1 trong số 1

Chất thơm cis-6-Nonenol
CAS# 35854-86-5

Xanh, Béo, Sáp, Trái cây, Tươi mát

Giá thông thường 370.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 370.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Nồng độ
Dung tích

cis-6-Nonen-1-ol, thường được gọi là cis-6-Nonenol hay Melon Alcohol (cồn dưa), chính là một trong những nguyên liệu tạo hương dưa đặc trưng và được yêu thích nhất trong ngành hương liệu. Hợp chất này mang tên hóa học đầy đủ là (Z)-6-Nonen-1-ol và tồn tại tự nhiên như một thành phần quan trọng góp phần tạo nên mùi thơm đặc trưng của dưa lưới chín, dưa hấu, dưa leo, bí ngô tươi, thậm chí cả trong lá hoa Violet.
Trong tự nhiên, cis-6-Nonenol hiện diện trong các loại quả thuộc họ Cucurbitaceae và lá Violet, nhưng để đáp ứng nhu cầu công nghiệp với độ tinh khiết cao và sản lượng ổn định, chất này chủ yếu được sản xuất tổng hợp thông qua quá trình hydro hóa chọn lọc từ các dẫn xuất alkyne.
Về ngoại quan, đây là chất lỏng trong suốt, hơi nhớt nhẹ, hoàn toàn không màu. Mùi của nó cực kỳ sống động: hương dưa lưới chín mọng, dưa leo tươi mát, bí ngô non, xen lẫn chút cảm giác sáp nhẹ và kem béo mịn màng, tạo nên sự khác biệt rõ rệt so với các chất tổng hợp khác thường mang nét “nước” hơn là “có thịt”.

Mô tả

Chất này tỏa ra mùi rất mạnh mẽ, thuộc nhóm Green – Fruity (xanh – trái cây), đóng vai trò chủ đạo từ hương đầu đến hương giữa, thường được dùng như một chất điều hương (modifier) quan trọng. Cường độ tác động cao, độ khuếch tán tốt, nhưng độ lưu hương chỉ ở mức trung bình – bay hơi nhanh hơn các hợp chất aldehyde ngắn mạch nhưng vẫn bám tốt hơn đáng kể.
Nhờ khả năng tái tạo gần như hoàn hảo phần thịt quả dưa chín ngọt dịu, mềm mại và hơi béo, cis-6-Nonenol trở thành nguyên liệu không thể thiếu khi muốn xây dựng hương dưa lưới (cantaloupe/muskmelon), dưa hấu chân thực, hay mùi dưa leo tự nhiên. Nó cũng là mảnh ghép quan trọng trong các hợp hương lá Violet nhân tạo (thường kết hợp cùng 2,6-Nonadienal), đồng thời mang lại nét ẩm ướt, tươi mát cho các nốt hương hoa nước như hoa sen hay hoa súng.
Một số cặp đôi kinh điển thường thấy trong công thức bao gồm:

cis-6-Nonenol + 2,6-Nonadienal → tạo mùi dưa leo và lá violet cực kỳ sống động, tự nhiên.
cis-6-Nonenol + Ionone → xây dựng hương hoa Violet vừa phấn vừa xanh mướt.
cis-6-Nonenol + Helional → tăng cường cảm giác dưa hấu mọng nước, căng tràn.

Vì mùi rất mạnh và đặc trưng, các nhà điều hương thường pha loãng cis-6-Nonenol ở nồng độ 1% hoặc 10% trong DPG hoặc Ethanol để dễ kiểm soát liều lượng, tránh hiện tượng “ngấy” hoặc lấn át mùi rau củ quá mức.

