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.445 → 1.485 1.46
Độ tinh sạch ≥ 99.0% 99.7%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 268.7
methanol 349.36
isopropanol 188.56
water 5.86
ethyl acetate 428.76
n-propanol 264.98
acetone 282.21
n-butanol 231.12
acetonitrile 343.38
DMF 299.98
toluene 338.22
isobutanol 188.48
1,4-dioxane 627.99
methyl acetate 418.36
THF 763.15
2-butanone 321.67
n-pentanol 138.8
sec-butanol 195.04
n-hexane 109.26
ethylene glycol 82.7
NMP 465.34
cyclohexane 208.2
DMSO 196.72
n-butyl acetate 388.74
n-octanol 175.39
chloroform 1353.42
n-propyl acetate 196.03
acetic acid 278.51
dichloromethane 1034.64
cyclohexanone 510.93
propylene glycol 96.59
isopropyl acetate 260.07
DMAc 328.61
2-ethoxyethanol 176.45
isopentanol 178.93
n-heptane 113.97
ethyl formate 232.31
1,2-dichloroethane 480.92
n-hexanol 329.8
2-methoxyethanol 314.0
isobutyl acetate 157.08
tetrachloromethane 359.1
n-pentyl acetate 251.37
transcutol 743.85
n-heptanol 168.69
ethylbenzene 147.98
MIBK 177.26
2-propoxyethanol 439.79
tert-butanol 198.51
MTBE 265.56
2-butoxyethanol 243.64
propionic acid 278.9
o-xylene 216.89
formic acid 127.61
diethyl ether 395.03
m-xylene 231.56
p-xylene 189.8
chlorobenzene 420.28
dimethyl carbonate 157.88
n-octane 46.43
formamide 149.74
cyclopentanone 517.43
2-pentanone 261.82
anisole 226.03
cyclopentyl methyl ether 427.8
gamma-butyrolactone 699.48
1-methoxy-2-propanol 254.35
pyridine 460.88
3-pentanone 284.17
furfural 518.67
n-dodecane 35.11
diethylene glycol 277.43
diisopropyl ether 153.48
tert-amyl alcohol 186.66
acetylacetone 297.87
n-hexadecane 40.73
acetophenone 197.55
methyl propionate 348.5
isopentyl acetate 323.42
trichloroethylene 847.21
n-nonanol 159.98
cyclohexanol 269.14
benzyl alcohol 157.89
2-ethylhexanol 206.84
isooctanol 131.88
dipropyl ether 303.6
1,2-dichlorobenzene 368.9
ethyl lactate 107.97
propylene carbonate 402.68
n-methylformamide 240.01
2-pentanol 169.9
n-pentane 105.59
1-propoxy-2-propanol 323.09
1-methoxy-2-propyl acetate 374.07
2-(2-methoxypropoxy) propanol 220.08
mesitylene 157.43
ε-caprolactone 519.95
p-cymene 149.63
epichlorohydrin 594.14
1,1,1-trichloroethane 613.12
2-aminoethanol 145.57
morpholine-4-carbaldehyde 470.18
sulfolane 496.16
2,2,4-trimethylpentane 53.33
2-methyltetrahydrofuran 567.34
n-hexyl acetate 356.46
isooctane 39.99
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 289.41
sec-butyl acetate 158.15
tert-butyl acetate 243.89
decalin 75.57
glycerin 126.55
diglyme 507.52
acrylic acid 229.91
isopropyl myristate 155.8
n-butyric acid 308.34
acetyl acetate 331.32
di(2-ethylhexyl) phthalate 132.74
ethyl propionate 201.63
nitromethane 431.83
1,2-diethoxyethane 362.45
benzonitrile 266.75
trioctyl phosphate 101.58
1-bromopropane 386.15
gamma-valerolactone 618.98
n-decanol 117.0
triethyl phosphate 150.71
4-methyl-2-pentanol 105.2
propionitrile 311.81
vinylene carbonate 388.35
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 368.3
DMS 288.88
cumene 116.73
2-octanol 118.21
2-hexanone 181.11
octyl acetate 186.13
limonene 204.05
1,2-dimethoxyethane 296.81
ethyl orthosilicate 151.46
tributyl phosphate 138.11
diacetone alcohol 178.45
N,N-dimethylaniline 156.39
acrylonitrile 325.15
aniline 302.48
1,3-propanediol 171.55
bromobenzene 475.71
dibromomethane 704.28
1,1,2,2-tetrachloroethane 678.56
2-methyl-cyclohexyl acetate 221.91
tetrabutyl urea 145.35
diisobutyl methanol 116.16
2-phenylethanol 234.12
styrene 166.42
dioctyl adipate 177.06
dimethyl sulfate 193.2
ethyl butyrate 251.81
methyl lactate 142.97
butyl lactate 169.39
diethyl carbonate 185.04
propanediol butyl ether 179.27
triethyl orthoformate 214.26
p-tert-butyltoluene 150.78
methyl 4-tert-butylbenzoate 231.33
morpholine 558.94
tert-butylamine 172.0
n-dodecanol 90.84
dimethoxymethane 315.88
ethylene carbonate 346.72
cyrene 156.95
2-ethoxyethyl acetate 337.47
2-ethylhexyl acetate 303.59
1,2,4-trichlorobenzene 415.1
4-methylpyridine 443.23
dibutyl ether 247.34
2,6-dimethyl-4-heptanol 116.16
DEF 277.47
dimethyl isosorbide 399.72
tetrachloroethylene 535.03
eugenol 184.71
triacetin 296.91
span 80 200.29
1,4-butanediol 69.47
1,1-dichloroethane 546.79
2-methyl-1-pentanol 125.3
methyl formate 209.6
2-methyl-1-butanol 190.2
n-decane 61.27
butyronitrile 279.06
3,7-dimethyl-1-octanol 171.73
1-chlorooctane 174.0
1-chlorotetradecane 78.53
n-nonane 63.05
undecane 44.37
tert-butylcyclohexane 68.86
cyclooctane 87.87
cyclopentanol 270.62
tetrahydropyran 574.75
tert-amyl methyl ether 231.25
2,5,8-trioxanonane 345.22
1-hexene 182.83
2-isopropoxyethanol 139.84
2,2,2-trifluoroethanol 151.83
methyl butyrate 207.42

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    470-82-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    49.77 ˚C ước lượng

top
Thảo mộc (Herbal)
Long não (Camphoreous)
Tươi mới (Fresh)
Bạc hà (Minty)
Thông (Pine)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3