Chất thơm Dimethyl Hydroquinone aka. 1,4-Dimethoxybenzene
CAS# 150-78-7
Ngọt, Hạt, Phenol, Hồi, Đất
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Dimethyl Hydroquinone, hay còn được biết đến với tên gọi 1,4-Dimethoxybenzene, là một nguyên liệu quan trọng mang trong mình hơi thở của đồng quê và thảo mộc tự nhiên. Được tìm thấy trong hoa lục bình, trà và thuốc lá, hợp chất này hiện nay chủ yếu được cung ứng dưới dạng tổng hợp để đảm bảo tính ổn định tối đa cho sản xuất. Với ngoại quan là những tinh thể màu trắng tinh khiết, Dimethyl Hydroquinone mang đến một mùi hương đặc trưng, kết hợp giữa vị ngọt của hoa cỏ và sự ấm áp của các loại hạt khô. Đây là thành phần không thể thiếu cho những ai muốn tìm kiếm sự bền bỉ và chiều sâu trong cấu trúc mùi hương.
Mô tả
Trong nghệ thuật sáng tạo mùi hương, Dimethyl Hydroquinone thuộc họ hương hạt và thảo mộc, giữ vai trò chủ đạo là nốt cuối với độ lưu hương đáng kinh ngạc. Steffen Arctander trong cuốn "Perfume and Flavor Chemicals" đã nhận định đây là một chất có mùi thảo mộc ấm áp, giống mùi hạt và thuốc lá, mang lại sự ngọt ngào bền bỉ cho công thức. Với tư cách là một chất điều chỉnh hương, nó giúp kết nối các thành phần khác để tạo nên những hợp hương kinh điển như Fougere hay mùi cỏ khô (New Mown Hay). Do đặc tính tồn tại ở dạng rắn, các chuyên gia thường ưu tiên hòa tan chất này trong dung môi DPG hoặc cồn ở tỉ lệ 10% để tối ưu hóa khả năng khuếch tán và giúp việc đo lường trong công thức trở nên chính xác hơn.
Ứng dụng
Khả năng ứng dụng của Dimethyl Hydroquinone rất đa dạng, từ các dòng nước hoa cao cấp đến nến thơm, xà phòng và các loại mỹ phẩm chăm sóc da. Theo tiêu chuẩn IFRA, mức sử dụng tham khảo thường nằm trong khoảng từ 0.5% đến 5%, đảm bảo sự an toàn cho người tiêu dùng mà vẫn giữ được đặc tính mùi hương mong muốn. Để duy trì chất lượng tốt nhất, nguyên liệu cần được bảo quản trong điều kiện khô ráo và tránh ánh sáng trực tiếp. Sự hiện diện của Dimethyl Hydroquinone trong các dòng nước hoa họ Fougere truyền thống đã khẳng định giá trị vượt thời gian của nó, giúp tạo nên những sản phẩm có dấu ấn riêng biệt, vừa mộc mạc vừa đầy lôi cuốn.
4.95 / 5
(68) 68 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Tinh thể hoặc bột tinh thể | Phù hợp |
| Màu sắc | Trắng | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.5% | 99.3% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 46.93 |
| methanol | 54.92 |
| isopropanol | 33.6 |
| water | 1.37 |
| ethyl acetate | 221.08 |
| n-propanol | 41.71 |
| acetone | 155.72 |
| n-butanol | 40.12 |
| acetonitrile | 198.83 |
| DMF | 171.37 |
| toluene | 115.76 |
| isobutanol | 33.32 |
| 1,4-dioxane | 484.04 |
| methyl acetate | 209.38 |
| THF | 458.95 |
| 2-butanone | 142.35 |
| n-pentanol | 28.29 |
| sec-butanol | 35.66 |
| n-hexane | 20.76 |
| ethylene glycol | 21.43 |
| NMP | 311.03 |
| cyclohexane | 54.32 |
| DMSO | 216.82 |
| n-butyl acetate | 100.81 |
| n-octanol | 20.38 |
| chloroform | 749.18 |
| n-propyl acetate | 102.88 |
| acetic acid | 166.76 |
| dichloromethane | 798.9 |
| cyclohexanone | 215.6 |
| propylene glycol | 13.83 |
| isopropyl acetate | 121.16 |
| DMAc | 240.31 |
| 2-ethoxyethanol | 94.24 |
| isopentanol | 41.59 |
| n-heptane | 17.98 |
| ethyl formate | 106.6 |
| 1,2-dichloroethane | 470.95 |
| n-hexanol | 31.62 |
| 2-methoxyethanol | 151.45 |
| isobutyl acetate | 65.03 |
| tetrachloromethane | 164.94 |
| n-pentyl acetate | 50.89 |
| transcutol | 290.12 |
| n-heptanol | 19.84 |
| ethylbenzene | 62.85 |
| MIBK | 69.88 |
| 2-propoxyethanol | 92.74 |
| tert-butanol | 74.38 |
| MTBE | 137.19 |
| 2-butoxyethanol | 56.1 |
| propionic acid | 85.03 |
| o-xylene | 86.91 |
| formic acid | 76.39 |
| diethyl ether | 185.07 |
| m-xylene | 64.09 |
| p-xylene | 82.28 |
| chlorobenzene | 190.36 |
| dimethyl carbonate | 108.4 |
| n-octane | 6.66 |
| formamide | 165.28 |
| cyclopentanone | 279.57 |
| 2-pentanone | 101.94 |
| anisole | 173.54 |
| cyclopentyl methyl ether | 200.72 |
| gamma-butyrolactone | 394.02 |
| 1-methoxy-2-propanol | 83.33 |
| pyridine | 336.19 |
| 3-pentanone | 133.74 |
| furfural | 392.69 |
| n-dodecane | 5.31 |
| diethylene glycol | 77.92 |
| diisopropyl ether | 59.36 |
| tert-amyl alcohol | 64.49 |
| acetylacetone | 195.48 |
| n-hexadecane | 6.29 |
| acetophenone | 141.62 |
| methyl propionate | 156.64 |
| isopentyl acetate | 95.54 |
| trichloroethylene | 867.29 |
| n-nonanol | 22.39 |
| cyclohexanol | 68.47 |
| benzyl alcohol | 66.73 |
| 2-ethylhexanol | 31.67 |
| isooctanol | 19.07 |
| dipropyl ether | 89.96 |
| 1,2-dichlorobenzene | 213.55 |
| ethyl lactate | 42.51 |
| propylene carbonate | 194.27 |
| n-methylformamide | 105.96 |
| 2-pentanol | 31.73 |
| n-pentane | 17.94 |
| 1-propoxy-2-propanol | 60.03 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 133.87 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 83.04 |
| mesitylene | 46.79 |
| ε-caprolactone | 217.24 |
| p-cymene | 42.94 |
| epichlorohydrin | 524.83 |
| 1,1,1-trichloroethane | 470.25 |
| 2-aminoethanol | 33.31 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 346.53 |
| sulfolane | 406.67 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 14.35 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 325.12 |
| n-hexyl acetate | 68.64 |
| isooctane | 9.13 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 92.7 |
| sec-butyl acetate | 82.68 |
| tert-butyl acetate | 149.1 |
| decalin | 27.18 |
| glycerin | 37.66 |
| diglyme | 249.52 |
| acrylic acid | 104.53 |
| isopropyl myristate | 39.77 |
| n-butyric acid | 99.56 |
| acetyl acetate | 254.81 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 36.33 |
| ethyl propionate | 126.8 |
| nitromethane | 401.87 |
| 1,2-diethoxyethane | 148.64 |
| benzonitrile | 109.19 |
| trioctyl phosphate | 20.83 |
| 1-bromopropane | 167.44 |
| gamma-valerolactone | 347.41 |
| n-decanol | 16.87 |
| triethyl phosphate | 87.61 |
| 4-methyl-2-pentanol | 22.85 |
| propionitrile | 120.81 |
| vinylene carbonate | 192.89 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 299.71 |
| DMS | 128.87 |
| cumene | 43.36 |
| 2-octanol | 13.92 |
| 2-hexanone | 75.26 |
| octyl acetate | 43.15 |
| limonene | 59.81 |
| 1,2-dimethoxyethane | 244.3 |
| ethyl orthosilicate | 82.84 |
| tributyl phosphate | 33.92 |
| diacetone alcohol | 89.94 |
| N,N-dimethylaniline | 104.34 |
| acrylonitrile | 156.34 |
| aniline | 115.7 |
| 1,3-propanediol | 50.1 |
| bromobenzene | 222.02 |
| dibromomethane | 462.01 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 602.73 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 98.49 |
| tetrabutyl urea | 42.06 |
| diisobutyl methanol | 27.89 |
| 2-phenylethanol | 63.73 |
| styrene | 88.55 |
| dioctyl adipate | 65.88 |
| dimethyl sulfate | 199.53 |
| ethyl butyrate | 120.19 |
| methyl lactate | 60.24 |
| butyl lactate | 31.16 |
| diethyl carbonate | 106.6 |
| propanediol butyl ether | 30.98 |
| triethyl orthoformate | 96.87 |
| p-tert-butyltoluene | 43.23 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 94.31 |
| morpholine | 353.83 |
| tert-butylamine | 56.05 |
| n-dodecanol | 13.97 |
| dimethoxymethane | 171.43 |
| ethylene carbonate | 161.53 |
| cyrene | 99.03 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 102.67 |
| 2-ethylhexyl acetate | 87.68 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 272.78 |
| 4-methylpyridine | 218.19 |
| dibutyl ether | 56.46 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 27.89 |
| DEF | 159.23 |
| dimethyl isosorbide | 217.42 |
| tetrachloroethylene | 447.59 |
| eugenol | 76.35 |
| triacetin | 115.36 |
| span 80 | 54.26 |
| 1,4-butanediol | 17.65 |
| 1,1-dichloroethane | 324.69 |
| 2-methyl-1-pentanol | 33.85 |
| methyl formate | 99.67 |
| 2-methyl-1-butanol | 40.06 |
| n-decane | 8.6 |
| butyronitrile | 80.62 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 26.38 |
| 1-chlorooctane | 29.08 |
| 1-chlorotetradecane | 15.18 |
| n-nonane | 8.02 |
| undecane | 6.49 |
| tert-butylcyclohexane | 21.46 |
| cyclooctane | 21.27 |
| cyclopentanol | 78.63 |
| tetrahydropyran | 266.62 |
| tert-amyl methyl ether | 115.4 |
| 2,5,8-trioxanonane | 187.72 |
| 1-hexene | 42.15 |
| 2-isopropoxyethanol | 66.5 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 113.08 |
| methyl butyrate | 125.57 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
150-78-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
77.83 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Ngọt (Sweet) |
| Hạt (Nutty) |
| Phenol (Phenolic) |
| Hồi (Anisic) |
| Đất (Earthy) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống