Chất thơm Diethyl Malonate
CAS# 105-53-3
Trái cây, Xanh, Táo, Rượu vang, Thanh thoát
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Diethyl Malonate (DEM, CAS: 105-53-3) là một este dietyl của axit malonic, đóng vai trò là một hợp chất hữu cơ vô cùng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, sản phẩm này là một chất lỏng dạng dầu, trong suốt, không màu đến màu vàng nhạt và mang mùi hương trái cây ngọt ngào, đặc trưng giống như mùi táo. Trong tự nhiên, chất này có thể được tìm thấy ở một số loại trái cây như dâu tây, nho, dứa và ổi. Với công thức phân tử là C7H12O4, Diethyl Malonate chỉ hòa tan nhẹ trong nước nhưng lại có khả năng hòa tan rất tốt trong các dung môi hữu cơ thông dụng như rượu (alcohol), ether, chloroform và benzen.
Điểm nổi bật nhất của Diethyl Malonate là cấu trúc hóa học đặc biệt với nhóm methylene hoạt động nằm giữa hai nhóm carbonyl, khiến nó trở thành một hóa chất trung gian cực kỳ linh hoạt. Khoảng 54% sản lượng Diethyl Malonate trên toàn cầu được tiêu thụ trực tiếp để sản xuất các thành phần dược phẩm hoạt tính (API). Hóa chất này là nguyên liệu cốt lõi để tổng hợp thuốc an thần barbiturat, vitamin B1, vitamin B6, thuốc chống sốt rét (như chloroquine), và thuốc chống viêm không steroid (như phenylbutazone). Ngoài ra, hóa chất này còn được dùng trong tổng hợp các hợp chất hóa nông (thuốc trừ sâu) và các phản ứng tạo vòng phức tạp như ngưng tụ Knoevenagel.
Nhờ sở hữu mùi thơm dễ chịu và tự nhiên, Diethyl Malonate được ứng dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp sản xuất hương liệu và mỹ phẩm. Trong ngành nước hoa, hóa chất này tạo ra những nốt hương "ngọt ngào, hương trái cây, hương táo xanh" vô cùng tươi mát. Đồng thời, nó còn đóng vai trò là chất tạo hương vị nhân tạo an toàn được dùng để tăng cường hương vị trong các loại thực phẩm, đồ uống có cồn, và nhiều loại rượu vang khác nhau.
Mặc dù có độc tính cấp tính thấp, người dùng vẫn cần tuân thủ nghiêm ngặt các biện pháp an toàn khi tiếp xúc với Diethyl Malonate. Hóa chất này có thể gây kích ứng mắt nghiêm trọng, kích ứng nhẹ đối với da và có thể gây khó chịu cho đường hô hấp nếu hít phải hơi ở nồng độ cao. Trong quá trình xử lý, cần trang bị đầy đủ găng tay, kính bảo hộ và quần áo bảo hộ. Hơn nữa, đây là một chất lỏng dễ cháy (với điểm chớp cháy khoảng 93°C), nên tuyệt đối phải để xa nhiệt độ cao, tia lửa và ngọn lửa trần. Về bảo quản, sản phẩm nên được lưu trữ trong các thùng chứa đậy kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ lý tưởng từ 15°C – 25°C) và tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời cũng như các chất oxy hóa mạnh.
Diethyl Malonate đang được cung cấp rộng rãi trên thị trường với độ tinh khiết rất cao, phổ biến từ 98% đến 99,5% (đạt cấp độ thuốc thử, phân tích hoặc sản xuất công nghiệp). Để đáp ứng đa dạng quy mô từ nghiên cứu trong phòng thí nghiệm cho đến sản xuất công nghiệp, hóa chất này được đóng gói ở nhiều thể tích khác nhau như chai nhỏ (100ml, 500ml, 1L, 2.5L) hoặc các thùng phuy công nghiệp lớn từ 10kg đến 25kg.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 62.97 |
| methanol | 96.57 |
| isopropanol | 49.72 |
| water | 4.58 |
| ethyl acetate | 146.44 |
| n-propanol | 40.48 |
| acetone | 258.06 |
| n-butanol | 36.74 |
| acetonitrile | 133.99 |
| DMF | 516.78 |
| toluene | 50.41 |
| isobutanol | 32.39 |
| 1,4-dioxane | 271.28 |
| methyl acetate | 171.24 |
| THF | 449.71 |
| 2-butanone | 116.19 |
| n-pentanol | 22.74 |
| sec-butanol | 36.31 |
| n-hexane | 6.05 |
| ethylene glycol | 42.07 |
| NMP | 1165.81 |
| cyclohexane | 15.76 |
| DMSO | 408.45 |
| n-butyl acetate | 56.05 |
| n-octanol | 17.61 |
| chloroform | 284.49 |
| n-propyl acetate | 55.81 |
| acetic acid | 313.95 |
| dichloromethane | 292.68 |
| cyclohexanone | 236.6 |
| propylene glycol | 39.5 |
| isopropyl acetate | 80.18 |
| DMAc | 657.79 |
| 2-ethoxyethanol | 71.95 |
| isopentanol | 33.49 |
| n-heptane | 3.79 |
| ethyl formate | 107.9 |
| 1,2-dichloroethane | 177.3 |
| n-hexanol | 20.88 |
| 2-methoxyethanol | 169.86 |
| isobutyl acetate | 36.08 |
| tetrachloromethane | 33.85 |
| n-pentyl acetate | 36.47 |
| transcutol | 190.92 |
| n-heptanol | 10.96 |
| ethylbenzene | 27.77 |
| MIBK | 55.41 |
| 2-propoxyethanol | 79.33 |
| tert-butanol | 75.77 |
| MTBE | 59.92 |
| 2-butoxyethanol | 34.01 |
| propionic acid | 134.05 |
| o-xylene | 50.25 |
| formic acid | 148.52 |
| diethyl ether | 55.6 |
| m-xylene | 40.17 |
| p-xylene | 42.21 |
| chlorobenzene | 105.45 |
| dimethyl carbonate | 121.68 |
| n-octane | 2.08 |
| formamide | 210.43 |
| cyclopentanone | 391.87 |
| 2-pentanone | 88.51 |
| anisole | 83.94 |
| cyclopentyl methyl ether | 148.94 |
| gamma-butyrolactone | 676.97 |
| 1-methoxy-2-propanol | 106.36 |
| pyridine | 205.15 |
| 3-pentanone | 84.15 |
| furfural | 539.25 |
| n-dodecane | 2.99 |
| diethylene glycol | 88.23 |
| diisopropyl ether | 19.26 |
| tert-amyl alcohol | 53.45 |
| acetylacetone | 229.03 |
| n-hexadecane | 3.52 |
| acetophenone | 105.79 |
| methyl propionate | 148.02 |
| isopentyl acetate | 55.04 |
| trichloroethylene | 379.46 |
| n-nonanol | 17.35 |
| cyclohexanol | 70.01 |
| benzyl alcohol | 56.11 |
| 2-ethylhexanol | 17.67 |
| isooctanol | 10.95 |
| dipropyl ether | 28.34 |
| 1,2-dichlorobenzene | 121.35 |
| ethyl lactate | 43.37 |
| propylene carbonate | 320.39 |
| n-methylformamide | 199.92 |
| 2-pentanol | 24.01 |
| n-pentane | 4.62 |
| 1-propoxy-2-propanol | 49.5 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 98.23 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 85.06 |
| mesitylene | 28.87 |
| ε-caprolactone | 249.58 |
| p-cymene | 20.58 |
| epichlorohydrin | 407.1 |
| 1,1,1-trichloroethane | 171.65 |
| 2-aminoethanol | 49.36 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 560.72 |
| sulfolane | 690.85 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 4.94 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 230.71 |
| n-hexyl acetate | 60.54 |
| isooctane | 3.12 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 79.38 |
| sec-butyl acetate | 41.77 |
| tert-butyl acetate | 90.74 |
| decalin | 11.89 |
| glycerin | 83.13 |
| diglyme | 154.85 |
| acrylic acid | 166.89 |
| isopropyl myristate | 29.51 |
| n-butyric acid | 119.65 |
| acetyl acetate | 180.37 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 42.78 |
| ethyl propionate | 72.71 |
| nitromethane | 647.05 |
| 1,2-diethoxyethane | 58.79 |
| benzonitrile | 100.07 |
| trioctyl phosphate | 23.46 |
| 1-bromopropane | 55.74 |
| gamma-valerolactone | 548.18 |
| n-decanol | 13.5 |
| triethyl phosphate | 49.49 |
| 4-methyl-2-pentanol | 16.69 |
| propionitrile | 63.59 |
| vinylene carbonate | 281.4 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 307.63 |
| DMS | 128.85 |
| cumene | 22.58 |
| 2-octanol | 9.53 |
| 2-hexanone | 47.04 |
| octyl acetate | 36.22 |
| limonene | 29.39 |
| 1,2-dimethoxyethane | 165.15 |
| ethyl orthosilicate | 42.06 |
| tributyl phosphate | 36.58 |
| diacetone alcohol | 93.48 |
| N,N-dimethylaniline | 70.13 |
| acrylonitrile | 112.43 |
| aniline | 81.27 |
| 1,3-propanediol | 66.44 |
| bromobenzene | 104.49 |
| dibromomethane | 156.66 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 283.15 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 61.41 |
| tetrabutyl urea | 55.47 |
| diisobutyl methanol | 14.84 |
| 2-phenylethanol | 46.07 |
| styrene | 36.47 |
| dioctyl adipate | 61.69 |
| dimethyl sulfate | 290.22 |
| ethyl butyrate | 56.58 |
| methyl lactate | 101.41 |
| butyl lactate | 33.93 |
| diethyl carbonate | 54.51 |
| propanediol butyl ether | 38.67 |
| triethyl orthoformate | 48.49 |
| p-tert-butyltoluene | 20.6 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 92.39 |
| morpholine | 259.36 |
| tert-butylamine | 41.93 |
| n-dodecanol | 11.16 |
| dimethoxymethane | 186.28 |
| ethylene carbonate | 211.32 |
| cyrene | 128.1 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 70.31 |
| 2-ethylhexyl acetate | 46.33 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 169.06 |
| 4-methylpyridine | 210.68 |
| dibutyl ether | 29.68 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 14.84 |
| DEF | 177.16 |
| dimethyl isosorbide | 205.72 |
| tetrachloroethylene | 174.33 |
| eugenol | 73.93 |
| triacetin | 119.8 |
| span 80 | 65.66 |
| 1,4-butanediol | 23.53 |
| 1,1-dichloroethane | 146.44 |
| 2-methyl-1-pentanol | 24.58 |
| methyl formate | 192.29 |
| 2-methyl-1-butanol | 31.73 |
| n-decane | 4.06 |
| butyronitrile | 56.75 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 20.45 |
| 1-chlorooctane | 15.59 |
| 1-chlorotetradecane | 9.3 |
| n-nonane | 3.5 |
| undecane | 3.48 |
| tert-butylcyclohexane | 9.01 |
| cyclooctane | 5.07 |
| cyclopentanol | 101.5 |
| tetrahydropyran | 149.89 |
| tert-amyl methyl ether | 53.06 |
| 2,5,8-trioxanonane | 146.27 |
| 1-hexene | 15.86 |
| 2-isopropoxyethanol | 44.37 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 162.86 |
| methyl butyrate | 89.51 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
105-53-3
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
80.41 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Xanh (Green) |
| Táo (Apple) |
| Rượu vang (Winey) |
| Hư ảo (Ethereal) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống