Chất thơm cis-3-Hexenyl Isobutyrate
CAS# 41519-23-7
Trái cây, Xanh, Táo, Nhiệt đới, Ngọt
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
cis-3-Hexenyl Isobutyrate (có mã số CAS: 41519-23-7) là một hợp chất este dạng lỏng, trong suốt, có màu từ không màu đến vàng nhạt. Dù có thể được tìm thấy trong tự nhiên ở các loại thực vật như quả ổi, lá bạc hà (spearmint) và vỏ mộc qua, nguyên liệu này chủ yếu được tổng hợp trong phòng thí nghiệm để phục vụ cho ngành công nghiệp hương liệu và nước hoa. Sản phẩm thường được bổ sung một lượng rất nhỏ vitamin E tổng hợp (alpha-tocopherol, từ 0.01% - 0.20%) như một chất ổn định để ngăn ngừa quá trình oxy hóa.
Thành phần này nổi tiếng với mùi hương vô cùng tươi mát, mạnh mẽ và có độ khuếch tán cao. Mùi hương của nó là sự pha trộn hoàn hảo giữa nốt hương của cỏ mới cắt, táo xanh giòn, lê ngọt, các loại trái cây nhiệt đới (như xoài, dứa) cùng sắc thái của lá cà chua và lá violet. Khi nếm thử ở nồng độ thấp (1-5 ppm), nó mang lại vị ngọt của táo và lê kèm theo các sắc thái xanh của đậu sống và hạt phỉ. So với một hợp chất tương tự là cis-3-Hexenyl Butyrate (thường có mùi béo ngậy của bơ và hơi hướng của rượu/brandy), thì cis-3-Hexenyl Isobutyrate mang lại cảm giác mùi trái cây sạch sẽ, thanh khiết và tươi sáng hơn rất nhiều.
Hoạt động như một nốt hương giữa (heart note), hợp chất này có khả năng lưu hương lên đến 8 giờ trên giấy thử. Chỉ cần sử dụng một lượng rất nhỏ (thường trung bình khoảng 0.2% và dưới 1% trong công thức), nó có thể tiếp thêm sức sống và sự tươi mát tự nhiên cho các nốt hương hoa (như hoa nhài, linh lan, hoa violet) hoặc các nốt hương trái cây và họ cam chanh. Về mặt ổn định, nó hoạt động cực kỳ tốt trong nước hoa gốc cồn, các loại xà phòng, chất khử mùi và nước tẩy rửa bề mặt. Tuy nhiên, hợp chất này không phù hợp để dùng trong các sản phẩm chứa hàm lượng nước cao như dầu gội hoặc sữa tắm, bởi vì nó sẽ bị thủy phân và sinh ra các axit có mùi ôi thiu khó chịu. Trong thực phẩm, nó là thành phần tạo hương lý tưởng cho bánh kẹo, đồ uống, kem, và kẹo cao su.
Về mức độ an toàn, cis-3-Hexenyl Isobutyrate được Hiệp hội các nhà sản xuất hương liệu và chiết xuất (FEMA) công nhận là an toàn (GRAS) khi ứng dụng trong thực phẩm và có độc tính rất thấp. Tuy nhiên, đối với nguyên liệu thô ở dạng tinh khiết, đây là một chất lỏng dễ bắt lửa và có thể gây kích ứng da nếu tiếp xúc trực tiếp. Do đó, khi thao tác cần đeo thiết bị bảo hộ, tránh xa nguồn nhiệt và bảo quản sản phẩm trong các thùng chứa đậy kín, đặt ở nơi khô ráo, thoáng mát và thông gió tốt.
4.91 / 5
(7) 7 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 2969.37 |
| methanol | 3022.73 |
| isopropanol | 2736.2 |
| water | 0.99 |
| ethyl acetate | 3598.83 |
| n-propanol | 2384.64 |
| acetone | 4741.48 |
| n-butanol | 2589.92 |
| acetonitrile | 3685.96 |
| DMF | 3934.25 |
| toluene | 1678.15 |
| isobutanol | 2375.76 |
| 1,4-dioxane | 3576.22 |
| methyl acetate | 2743.31 |
| THF | 4301.92 |
| 2-butanone | 3690.16 |
| n-pentanol | 2181.21 |
| sec-butanol | 2836.05 |
| n-hexane | 1408.09 |
| ethylene glycol | 275.28 |
| NMP | 3470.26 |
| cyclohexane | 1180.86 |
| DMSO | 3296.14 |
| n-butyl acetate | 3743.55 |
| n-octanol | 1348.9 |
| chloroform | 7651.73 |
| n-propyl acetate | 2785.1 |
| acetic acid | 2874.51 |
| dichloromethane | 6788.21 |
| cyclohexanone | 4369.96 |
| propylene glycol | 495.09 |
| isopropyl acetate | 2511.37 |
| DMAc | 3357.91 |
| 2-ethoxyethanol | 2184.51 |
| isopentanol | 2891.57 |
| n-heptane | 465.9 |
| ethyl formate | 1851.39 |
| 1,2-dichloroethane | 4473.18 |
| n-hexanol | 2305.7 |
| 2-methoxyethanol | 2607.95 |
| isobutyl acetate | 1785.2 |
| tetrachloromethane | 1701.47 |
| n-pentyl acetate | 2103.59 |
| transcutol | 7085.98 |
| n-heptanol | 1104.89 |
| ethylbenzene | 1308.06 |
| MIBK | 2196.94 |
| 2-propoxyethanol | 2565.85 |
| tert-butanol | 4052.34 |
| MTBE | 5041.7 |
| 2-butoxyethanol | 1562.98 |
| propionic acid | 1934.91 |
| o-xylene | 1223.45 |
| formic acid | 628.93 |
| diethyl ether | 4048.1 |
| m-xylene | 1309.56 |
| p-xylene | 1785.69 |
| chlorobenzene | 2409.91 |
| dimethyl carbonate | 794.28 |
| n-octane | 239.64 |
| formamide | 957.44 |
| cyclopentanone | 4072.0 |
| 2-pentanone | 3442.5 |
| anisole | 2024.4 |
| cyclopentyl methyl ether | 2853.81 |
| gamma-butyrolactone | 4031.06 |
| 1-methoxy-2-propanol | 2194.05 |
| pyridine | 3180.11 |
| 3-pentanone | 2504.44 |
| furfural | 3014.73 |
| n-dodecane | 160.08 |
| diethylene glycol | 1278.84 |
| diisopropyl ether | 1523.45 |
| tert-amyl alcohol | 3910.47 |
| acetylacetone | 2902.35 |
| n-hexadecane | 185.29 |
| acetophenone | 1883.02 |
| methyl propionate | 2149.99 |
| isopentyl acetate | 3241.16 |
| trichloroethylene | 7573.99 |
| n-nonanol | 1092.13 |
| cyclohexanol | 2655.58 |
| benzyl alcohol | 1373.32 |
| 2-ethylhexanol | 1621.05 |
| isooctanol | 1030.32 |
| dipropyl ether | 1892.11 |
| 1,2-dichlorobenzene | 2195.43 |
| ethyl lactate | 806.75 |
| propylene carbonate | 2344.46 |
| n-methylformamide | 1732.47 |
| 2-pentanol | 2456.52 |
| n-pentane | 801.77 |
| 1-propoxy-2-propanol | 2058.07 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 2190.84 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1435.99 |
| mesitylene | 893.53 |
| ε-caprolactone | 3559.84 |
| p-cymene | 728.98 |
| epichlorohydrin | 4345.08 |
| 1,1,1-trichloroethane | 5043.92 |
| 2-aminoethanol | 797.34 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3021.91 |
| sulfolane | 3913.1 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 479.78 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 4295.58 |
| n-hexyl acetate | 2858.95 |
| isooctane | 368.19 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 1976.71 |
| sec-butyl acetate | 2093.32 |
| tert-butyl acetate | 2748.9 |
| decalin | 640.55 |
| glycerin | 585.83 |
| diglyme | 3329.67 |
| acrylic acid | 1481.57 |
| isopropyl myristate | 898.46 |
| n-butyric acid | 3208.87 |
| acetyl acetate | 1999.62 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 717.57 |
| ethyl propionate | 2168.8 |
| nitromethane | 3911.95 |
| 1,2-diethoxyethane | 3337.27 |
| benzonitrile | 2272.62 |
| trioctyl phosphate | 554.68 |
| 1-bromopropane | 3624.68 |
| gamma-valerolactone | 4088.18 |
| n-decanol | 741.81 |
| triethyl phosphate | 761.76 |
| 4-methyl-2-pentanol | 1406.78 |
| propionitrile | 2722.99 |
| vinylene carbonate | 2111.77 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 2745.55 |
| DMS | 1535.71 |
| cumene | 902.39 |
| 2-octanol | 1004.69 |
| 2-hexanone | 2824.05 |
| octyl acetate | 1156.34 |
| limonene | 1210.2 |
| 1,2-dimethoxyethane | 3725.77 |
| ethyl orthosilicate | 848.32 |
| tributyl phosphate | 830.96 |
| diacetone alcohol | 2138.17 |
| N,N-dimethylaniline | 1433.29 |
| acrylonitrile | 2754.76 |
| aniline | 1672.66 |
| 1,3-propanediol | 1384.76 |
| bromobenzene | 2849.22 |
| dibromomethane | 5124.85 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 6602.52 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 1477.75 |
| tetrabutyl urea | 945.8 |
| diisobutyl methanol | 909.33 |
| 2-phenylethanol | 1356.99 |
| styrene | 1609.64 |
| dioctyl adipate | 1119.65 |
| dimethyl sulfate | 1191.46 |
| ethyl butyrate | 2118.28 |
| methyl lactate | 756.59 |
| butyl lactate | 1299.61 |
| diethyl carbonate | 1271.23 |
| propanediol butyl ether | 1467.55 |
| triethyl orthoformate | 1289.45 |
| p-tert-butyltoluene | 685.49 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1303.02 |
| morpholine | 4172.41 |
| tert-butylamine | 3116.34 |
| n-dodecanol | 543.15 |
| dimethoxymethane | 2081.06 |
| ethylene carbonate | 1870.19 |
| cyrene | 1096.5 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 2176.47 |
| 2-ethylhexyl acetate | 2599.66 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2270.69 |
| 4-methylpyridine | 4100.11 |
| dibutyl ether | 2223.37 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 909.33 |
| DEF | 3636.65 |
| dimethyl isosorbide | 2103.96 |
| tetrachloroethylene | 4210.61 |
| eugenol | 1278.58 |
| triacetin | 1706.6 |
| span 80 | 1337.21 |
| 1,4-butanediol | 738.14 |
| 1,1-dichloroethane | 5421.98 |
| 2-methyl-1-pentanol | 2421.46 |
| methyl formate | 1331.28 |
| 2-methyl-1-butanol | 2733.29 |
| n-decane | 306.09 |
| butyronitrile | 3538.25 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 1359.33 |
| 1-chlorooctane | 1194.18 |
| 1-chlorotetradecane | 395.56 |
| n-nonane | 332.63 |
| undecane | 209.66 |
| tert-butylcyclohexane | 632.77 |
| cyclooctane | 382.67 |
| cyclopentanol | 2183.51 |
| tetrahydropyran | 4540.63 |
| tert-amyl methyl ether | 3384.65 |
| 2,5,8-trioxanonane | 2035.39 |
| 1-hexene | 3020.33 |
| 2-isopropoxyethanol | 1895.02 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 790.95 |
| methyl butyrate | 3161.39 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
41519-23-7
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
71.42 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Xanh (Green) |
| Táo (Apple) |
| Nhiệt đới (Tropical) |
| Ngọt (Sweet) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống