1 trong số 1

Chất thơm Ethyl ortho-Anisate
CAS# 7335-26-4

Trái cây, Hoa, Ngọt, Thảo mộc, Hồi

Giá thông thường 0₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 0₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Ethyl o-Anisate, còn gọi là Ethyl 2-methoxybenzoate, mang mùi hoa và trái cây với sắc thái gợi ngọc lan tây. Đây là một nguyên liệu thơm đơn chất có thể tạo nét hoa giàu sắc thái trong công thức.

Có thể thử Ethyl o-Anisate trong accord ylang-ylang, hoa trắng và hoa-trái cây. Phối với chất thơm jasmine, các ester trái cây hoặc thành phần balsamic là hướng khai thác khi muốn thêm sự mềm mại và nét ngọt cho bó hoa.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 318.3
methanol 437.9
isopropanol 207.83
water 0.63
ethyl acetate 257.92
n-propanol 230.94
acetone 413.72
n-butanol 218.29
acetonitrile 337.85
DMF 917.18
toluene 189.12
isobutanol 163.82
1,4-dioxane 605.6
methyl acetate 309.99
THF 586.72
2-butanone 283.75
n-pentanol 162.46
sec-butanol 180.02
n-hexane 20.92
ethylene glycol 166.97
NMP 641.84
cyclohexane 78.49
DMSO 651.74
n-butyl acetate 158.42
n-octanol 91.83
chloroform 1444.31
n-propyl acetate 148.5
acetic acid 444.63
dichloromethane 1403.32
cyclohexanone 511.81
propylene glycol 121.07
isopropyl acetate 122.32
DMAc 537.43
2-ethoxyethanol 272.32
isopentanol 166.98
n-heptane 17.29
ethyl formate 285.82
1,2-dichloroethane 853.73
n-hexanol 153.86
2-methoxyethanol 571.08
isobutyl acetate 95.57
tetrachloromethane 166.81
n-pentyl acetate 103.12
transcutol 379.12
n-heptanol 83.88
ethylbenzene 110.32
MIBK 123.12
2-propoxyethanol 271.38
tert-butanol 264.57
MTBE 163.26
2-butoxyethanol 152.18
propionic acid 259.42
o-xylene 127.29
formic acid 175.6
diethyl ether 207.97
m-xylene 122.45
p-xylene 136.85
chlorobenzene 366.25
dimethyl carbonate 186.41
n-octane 11.0
formamide 302.22
cyclopentanone 564.02
2-pentanone 206.81
anisole 221.36
cyclopentyl methyl ether 246.24
gamma-butyrolactone 657.79
1-methoxy-2-propanol 317.14
pyridine 595.79
3-pentanone 179.43
furfural 658.59
n-dodecane 12.58
diethylene glycol 312.41
diisopropyl ether 49.72
tert-amyl alcohol 192.98
acetylacetone 272.04
n-hexadecane 14.77
acetophenone 219.93
methyl propionate 252.9
isopentyl acetate 136.94
trichloroethylene 1545.33
n-nonanol 81.44
cyclohexanol 272.52
benzyl alcohol 229.55
2-ethylhexanol 98.6
isooctanol 69.16
dipropyl ether 89.96
1,2-dichlorobenzene 329.98
ethyl lactate 115.27
propylene carbonate 375.13
n-methylformamide 460.15
2-pentanol 120.08
n-pentane 20.49
1-propoxy-2-propanol 158.05
1-methoxy-2-propyl acetate 158.87
2-(2-methoxypropoxy) propanol 143.65
mesitylene 79.1
ε-caprolactone 371.28
p-cymene 63.38
epichlorohydrin 811.24
1,1,1-trichloroethane 634.95
2-aminoethanol 212.23
morpholine-4-carbaldehyde 540.34
sulfolane 742.61
2,2,4-trimethylpentane 15.96
2-methyltetrahydrofuran 353.89
n-hexyl acetate 166.09
isooctane 12.2
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 190.28
sec-butyl acetate 92.79
tert-butyl acetate 144.89
decalin 35.83
glycerin 228.35
diglyme 376.73
acrylic acid 297.27
isopropyl myristate 70.11
n-butyric acid 323.94
acetyl acetate 205.31
di(2-ethylhexyl) phthalate 83.66
ethyl propionate 144.11
nitromethane 658.28
1,2-diethoxyethane 143.48
benzonitrile 298.26
trioctyl phosphate 62.14
1-bromopropane 329.57
gamma-valerolactone 597.21
n-decanol 63.3
triethyl phosphate 91.38
4-methyl-2-pentanol 70.8
propionitrile 274.53
vinylene carbonate 415.52
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 603.95
DMS 166.79
cumene 73.88
2-octanol 59.34
2-hexanone 150.52
octyl acetate 92.17
limonene 93.42
1,2-dimethoxyethane 471.8
ethyl orthosilicate 82.78
tributyl phosphate 73.66
diacetone alcohol 196.54
N,N-dimethylaniline 146.96
acrylonitrile 414.04
aniline 279.62
1,3-propanediol 289.94
bromobenzene 394.62
dibromomethane 834.09
1,1,2,2-tetrachloroethane 1129.26
2-methyl-cyclohexyl acetate 118.04
tetrabutyl urea 101.53
diisobutyl methanol 61.22
2-phenylethanol 179.83
styrene 160.74
dioctyl adipate 107.54
dimethyl sulfate 279.55
ethyl butyrate 134.57
methyl lactate 174.26
butyl lactate 100.68
diethyl carbonate 128.51
propanediol butyl ether 136.18
triethyl orthoformate 100.57
p-tert-butyltoluene 61.35
methyl 4-tert-butylbenzoate 157.96
morpholine 613.13
tert-butylamine 152.78
n-dodecanol 51.46
dimethoxymethane 437.44
ethylene carbonate 315.44
cyrene 188.46
2-ethoxyethyl acetate 136.61
2-ethylhexyl acetate 113.28
1,2,4-trichlorobenzene 375.58
4-methylpyridine 469.56
dibutyl ether 90.9
2,6-dimethyl-4-heptanol 61.22
DEF 322.0
dimethyl isosorbide 230.08
tetrachloroethylene 722.94
eugenol 174.68
triacetin 150.48
span 80 131.32
1,4-butanediol 126.27
1,1-dichloroethane 646.77
2-methyl-1-pentanol 142.59
methyl formate 409.58
2-methyl-1-butanol 165.94
n-decane 18.0
butyronitrile 270.06
3,7-dimethyl-1-octanol 83.63
1-chlorooctane 77.83
1-chlorotetradecane 36.84
n-nonane 16.86
undecane 14.7
tert-butylcyclohexane 27.41
cyclooctane 21.06
cyclopentanol 273.67
tetrahydropyran 474.28
tert-amyl methyl ether 129.83
2,5,8-trioxanonane 265.27
1-hexene 81.05
2-isopropoxyethanol 168.64
2,2,2-trifluoroethanol 171.17
methyl butyrate 217.17

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    7335-26-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    104.24 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Thảo mộc (Herbal)
Hồi (Anisic)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3