1 trong số 1

Chất thơm Civet Propanoate
CAS# 69120-23-6

Hoa, Thảo mộc, Trái cây, Động vật, Xanh

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Civet Propanoate, còn gọi là p-Cresyl Pivalate, là nguyên liệu thơm mang sắc thái animalic và musk ấm áp. Mùi hương gợi cảm giác thân mật, có chiều sâu, phù hợp với những cấu trúc cần một nét động vật mềm và giàu cá tính.

Trong phối hương, nguyên liệu có thể tạo điểm nhấn cho nền musk, amber hoặc các accord hoa có sắc thái animalic. Nên bắt đầu bằng lượng nhỏ khi đánh giá để tìm sự cân bằng giữa độ ấm và nét động vật trong công thức.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1254.35
methanol 934.97
isopropanol 1133.7
water 1.49
ethyl acetate 1927.91
n-propanol 1123.83
acetone 1767.85
n-butanol 1060.72
acetonitrile 1602.08
DMF 2485.1
toluene 901.49
isobutanol 997.69
1,4-dioxane 1612.99
methyl acetate 2090.6
THF 1981.95
2-butanone 2416.25
n-pentanol 983.2
sec-butanol 1483.42
n-hexane 335.27
ethylene glycol 167.67
NMP 1329.04
cyclohexane 212.22
DMSO 796.46
n-butyl acetate 1890.83
n-octanol 787.18
chloroform 3290.95
n-propyl acetate 1450.66
acetic acid 827.52
dichloromethane 2584.72
cyclohexanone 1635.26
propylene glycol 412.15
isopropyl acetate 1254.8
DMAc 2449.25
2-ethoxyethanol 1160.69
isopentanol 1134.23
n-heptane 178.64
ethyl formate 1233.03
1,2-dichloroethane 1601.58
n-hexanol 1289.11
2-methoxyethanol 1339.21
isobutyl acetate 1007.42
tetrachloromethane 371.22
n-pentyl acetate 863.44
transcutol 2286.83
n-heptanol 709.6
ethylbenzene 907.53
MIBK 1139.75
2-propoxyethanol 1484.82
tert-butanol 1567.69
MTBE 2109.51
2-butoxyethanol 1007.36
propionic acid 908.04
o-xylene 657.7
formic acid 318.7
diethyl ether 1402.82
m-xylene 694.41
p-xylene 1172.61
chlorobenzene 1100.19
dimethyl carbonate 624.09
n-octane 120.69
formamide 632.93
cyclopentanone 1716.4
2-pentanone 1741.36
anisole 1573.37
cyclopentyl methyl ether 1021.12
gamma-butyrolactone 1731.88
1-methoxy-2-propanol 1233.9
pyridine 1538.84
3-pentanone 1336.53
furfural 1696.91
n-dodecane 97.45
diethylene glycol 776.76
diisopropyl ether 588.77
tert-amyl alcohol 1893.96
acetylacetone 1520.29
n-hexadecane 108.42
acetophenone 1320.44
methyl propionate 1428.91
isopentyl acetate 1722.13
trichloroethylene 3205.63
n-nonanol 692.62
cyclohexanol 776.69
benzyl alcohol 963.88
2-ethylhexanol 906.78
isooctanol 616.46
dipropyl ether 835.95
1,2-dichlorobenzene 1031.04
ethyl lactate 628.85
propylene carbonate 1331.69
n-methylformamide 1135.02
2-pentanol 1004.01
n-pentane 196.29
1-propoxy-2-propanol 1234.99
1-methoxy-2-propyl acetate 1366.06
2-(2-methoxypropoxy) propanol 923.6
mesitylene 461.79
ε-caprolactone 1617.63
p-cymene 469.47
epichlorohydrin 2147.01
1,1,1-trichloroethane 1972.5
2-aminoethanol 486.04
morpholine-4-carbaldehyde 1659.71
sulfolane 1214.16
2,2,4-trimethylpentane 178.99
2-methyltetrahydrofuran 1883.65
n-hexyl acetate 1377.56
isooctane 136.17
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1198.33
sec-butyl acetate 1191.03
tert-butyl acetate 1349.35
decalin 228.83
glycerin 375.01
diglyme 1793.39
acrylic acid 703.05
isopropyl myristate 568.84
n-butyric acid 1294.11
acetyl acetate 1017.17
di(2-ethylhexyl) phthalate 411.17
ethyl propionate 1256.17
nitromethane 1747.38
1,2-diethoxyethane 1338.64
benzonitrile 1230.81
trioctyl phosphate 331.84
1-bromopropane 1218.23
gamma-valerolactone 2071.91
n-decanol 524.01
triethyl phosphate 463.08
4-methyl-2-pentanol 710.0
propionitrile 1362.05
vinylene carbonate 1277.22
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1256.05
DMS 899.87
cumene 632.22
2-octanol 581.5
2-hexanone 1574.69
octyl acetate 730.74
limonene 604.45
1,2-dimethoxyethane 1951.83
ethyl orthosilicate 465.91
tributyl phosphate 449.02
diacetone alcohol 1326.8
N,N-dimethylaniline 1082.58
acrylonitrile 1457.77
aniline 817.54
1,3-propanediol 692.84
bromobenzene 1206.46
dibromomethane 1874.1
1,1,2,2-tetrachloroethane 2656.99
2-methyl-cyclohexyl acetate 869.82
tetrabutyl urea 522.03
diisobutyl methanol 487.99
2-phenylethanol 1024.2
styrene 984.78
dioctyl adipate 674.22
dimethyl sulfate 690.91
ethyl butyrate 1229.71
methyl lactate 594.01
butyl lactate 683.41
diethyl carbonate 830.58
propanediol butyl ether 887.86
triethyl orthoformate 709.76
p-tert-butyltoluene 467.41
methyl 4-tert-butylbenzoate 888.91
morpholine 1829.58
tert-butylamine 1101.89
n-dodecanol 411.03
dimethoxymethane 1241.31
ethylene carbonate 1033.84
cyrene 728.88
2-ethoxyethyl acetate 1040.81
2-ethylhexyl acetate 1321.58
1,2,4-trichlorobenzene 1116.74
4-methylpyridine 2029.75
dibutyl ether 890.55
2,6-dimethyl-4-heptanol 487.99
DEF 1770.52
dimethyl isosorbide 1260.67
tetrachloroethylene 1362.68
eugenol 845.19
triacetin 893.03
span 80 774.56
1,4-butanediol 391.86
1,1-dichloroethane 2100.53
2-methyl-1-pentanol 1140.7
methyl formate 853.99
2-methyl-1-butanol 1134.45
n-decane 156.83
butyronitrile 1514.74
3,7-dimethyl-1-octanol 825.21
1-chlorooctane 599.56
1-chlorotetradecane 244.99
n-nonane 158.73
undecane 118.86
tert-butylcyclohexane 262.92
cyclooctane 98.93
cyclopentanol 763.37
tetrahydropyran 1557.4
tert-amyl methyl ether 1667.34
2,5,8-trioxanonane 1241.26
1-hexene 1031.54
2-isopropoxyethanol 1008.18
2,2,2-trifluoroethanol 338.33
methyl butyrate 1724.6

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    69120-23-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Động vật (Animalic)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    94.29 ˚C ước lượng

heart
Hoa (Floral)
Thảo mộc (Herbal)
Trái cây (Fruity)
Động vật (Animal)
Xanh (Green)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3