Chất thơm Dimethyl Benzyl Carbinyl Acetate DMBCA
CAS# 151-05-3
Hoa, Trái cây, Xanh, Ngọt, Tươi mát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Dimethyl Benzyl Carbinyl Acetate, thường được biết đến với tên viết tắt DMBCA, là một hợp chất este tổng hợp nền tảng trong ngành công nghiệp hương liệu, nổi tiếng với khả năng mang lại sự tươi mát, sắc xanh và hương hoa cho vô số sản phẩm.
DMBCA không tồn tại trong tự nhiên mà được tạo ra thông qua quá trình este hóa Dimethyl Benzyl Carbinol và acid acetic. Về ngoại quan, nó là một chất lỏng trong suốt, không màu, nhưng ẩn chứa một hồ sơ hương thơm sống động, được mô tả là sự hòa quyện của hoa cỏ, sắc xanh tươi mát và một chút note hương trái cây.
Lịch sử của DMBCA bắt nguồn từ những ngày đầu của ngành công nghiệp hương liệu tổng hợp trong thế kỷ 20. Nó được phát triển nhằm cung cấp cho các nhà điều chế hương một công cụ ổn định và có giá thành hợp lý để tạo ra các nốt hương hoa cỏ nhất quán. Chính nhờ sự đáng tin cậy và tính linh hoạt này, DMBCA đã trở thành một thành phần được ứng dụng rộng rãi, từ nước hoa, mỹ phẩm, xà phòng cho đến các sản phẩm tẩy rửa gia dụng.
Mô tả
Dimethyl Benzyl Carbinyl Acetate là một bản giao hưởng của sắc xanh và hương hoa, điểm xuyết thêm những nét trái cây tinh tế. Trong một công thức hương, nó đóng vai trò chủ đạo ở tầng hương giữa, hoạt động như một chất điều chỉnh tài ba, có nhiệm vụ làm tươi mới và nâng đỡ các hợp hương hoa.
Mùi hương của DMBCA được mô tả là tươi mát và lan tỏa. Steffen Arctander đã mô tả nó một cách chi tiết trong cuốn sách kinh điển "Perfume and Flavor Chemicals" là một mùi hương "hoa cỏ xanh, hơi béo, gợi nhớ đến hương lá của hoa linh lan và có một chút tương đồng với mùi vỏ dưa chuột", thậm chí còn có một sắc thái tựa mùi nấm nhẹ. Mùi hương này có cường độ trung bình nhưng độ khuếch tán tốt, với độ lưu hương ở mức vừa phải, kéo dài khoảng 24 giờ trên giấy thử mùi. Đây là một thành phần quan trọng để tạo ra các hợp hương hoa trắng kinh điển như linh lan, hoa nhài, hoa huệ và dành dành, mang lại một cảm giác xanh tươi, mọng nước giúp mùi hương trở nên tự nhiên và sống động hơn, đồng thời tạo ra hiệu ứng "sương sớm" trong các dòng nước hoa hương xanh.
DMBCA kết hợp đặc biệt hiệu quả với các nguyên liệu hương hoa khác như Linalool, Hydroxycitronellal và các aldehyde để xây dựng nên một hợp hương linh lan hoàn chỉnh. Do có dạng lỏng và dễ dàng hòa tan trong cồn cũng như các dung môi thông thường, DMBCA có thể được sử dụng trực tiếp trong công thức mà không cần pha loãng.
Ứng dụng
Sự linh hoạt của hợp chất này được thể hiện qua sự hiện diện rộng rãi của nó trong vô số sản phẩm. Nó mang hương thơm tươi mát đến cho nước hoa, các sản phẩm chăm sóc cá nhân như kem dưỡng, sữa tắm, dầu gội, lăn khử mùi. Đồng thời, nó cũng rất phổ biến trong các sản phẩm chăm sóc gia đình, từ xà phòng, bột giặt, nước xả vải, nước lau sàn cho đến các sản phẩm khử mùi không khí.
Về mặt quy định và an toàn, Dimethyl Benzyl Carbinyl Acetate được xem là một thành phần đáng tin cậy. Theo tiêu chuẩn của Hiệp hội Nước hoa Quốc tế (IFRA), nó không bị giới hạn về nồng độ sử dụng, mặc dù trong thực tế, nồng độ của nó trong hỗn hợp hương cô đặc thường dao động từ 0.5% đến 5%. Hợp chất này được coi là an toàn, không gây độc quang hóa và không nằm trong danh sách các chất gây dị ứng cần phải ghi nhãn theo quy định của Liên minh Châu Âu. Điểm nổi bật là độ ổn định tuyệt vời của nó trong nhiều loại môi trường sản phẩm, kể cả môi trường có tính kiềm như xà phòng.
Chính vì là một thành phần hương liệu cơ bản và phổ biến, DMBCA có mặt trong vô số sản phẩm tiêu dùng trên thị trường, đặc biệt là những sản phẩm có hương hoa cỏ tươi mát. Tuy nhiên, nó thường đóng vai trò hỗ trợ và hiếm khi được quảng bá như một thành phần chính. Dù vậy, một ví dụ kinh điển trong thế giới nước hoa có sử dụng hợp chất này chính là Diorissimo của Dior, một mùi hương linh lan mang tính biểu tượng.
4.9 / 5
(56) 56 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.995 → 1.001 | 0.996 |
| Độ axit (mgKOH/g) | ≤ 1.0 | 0.982 |
| Độ tinh sạch | ≥ 98.0% | 99.32% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1146.65 |
| methanol | 1736.87 |
| isopropanol | 824.72 |
| water | 11.82 |
| ethyl acetate | 710.44 |
| n-propanol | 892.4 |
| acetone | 989.32 |
| n-butanol | 794.55 |
| acetonitrile | 709.26 |
| DMF | 1429.95 |
| toluene | 362.66 |
| isobutanol | 668.08 |
| 1,4-dioxane | 1168.06 |
| methyl acetate | 771.3 |
| THF | 1450.51 |
| 2-butanone | 711.44 |
| n-pentanol | 529.62 |
| sec-butanol | 683.32 |
| n-hexane | 219.5 |
| ethylene glycol | 337.6 |
| NMP | 1222.43 |
| cyclohexane | 213.51 |
| DMSO | 775.37 |
| n-butyl acetate | 372.82 |
| n-octanol | 279.97 |
| chloroform | 1661.43 |
| n-propyl acetate | 310.19 |
| acetic acid | 1023.28 |
| dichloromethane | 1255.2 |
| cyclohexanone | 1005.02 |
| propylene glycol | 454.21 |
| isopropyl acetate | 406.16 |
| DMAc | 1426.3 |
| 2-ethoxyethanol | 600.39 |
| isopentanol | 617.83 |
| n-heptane | 88.57 |
| ethyl formate | 488.31 |
| 1,2-dichloroethane | 786.5 |
| n-hexanol | 745.27 |
| 2-methoxyethanol | 1074.14 |
| isobutyl acetate | 237.89 |
| tetrachloromethane | 194.65 |
| n-pentyl acetate | 235.83 |
| transcutol | 1439.0 |
| n-heptanol | 208.06 |
| ethylbenzene | 206.5 |
| MIBK | 380.12 |
| 2-propoxyethanol | 955.93 |
| tert-butanol | 867.47 |
| MTBE | 692.98 |
| 2-butoxyethanol | 329.94 |
| propionic acid | 773.32 |
| o-xylene | 244.96 |
| formic acid | 503.34 |
| diethyl ether | 886.41 |
| m-xylene | 279.64 |
| p-xylene | 237.22 |
| chlorobenzene | 419.38 |
| dimethyl carbonate | 326.63 |
| n-octane | 31.67 |
| formamide | 391.72 |
| cyclopentanone | 921.79 |
| 2-pentanone | 624.97 |
| anisole | 390.45 |
| cyclopentyl methyl ether | 875.58 |
| gamma-butyrolactone | 993.52 |
| 1-methoxy-2-propanol | 802.0 |
| pyridine | 647.18 |
| 3-pentanone | 531.32 |
| furfural | 787.05 |
| n-dodecane | 26.94 |
| diethylene glycol | 674.78 |
| diisopropyl ether | 235.81 |
| tert-amyl alcohol | 654.28 |
| acetylacetone | 597.4 |
| n-hexadecane | 30.19 |
| acetophenone | 317.57 |
| methyl propionate | 634.68 |
| isopentyl acetate | 314.26 |
| trichloroethylene | 1215.23 |
| n-nonanol | 231.06 |
| cyclohexanol | 730.63 |
| benzyl alcohol | 342.55 |
| 2-ethylhexanol | 311.6 |
| isooctanol | 158.68 |
| dipropyl ether | 358.57 |
| 1,2-dichlorobenzene | 338.32 |
| ethyl lactate | 202.48 |
| propylene carbonate | 568.91 |
| n-methylformamide | 700.06 |
| 2-pentanol | 500.24 |
| n-pentane | 160.62 |
| 1-propoxy-2-propanol | 509.83 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 441.3 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 359.68 |
| mesitylene | 169.45 |
| ε-caprolactone | 832.14 |
| p-cymene | 110.39 |
| epichlorohydrin | 1028.21 |
| 1,1,1-trichloroethane | 708.28 |
| 2-aminoethanol | 575.63 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 1153.41 |
| sulfolane | 947.17 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 62.44 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1060.93 |