Ứng dụng

Ứng dụng của chất này trải rộng từ nước hoa (nhóm Floral Aquatic, Green, Fruity), hương liệu thực phẩm (nước giải khát, kẹo, kem vị dưa lưới/dưa leo/dưa hấu), đến mỹ phẩm (lotion, mặt nạ mang hương dưa leo thư giãn, mát lạnh). Trong nước hoa, mức sử dụng phổ biến dao động từ 0.1% đến 1% trong công thức – dùng quá tay dễ khiến mùi chuyển sang hướng bí ngô sống hoặc sáp khó chịu.
Chất này được đánh giá an toàn (GRAS cho thực phẩm và mỹ phẩm), ít gây kích ứng, và hiện không bị giới hạn nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn IFRA (dù vẫn nên kiểm tra phiên bản mới nhất). Để bảo quản, chỉ cần giữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, trong chai kín, tránh ánh sáng trực tiếp là mùi hương sẽ duy trì được độ tinh khiết lâu dài.
Một số dòng nước hoa nổi tiếng khai thác rất tốt cis-6-Nonenol (hoặc nhóm Nonenol/Nonadienal tương tự) có thể kể đến Fahrenheit (Dior) với nốt lá violet – dưa leo độc đáo tương phản dữ dội cùng da thuộc và xăng dầu, Be Delicious (DKNY) nổi bật nhờ sự mọng nước của táo xanh kết hợp dưa leo, hay L'Eau d'Issey (Issey Miyake) với sự hòa quyện tinh tế giữa dưa và hoa sen.
Như Steffen Arctander từng mô tả trong “Perfume and Flavor Chemicals”: “Mùi sáp-xanh mạnh mẽ, giống mùi dưa… Rượu này mang lại hiệu ứng mạnh mẽ trong các hương nền Violet, dầu lá Violet nhân tạo, các nốt dưa leo và dưa, giúp tạo sự tươi mát tự nhiên cho hương hoa và trái cây.” Chính sự xuất hiện của cis-6-Nonenol đã đánh dấu bước ngoặt, đưa các nhà điều hương từ việc mô phỏng trừu tượng sang tái hiện chân thực hương dưa, mở đường cho làn sóng hương tươi mát, thủy sinh và gourmand nhẹ nhàng mà chúng ta vẫn say mê ngày nay.

60 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @20˚C 0.844 → 0.851 0.847
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.446 → 1.452 1.451
Độ tinh sạch ≥ 98.0% 99.9%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 14102.86
methanol 11068.39
isopropanol 13548.67
water 0.34
ethyl acetate 5231.45
n-propanol 11178.25
acetone 8344.21
n-butanol 10883.81
acetonitrile 3936.32
DMF 4059.73
toluene 1296.59
isobutanol 7591.64
1,4-dioxane 6862.99
methyl acetate 3050.46
THF 11107.53
2-butanone 5077.0
n-pentanol 5846.47
sec-butanol 8583.27
n-hexane 3141.31
ethylene glycol 902.37
NMP 1648.52
cyclohexane 3128.96
DMSO 7552.26
n-butyl acetate 4485.3
n-octanol 1412.71
chloroform 5052.1
n-propyl acetate 3217.58
acetic acid 3333.95
dichloromethane 4862.17
cyclohexanone 5009.73
propylene glycol 1722.92
isopropyl acetate 2611.24
DMAc 1492.25
2-ethoxyethanol 3736.73
isopentanol 7174.5
n-heptane 1832.41
ethyl formate 2027.95
1,2-dichloroethane 3853.2
n-hexanol 6277.59
2-methoxyethanol 7024.65
isobutyl acetate 1531.68
tetrachloromethane 1276.51
n-pentyl acetate 1567.38
transcutol 7588.08
n-heptanol 1779.04
ethylbenzene 584.8
MIBK 2345.28
2-propoxyethanol 5165.94
tert-butanol 11844.4
MTBE 6961.05
2-butoxyethanol 2188.33
propionic acid 2979.15
o-xylene 546.82
formic acid 574.93
diethyl ether 10175.74
m-xylene 771.04
p-xylene 652.0
chlorobenzene 1168.81
dimethyl carbonate 400.78
n-octane 398.94
formamide 872.98
cyclopentanone 4247.72
2-pentanone 5467.66
anisole 984.8
cyclopentyl methyl ether 4946.67
gamma-butyrolactone 3408.72
1-methoxy-2-propanol 5414.05
pyridine 3623.36
3-pentanone 2489.7
furfural 1744.38
n-dodecane 149.1
diethylene glycol 2186.79
diisopropyl ether 2260.69
tert-amyl alcohol 5942.02
acetylacetone 2359.85
n-hexadecane 164.39
acetophenone 680.75
methyl propionate 2553.42
isopentyl acetate 2804.37
trichloroethylene 4310.32
n-nonanol 1113.34
cyclohexanol 5531.95
benzyl alcohol 971.42
2-ethylhexanol 3007.2
isooctanol 1298.11
dipropyl ether 5546.17
1,2-dichlorobenzene 734.01
ethyl lactate 654.12
propylene carbonate 1487.28
n-methylformamide 2414.26
2-pentanol 7419.41
n-pentane 2873.62
1-propoxy-2-propanol 4367.93
1-methoxy-2-propyl acetate 1944.75
2-(2-methoxypropoxy) propanol 906.39
mesitylene 462.25
ε-caprolactone 3235.64
p-cymene 469.5
epichlorohydrin 4444.15
1,1,1-trichloroethane 3080.83
2-aminoethanol 2783.39
morpholine-4-carbaldehyde 2146.23
sulfolane 2738.31
2,2,4-trimethylpentane 502.87
2-methyltetrahydrofuran 8360.16
n-hexyl acetate 1750.59
isooctane 512.54
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 1830.94
sec-butyl acetate 1672.8
tert-butyl acetate 2162.16
decalin 499.42
glycerin 1310.65
diglyme 3364.23
acrylic acid 1446.21
isopropyl myristate 521.47
n-butyric acid 6468.71
acetyl acetate 1248.49
di(2-ethylhexyl) phthalate 329.24
ethyl propionate 1971.08
nitromethane 3297.46
1,2-diethoxyethane 4272.4
benzonitrile 1171.81
trioctyl phosphate 326.23
1-bromopropane 5132.72
gamma-valerolactone 3961.29
n-decanol 747.17
triethyl phosphate 452.34
4-methyl-2-pentanol 2461.47
propionitrile 4257.67
vinylene carbonate 1081.55
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 2217.86
DMS 587.32
cumene 351.53
2-octanol 1108.43
2-hexanone 3390.96
octyl acetate 636.98
limonene 1144.59
1,2-dimethoxyethane 5704.03
ethyl orthosilicate 566.59
tributyl phosphate 416.55
diacetone alcohol 2106.54
N,N-dimethylaniline 532.77
acrylonitrile 2922.06
aniline 1747.31
1,3-propanediol 4292.39
bromobenzene 1208.76
dibromomethane 4596.89
1,1,2,2-tetrachloroethane 3630.91
2-methyl-cyclohexyl acetate 1003.97
tetrabutyl urea 493.3
diisobutyl methanol 1387.08
2-phenylethanol 1166.79
styrene 845.46
dioctyl adipate 605.74
dimethyl sulfate 460.54
ethyl butyrate 2561.0
methyl lactate 720.28
butyl lactate 893.01
diethyl carbonate 935.56
propanediol butyl ether 1467.75
triethyl orthoformate 1352.35
p-tert-butyltoluene 461.7
methyl 4-tert-butylbenzoate 527.43
morpholine 9357.57
tert-butylamine 8925.06
n-dodecanol 541.0
dimethoxymethane 3493.14
ethylene carbonate 1231.88
cyrene 575.53
2-ethoxyethyl acetate 1475.3
2-ethylhexyl acetate 2045.09
1,2,4-trichlorobenzene 720.29
4-methylpyridine 3139.76
dibutyl ether 3005.65
2,6-dimethyl-4-heptanol 1387.08
DEF 3448.49
dimethyl isosorbide 1188.62
tetrachloroethylene 2802.58
eugenol 556.74
triacetin 780.57
span 80 1113.1
1,4-butanediol 1389.94
1,1-dichloroethane 5111.96
2-methyl-1-pentanol 3270.13
methyl formate 1207.3
2-methyl-1-butanol 5925.51
n-decane 337.65
butyronitrile 6349.57
3,7-dimethyl-1-octanol 1294.97
1-chlorooctane 916.3
1-chlorotetradecane 264.87
n-nonane 428.97
undecane 207.95
tert-butylcyclohexane 507.19
cyclooctane 777.07
cyclopentanol 5308.39
tetrahydropyran 12589.72
tert-amyl methyl ether 3252.74
2,5,8-trioxanonane 1567.6
1-hexene 6426.54
2-isopropoxyethanol 2409.28
2,2,2-trifluoroethanol 450.63
methyl butyrate 3026.85

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    35854-86-5

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Bedoukian

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    367.1 ˚C ước lượng

heart base
Xanh (Green)
Béo (Fatty)
Sáp (Waxy)
Trái cây (Fruity)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3