1 trong số 1

Chất thơm cis-3 Hexenyl Salicylate
CAS# 65405-77-8

Xanh, Hoa, Nhựa thơm, Ngọt, Thảo mộc

Giá thông thường 228.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 228.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cis-3-Hexenyl Salicylate (số CAS: 65405-77-8), hay còn được biết đến với tên gọi là leaf salicylate, là một hợp chất este cực kỳ linh hoạt và đóng vai trò như một nền tảng quan trọng trong ngành công nghiệp hương liệu và mỹ phẩm hiện đại. Với sự kết hợp độc đáo giữa sự tươi mát, sảng khoái đặc trưng của rượu lá (leaf alcohol) và tính năng lưu hương sâu sắc, êm dịu của nhóm salicylate, hợp chất này mang lại những trải nghiệm khứu giác tinh tế. Dưới góc độ vật lý, nó tồn tại ở dạng chất lỏng dạng dầu, trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt.

Đặc điểm nổi bật nhất của cis-3-Hexenyl Salicylate chính là cấu trúc mùi hương đa tầng và độ bám tỏa cực kỳ ấn tượng. Khi vừa tiếp xúc, nó gợi lên mùi hương sắc nét của cỏ mới cắt, lá xanh, thảo mộc pha lẫn một chút sắc thái của kim loại. Sau đó, mùi hương dần dịu lại, bung tỏa các nốt hương hoa cỏ mượt mà mang âm hưởng của hoa linh lan (lily of the valley), hoa phong lan cùng lớp nền nhựa thơm (balsamic) ấm áp. Điểm đặc biệt của thành phần này là khả năng lưu hương có thể kéo dài hơn 200 giờ trên giấy thử mùi, hoạt động như một chất định hương tuyệt vời giúp duy trì nốt hương xanh tươi mát xuyên suốt vòng đời của một chai nước hoa.

Trong chế tác nước hoa và mỹ phẩm, hợp chất này được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng kết hợp hài hòa với nhiều nguyên liệu khác. Nó là thành phần chủ chốt để tạo ra các hợp hương hoa trắng (như nhài, huệ) tự nhiên, cũng như góp phần xây dựng các nhóm hương "solar" (ngập nắng) hay "marine" (biển cả) với khả năng giữ mùi bền bỉ. Ngoài nước hoa cao cấp, cis-3-Hexenyl Salicylate còn góp mặt trong rất nhiều sản phẩm chăm sóc cá nhân (dầu gội, sữa tắm, kem dưỡng da, khử mùi) và các sản phẩm chăm sóc nhà cửa nhằm mang lại bầu không khí tự nhiên, trong trẻo. Đáng chú ý, nguyên liệu này đang trở thành sự thay thế hoàn hảo và thanh lịch cho benzyl salicylate - một chất đang chịu nhiều hạn chế bởi các quy định của ngành hương liệu.

Về mặt kỹ thuật, cis-3-Hexenyl Salicylate có độ ổn định rất tốt trong nhiều nền công thức khác nhau. Nó thể hiện hiệu suất tuyệt vời trong nến thơm, nước xả vải, dầu gội, các chất tẩy rửa axit và xà phòng. Tuy nhiên, các nhà bào chế cần lưu ý tránh sử dụng hóa chất này trong các môi trường có tính kiềm cao hoặc oxy hóa mạnh như thuốc tẩy hay bột giặt, do liên kết este của nó dễ bị thủy phân làm biến đổi mùi hương ban đầu. Hợp chất này không tan trong nước nhưng hòa tan rất tốt trong cồn và nhiều dung môi hữu cơ khác.

Cuối cùng, xét về tính an toàn và nguồn gốc, cis-3-Hexenyl Salicylate là một hợp chất "giống tự nhiên" (nature-identical), được tìm thấy ở dạng vết trong chiết xuất của hoa cẩm chướng, lá trà và quả xoài. Sản phẩm này có độc tính thấp và tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn của Hiệp hội Hương liệu Quốc tế (IFRA). Không chỉ giới hạn ở mùi hương, nó còn được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) cùng Liên minh Châu Âu (EU) cấp phép làm chất phụ gia thực phẩm ở nồng độ cực nhỏ để tạo hương vị trái cây, rau quả nhiệt đới, đồng thời có ứng dụng trong nông nghiệp như một chất dẫn dụ hoặc xua đuổi côn trùng sinh học an toàn.

12 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Thể chất Chất lỏng trong suốt Phù hợp
Màu sắc Không màu đến vàng nhạt Phù hợp
Tỷ trọng @25˚C 1.055 → 1.062 1.059
Chỉ số khúc xạ @20˚C 1.518 → 1.524 1.521
Độ axit (mgKOH/g) ≤ 1.0 0.022
Độ tinh sạch ≥ 97.0% 99.35%

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1718.84
methanol 1785.34
isopropanol 1013.8
water 0.05
ethyl acetate 1241.7
n-propanol 1316.38
acetone 2490.86
n-butanol 1035.68
acetonitrile 1286.26
DMF 3259.25
toluene 419.16
isobutanol 770.0
1,4-dioxane 1203.94
methyl acetate 1043.03
THF 2546.18
2-butanone 1471.25
n-pentanol 461.29
sec-butanol 903.33
n-hexane 24.54
ethylene glycol 141.9
NMP 1871.25
cyclohexane 55.77
DMSO 4353.8
n-butyl acetate 479.08
n-octanol 112.74
chloroform 1563.1
n-propyl acetate 480.23
acetic acid 739.78
dichloromethane 1884.74
cyclohexanone 1507.79
propylene glycol 324.31
isopropyl acetate 528.3
DMAc 1656.36
2-ethoxyethanol 588.0
isopentanol 624.65
n-heptane 10.72
ethyl formate 458.97
1,2-dichloroethane 2026.94
n-hexanol 359.21
2-methoxyethanol 1535.36
isobutyl acetate 245.37
tetrachloromethane 99.31
n-pentyl acetate 216.05
transcutol 1795.6
n-heptanol 122.95
ethylbenzene 134.52
MIBK 488.43
2-propoxyethanol 612.35
tert-butanol 974.22
MTBE 728.14
2-butoxyethanol 271.4
propionic acid 581.69
o-xylene 163.38
formic acid 154.18
diethyl ether 1049.96
m-xylene 206.37
p-xylene 160.57
chlorobenzene 571.09
dimethyl carbonate 394.19
n-octane 5.89
formamide 470.88
cyclopentanone 2158.67
2-pentanone 1249.55
anisole 377.19
cyclopentyl methyl ether 989.62
gamma-butyrolactone 1941.13
1-methoxy-2-propanol 1122.98
pyridine 1167.89
3-pentanone 723.15
furfural 952.41
n-dodecane 7.81
diethylene glycol 470.53
diisopropyl ether 164.94
tert-amyl alcohol 717.65
acetylacetone 1051.59
n-hexadecane 9.39
acetophenone 348.95
methyl propionate 1026.28
isopentyl acetate 383.58
trichloroethylene 2627.81
n-nonanol 103.8
cyclohexanol 762.87
benzyl alcohol 322.7
2-ethylhexanol 153.99
isooctanol 100.74
dipropyl ether 187.9
1,2-dichlorobenzene 399.08
ethyl lactate 194.49
propylene carbonate 747.62
n-methylformamide 1098.36
2-pentanol 553.46
n-pentane 23.83
1-propoxy-2-propanol 383.38
1-methoxy-2-propyl acetate 449.25
2-(2-methoxypropoxy) propanol 301.19
mesitylene 110.97
ε-caprolactone 945.69
p-cymene 66.73
epichlorohydrin 2365.67
1,1,1-trichloroethane 992.75
2-aminoethanol 442.54
morpholine-4-carbaldehyde 1091.12
sulfolane 2329.9
2,2,4-trimethylpentane 21.01
2-methyltetrahydrofuran 1516.07
n-hexyl acetate 306.16
isooctane 19.42
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 442.4
sec-butyl acetate 280.72
tert-butyl acetate 522.2
decalin 30.84
glycerin 333.02
diglyme 828.91
acrylic acid 450.49
isopropyl myristate 113.13
n-butyric acid 863.78
acetyl acetate 458.43
di(2-ethylhexyl) phthalate 108.75
ethyl propionate 392.78
nitromethane 1799.19
1,2-diethoxyethane 466.43
benzonitrile 420.76
trioctyl phosphate 83.29
1-bromopropane 867.77
gamma-valerolactone 1645.27
n-decanol 78.82
triethyl phosphate 121.52
4-methyl-2-pentanol 203.84
propionitrile 786.17
vinylene carbonate 567.96
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 994.0
DMS 316.84
cumene 81.29
2-octanol 87.12
2-hexanone 511.46
octyl acetate 148.58
limonene 113.9
1,2-dimethoxyethane 906.4
ethyl orthosilicate 108.52
tributyl phosphate 106.21
diacetone alcohol 633.1
N,N-dimethylaniline 191.2
acrylonitrile 972.97
aniline 599.25
1,3-propanediol 671.98
bromobenzene 600.04
dibromomethane 1281.39
1,1,2,2-tetrachloroethane 2011.4
2-methyl-cyclohexyl acetate 188.51
tetrabutyl urea 148.4
diisobutyl methanol 95.83
2-phenylethanol 260.3
styrene 222.37
dioctyl adipate 171.1
dimethyl sulfate 649.16
ethyl butyrate 269.38
methyl lactate 389.9
butyl lactate 193.91
diethyl carbonate 185.83
propanediol butyl ether 273.67
triethyl orthoformate 158.95
p-tert-butyltoluene 66.0
methyl 4-tert-butylbenzoate 232.04
morpholine 1880.55
tert-butylamine 448.46
n-dodecanol 61.83
dimethoxymethane 1484.07
ethylene carbonate 499.4
cyrene 292.26
2-ethoxyethyl acetate 331.94
2-ethylhexyl acetate 259.92
1,2,4-trichlorobenzene 490.24
4-methylpyridine 1103.17
dibutyl ether 171.8
2,6-dimethyl-4-heptanol 95.83
DEF 1188.32
dimethyl isosorbide 481.37
tetrachloroethylene 881.05
eugenol 238.12
triacetin 268.53
span 80 232.45
1,4-butanediol 181.89
1,1-dichloroethane 1585.22
2-methyl-1-pentanol 362.59
methyl formate 670.19
2-methyl-1-butanol 665.26
n-decane 11.36
butyronitrile 832.81
3,7-dimethyl-1-octanol 129.81
1-chlorooctane 83.65
1-chlorotetradecane 34.85
n-nonane 9.79
undecane 9.3
tert-butylcyclohexane 27.3
cyclooctane 13.47
cyclopentanol 814.33
tetrahydropyran 1620.28
tert-amyl methyl ether 438.86
2,5,8-trioxanonane 528.95
1-hexene 174.36
2-isopropoxyethanol 368.59
2,2,2-trifluoroethanol 165.11
methyl butyrate 574.7

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    65405-77-8

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    149.03 ˚C ước lượng

base
Xanh (Green)
Hoa (Floral)
Nhựa thơm (Balsamic)
Ngọt (Sweet)
Thảo mộc (Herbal)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3