1 trong số 1

Chất thơm Dihydro Myrcenol
CAS# 18479-58-8

Hoa, Cam chanh, Tươi mát, Thảo mộc, Chanh vàng

Giá thông thường 131.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 131.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Dihydromyrcenol, thường được gọi tắt là DHM hoặc tên hóa học 2,6-Dimethyl-7-octen-2-ol, là một nguyên liệu tổng hợp dạng chất lỏng trong suốt, không màu, có độ nhớt thấp và hoàn toàn không tồn tại trong tự nhiên. Ban đầu, chất này được tạo ra để phục vụ ngành công nghiệp chất tẩy rửa vì các tinh dầu cam chanh tự nhiên rất dễ bị phân hủy trong môi trường kiềm của xà phòng, trong khi DHM lại cực kỳ bền vững về mặt hóa học. Từ xuất phát điểm trong phòng giặt là, nguyên liệu này đã tiến vào thế giới nước hoa cao cấp, định hình phong cách mùi hương nam tính suốt một thập kỷ. Dù được ứng dụng từ giữa thế kỷ 20, bước ngoặt lịch sử của DHM chỉ thực sự diễn ra vào năm 1982 khi nhà điều hương Pierre Wargnye mạnh dạn sử dụng khoảng 10% chất này trong chai Drakkar Noir của Guy Laroche. Quyết định này đã phá vỡ đặc tính bay hơi nhanh của nhóm cam chanh cổ điển, tạo ra một định nghĩa mới về sự tươi mát với độ bám tỏa cực kỳ mạnh mẽ.

Mô tả

Về đặc tính, DHM tỏa ra hương thơm sắc nét, xuyên thấu, nằm ở ranh giới giữa nhóm cam chanh (chanh xanh, cam Bergamot) và hương hoa Oải hương. Thay vì mô phỏng mùi trái cây tự nhiên, nó mang lại cảm giác sạch sẽ tuyệt đối gợi nhớ đến đồ vải mới giặt ủi, kèm theo vị đắng nhẹ và sắc lạnh của kim loại. Với độ lưu hương tốt hơn hẳn các nguyên liệu cam chanh khác, DHM hoạt động từ tầng hương đầu kéo dài xuống tầng hương giữa, đóng vai trò như một chất tăng cường để thay thế hoặc hỗ trợ tinh dầu cam Bergamot và Oải hương. Nhờ dạng chất lỏng linh động, dễ hòa tan và giá thành rẻ, DHM thường được sử dụng trực tiếp mà không cần pha loãng. Trong điều chế, nó là bộ khung vững chắc cho các dòng nước hoa thể thao và Aromatic Fougère hiện đại, giúp tạo hiệu ứng tươi mát như vừa tắm xong. Điển hình là sự kết hợp giữa DHM và Allyl Amyl Glycolate đã tạo nên cấu trúc kinh điển của Davidoff Cool Water, mang đến hương cam chanh tươi mát hòa quyện cùng nét sắc sảo của dứa và kim loại, với tỷ lệ DHM lên đến 20% trong công thức. Ngoài ra, khi phối hợp cùng Lavender và Ambroxan, DHM tạo ra cấu trúc Fougère nam tính bám tỏa tốt, hoặc kết hợp với Tetrahydrolinalool để tạo mùi chanh vô cùng bền bỉ cho các sản phẩm tẩy rửa. Nguyên liệu này cũng xuất hiện trong tầng hương đầu của Dior Sauvage để mang lại sự tươi mới bùng nổ, hay trong Calvin Klein CK One nhằm tạo nốt hương sạch sẽ, phi giới tính.

Ứng dụng

Bên cạnh các dòng nước hoa nam, unisex và hương biển, DHM được ứng dụng rộng rãi trong mỹ phẩm như sữa tắm nam, bọt cạo râu, lăn khử mùi và là thành phần chủ đạo trong hương liệu dành cho bột giặt, nước xả vải, nước lau sàn và thuốc tẩy vì tính trơ hóa học, không biến đổi màu hay mùi trong môi trường khắc nghiệt. Về mặt an toàn, DHM rất lành tính, không nằm trong danh sách 26 chất gây dị ứng bắt buộc ghi nhãn của Liên minh Châu Âu như Linalool hay Limonene và không bị tổ chức IFRA hạn chế nồng độ sử dụng. Do đó, mức dùng trong nước hoa có thể dao động từ 5% đến 20% hoặc cao hơn, đồng thời được sử dụng với tỷ lệ rất lớn trong các sản phẩm tẩy rửa. Việc bảo quản DHM cũng rất đơn giản, chỉ cần đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát vì chất này rất ổn định và ít bị oxy hóa. Trong cuốn sách Perfume and Flavor Chemicals tập 1, chuyên gia Steffen Arctander đã mô tả nguyên liệu số 960 này có mùi chanh xanh tươi mát, mạnh mẽ, ngọt ngào, mang sắc thái hoa và cam chanh tổng thể mà hầu như không có nốt hương nhựa thông. Ông nhấn mạnh tính ổn định hóa học, không bị trùng hợp và đánh giá cao sức mạnh cũng như giá thành hợp lý của nó khi ứng dụng vào các dòng Cologne, nơi DHM hoạt động như một chất điều chỉnh hương đắc lực cho các nốt hương cam chanh trong xà phòng.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng Phù hợp
Màu sắc Không màu Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.83 → 0.836 0.832
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.439 → 1.443 1.4404
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 1.0 0.1
Độ tinh sạch ≥ 99.5% 99.76%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 2813.88
methanol 2408.35
isopropanol 2523.14
water 3.32
ethyl acetate 1067.27
n-propanol 2099.7
acetone 1091.64
n-butanol 2466.78
acetonitrile 615.21
DMF 840.45
toluene 418.05
isobutanol 1566.8
1,4-dioxane 2040.54
methyl acetate 721.25
THF 2945.43
2-butanone 977.03
n-pentanol 1549.68
sec-butanol 1991.14
n-hexane 1110.56
ethylene glycol 313.63
NMP 679.05
cyclohexane 824.86
DMSO 713.89
n-butyl acetate 1255.23
n-octanol 1051.22
chloroform 1334.78
n-propyl acetate 710.01
acetic acid 835.66
dichloromethane 758.9
cyclohexanone 1205.8
propylene glycol 718.59
isopropyl acetate 840.39
DMAc 708.82
2-ethoxyethanol 1174.78
isopentanol 2030.97
n-heptane 902.35
ethyl formate 495.33
1,2-dichloroethane 518.41
n-hexanol 2741.4
2-methoxyethanol 1822.89
isobutyl acetate 529.65
tetrachloromethane 385.89
n-pentyl acetate 620.43
transcutol 3091.41
n-heptanol 1065.0
ethylbenzene 272.21
MIBK 741.46
2-propoxyethanol 2186.37
tert-butanol 2805.13
MTBE 2217.56
2-butoxyethanol 1097.67
propionic acid 788.62
o-xylene 295.36
formic acid 270.2
diethyl ether 1911.29
m-xylene 347.11
p-xylene 339.21
chlorobenzene 354.15
dimethyl carbonate 162.52
n-octane 219.06
formamide 252.6
cyclopentanone 1013.17
2-pentanone 1094.91
anisole 457.84
cyclopentyl methyl ether 1415.76
gamma-butyrolactone 871.16
1-methoxy-2-propanol 1645.28
pyridine 721.07
3-pentanone 635.78
furfural 597.16
n-dodecane 126.45
diethylene glycol 1063.29
diisopropyl ether 785.08
tert-amyl alcohol 2102.17
acetylacetone 629.47
n-hexadecane 137.16
acetophenone 308.38
methyl propionate 604.55
isopentyl acetate 1123.92
trichloroethylene 769.91
n-nonanol 855.36
cyclohexanol 1702.45
benzyl alcohol 357.99
2-ethylhexanol 1524.79
isooctanol 766.99
dipropyl ether 1600.33
1,2-dichlorobenzene 288.76
ethyl lactate 317.66
propylene carbonate 573.18
n-methylformamide 492.78
2-pentanol 1789.55
n-pentane 823.94
1-propoxy-2-propanol 1850.17
1-methoxy-2-propyl acetate 929.74
2-(2-methoxypropoxy) propanol 794.52
mesitylene 264.7
ε-caprolactone 1044.18
p-cymene 299.66
epichlorohydrin 999.67
1,1,1-trichloroethane 718.98
2-aminoethanol 875.88
morpholine-4-carbaldehyde 1064.12
sulfolane 702.63
2,2,4-trimethylpentane 330.49
2-methyltetrahydrofuran 2241.65
n-hexyl acetate 1046.92
isooctane 287.42
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1303.89
sec-butyl acetate 578.97
tert-butyl acetate 948.46
decalin 310.66
glycerin 706.36
diglyme 1706.94
acrylic acid 421.36
isopropyl myristate 377.41
n-butyric acid 1525.93
acetyl acetate 428.31
di(2-ethylhexyl) phthalate 305.58
ethyl propionate 570.59
nitromethane 603.71
1,2-diethoxyethane 1216.12
benzonitrile 400.97
trioctyl phosphate 276.45
1-bromopropane 817.04
gamma-valerolactone 1307.98
n-decanol 596.85
triethyl phosphate 273.9
4-methyl-2-pentanol 1045.13
propionitrile 748.71
vinylene carbonate 417.92
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 708.28
DMS 339.59
cumene 225.75
2-octanol 677.71
2-hexanone 879.09
octyl acetate 467.55
limonene 588.74
1,2-dimethoxyethane 1697.85
ethyl orthosilicate 337.93
tributyl phosphate 322.74
diacetone alcohol 954.45
N,N-dimethylaniline 341.28
acrylonitrile 478.69
aniline 563.21
1,3-propanediol 1279.73
bromobenzene 336.56
dibromomethane 726.65
1,1,2,2-tetrachloroethane 791.42
2-methyl-cyclohexyl acetate 607.28
tetrabutyl urea 377.35
diisobutyl methanol 700.44
2-phenylethanol 616.0
styrene 290.5
dioctyl adipate 428.84
dimethyl sulfate 180.64
ethyl butyrate 773.96
methyl lactate 358.14
butyl lactate 507.56
diethyl carbonate 380.21
propanediol butyl ether 1071.36
triethyl orthoformate 650.22
p-tert-butyltoluene 328.05
methyl 4-tert-butylbenzoate 440.31
morpholine 2575.13
tert-butylamine 2236.21
n-dodecanol 443.02
dimethoxymethane 829.78
ethylene carbonate 472.14
cyrene 445.44
2-ethoxyethyl acetate 594.93
2-ethylhexyl acetate 909.2
1,2,4-trichlorobenzene 337.14
4-methylpyridine 783.19
dibutyl ether 1164.84
2,6-dimethyl-4-heptanol 700.44
DEF 884.47
dimethyl isosorbide 894.53
tetrachloroethylene 584.47
eugenol 402.61
triacetin 565.59
span 80 912.16
1,4-butanediol 476.74
1,1-dichloroethane 786.93
2-methyl-1-pentanol 1228.96
methyl formate 275.52
2-methyl-1-butanol 1692.22
n-decane 259.14
butyronitrile 1106.99
3,7-dimethyl-1-octanol 948.22
1-chlorooctane 536.02
1-chlorotetradecane 201.27
n-nonane 286.51
undecane 170.85
tert-butylcyclohexane 333.49
cyclooctane 331.22
cyclopentanol 1276.59
tetrahydropyran 2709.15
tert-amyl methyl ether 1506.93
2,5,8-trioxanonane 1028.96
1-hexene 1655.53
2-isopropoxyethanol 916.12
2,2,2-trifluoroethanol 190.27
methyl butyrate 717.14

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    18479-58-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Cam chanh (Citrus)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    351.6 ˚C ước lượng

heart
Hoa (Floral)
Cam chanh (Citrus)
Tươi mới (Fresh)
Thảo mộc (Herbal)
Chanh vàng (Lemon)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3