| n-hexyl acetate | 451.07 |
| isooctane | 43.36 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 491.17 |
| sec-butyl acetate | 230.6 |
| tert-butyl acetate | 413.8 |
| decalin | 93.95 |
| glycerin | 523.55 |
| diglyme | 752.5 |
| acrylic acid | 612.71 |
| isopropyl myristate | 145.58 |
| n-butyric acid | 817.56 |
| acetyl acetate | 436.64 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 168.09 |
| ethyl propionate | 333.56 |
| nitromethane | 1117.56 |
| 1,2-diethoxyethane | 397.36 |
| benzonitrile | 371.36 |
| trioctyl phosphate | 115.73 |
| 1-bromopropane | 604.97 |
| gamma-valerolactone | 1154.17 |
| n-decanol | 164.42 |
| triethyl phosphate | 144.7 |
| 4-methyl-2-pentanol | 251.85 |
| propionitrile | 538.11 |
| vinylene carbonate | 546.38 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 742.62 |
| DMS | 401.74 |
| cumene | 150.94 |
| 2-octanol | 151.02 |
| 2-hexanone | 381.76 |
| octyl acetate | 202.81 |
| limonene | 186.71 |
| 1,2-dimethoxyethane | 863.83 |
| ethyl orthosilicate | 144.53 |
| tributyl phosphate | 153.97 |
| diacetone alcohol | 469.63 |
| N,N-dimethylaniline | 266.18 |
| acrylonitrile | 544.48 |
| aniline | 461.52 |
| 1,3-propanediol | 602.53 |
| bromobenzene | 394.9 |
| dibromomethane | 860.43 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 1069.62 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 245.19 |
| tetrabutyl urea | 207.98 |
| diisobutyl methanol | 130.12 |
| 2-phenylethanol | 363.33 |
| styrene | 238.67 |
| dioctyl adipate | 212.22 |
| dimethyl sulfate | 459.03 |
| ethyl butyrate | 255.09 |
| methyl lactate | 343.2 |
| butyl lactate | 214.63 |
| diethyl carbonate | 191.21 |
| propanediol butyl ether | 403.31 |
| triethyl orthoformate | 191.28 |
| p-tert-butyltoluene | 108.29 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 294.52 |
| morpholine | 1336.9 |
| tert-butylamine | 551.65 |
| n-dodecanol | 120.27 |
| dimethoxymethane | 896.02 |
| ethylene carbonate | 491.04 |
| cyrene | 341.81 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 339.44 |
| 2-ethylhexyl acetate | 262.48 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 412.78 |
| 4-methylpyridine | 747.63 |
| dibutyl ether | 286.27 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 130.12 |
| DEF | 737.89 |
| dimethyl isosorbide | 532.74 |
| tetrachloroethylene | 681.35 |
| eugenol | 281.05 |
| triacetin | 386.08 |
| span 80 | 339.05 |
| 1,4-butanediol | 292.91 |
| 1,1-dichloroethane | 835.76 |
| 2-methyl-1-pentanol | 419.42 |
| methyl formate | 599.01 |
| 2-methyl-1-butanol | 620.84 |
| n-decane | 48.36 |
| butyronitrile | 577.37 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 236.95 |
| 1-chlorooctane | 183.9 |
| 1-chlorotetradecane | 67.06 |
| n-nonane | 52.24 |
| undecane | 34.46 |
| tert-butylcyclohexane | 89.98 |
| cyclooctane | 69.77 |
| cyclopentanol | 676.87 |
| tetrahydropyran | 1217.91 |
| tert-amyl methyl ether | 531.86 |
| 2,5,8-trioxanonane | 541.83 |
| 1-hexene | 466.58 |
| 2-isopropoxyethanol | 395.17 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 346.52 |
| methyl butyrate | 425.97 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
151-05-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
384.2 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Hoa (Floral) |
| Trái cây (Fruity) |
| Xanh (Green) |
| Ngọt (Sweet) |
| Tươi mới (Fresh) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống