1 trong số 1

Chất thơm Cherry Oxyacetate
CAS# 67028-40-4

Trái cây, Hoa, Mật ong, Động vật, Xanh

Giá thông thường 246.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 246.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Cherry Oxyacetate, còn gọi là Ethyl p-Cresoxyacetate, mang mùi hoa và trái cây với sắc thái gợi thủy tiên, dạ lan hương và một nét cresolic. Chính sắc thái cresolic tạo cá tính riêng cho nguyên liệu trong nhóm hương hoa.

Nguyên liệu có thể được khám phá trong accord narcissus, hyacinth hoặc các bó hoa có chiều sâu. Nên đánh giá từ lượng nhỏ và phối với thành phần hoa mềm, xanh hoặc trái cây để kiểm soát mức nổi bật của nét cresolic.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 697.08
methanol 1135.53
isopropanol 321.56
water 1.74
ethyl acetate 591.98
n-propanol 388.57
acetone 357.27
n-butanol 304.84
acetonitrile 473.02
DMF 515.29
toluene 140.63
isobutanol 185.46
1,4-dioxane 1055.62
methyl acetate 394.56
THF 489.11
2-butanone 248.98
n-pentanol 187.87
sec-butanol 215.1
n-hexane 6.87
ethylene glycol 224.05
NMP 177.81
cyclohexane 22.66
DMSO 738.49
n-butyl acetate 184.32
n-octanol 43.0
chloroform 779.49
n-propyl acetate 159.9
acetic acid 671.16
dichloromethane 877.38
cyclohexanone 258.61
propylene glycol 205.28
isopropyl acetate 199.59
DMAc 481.25
2-ethoxyethanol 594.29
isopentanol 217.36
n-heptane 6.01
ethyl formate 227.92
1,2-dichloroethane 640.46
n-hexanol 144.35
2-methoxyethanol 1115.74
isobutyl acetate 91.9
tetrachloromethane 54.36
n-pentyl acetate 62.14
transcutol 1184.39
n-heptanol 44.73
ethylbenzene 65.06
MIBK 111.72
2-propoxyethanol 349.85
tert-butanol 477.52
MTBE 261.55
2-butoxyethanol 132.7
propionic acid 285.3
o-xylene 79.41
formic acid 383.88
diethyl ether 360.91
m-xylene 73.85
p-xylene 79.51
chlorobenzene 191.48
dimethyl carbonate 136.38
n-octane 3.14
formamide 650.58
cyclopentanone 213.21
2-pentanone 190.32
anisole 215.23
cyclopentyl methyl ether 163.33
gamma-butyrolactone 320.86
1-methoxy-2-propanol 499.93
pyridine 480.53
3-pentanone 153.14
furfural 427.82
n-dodecane 4.17
diethylene glycol 434.03
diisopropyl ether 53.73
tert-amyl alcohol 269.68
acetylacetone 327.3
n-hexadecane 4.7
acetophenone 154.86
methyl propionate 289.13
isopentyl acetate 152.64
trichloroethylene 940.84
n-nonanol 41.27
cyclohexanol 198.14
benzyl alcohol 192.18
2-ethylhexanol 68.95
isooctanol 36.82
dipropyl ether 80.32
1,2-dichlorobenzene 168.37
ethyl lactate 87.46
propylene carbonate 190.03
n-methylformamide 313.0
2-pentanol 143.3
n-pentane 7.48
1-propoxy-2-propanol 176.86
1-methoxy-2-propyl acetate 207.17
2-(2-methoxypropoxy) propanol 188.88
mesitylene 43.44
ε-caprolactone 260.93
p-cymene 35.59
epichlorohydrin 643.13
1,1,1-trichloroethane 341.84
2-aminoethanol 363.98
morpholine-4-carbaldehyde 489.91
sulfolane 329.86
2,2,4-trimethylpentane 7.49
2-methyltetrahydrofuran 311.67
n-hexyl acetate 96.75
isooctane 5.53
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 259.05
sec-butyl acetate 108.82
tert-butyl acetate 191.27
decalin 13.11
glycerin 309.79
diglyme 538.24
acrylic acid 250.24
isopropyl myristate 44.75
n-butyric acid 366.58
acetyl acetate 311.54
di(2-ethylhexyl) phthalate 54.78
ethyl propionate 160.24
nitromethane 953.91
1,2-diethoxyethane 313.85
benzonitrile 169.87
trioctyl phosphate 31.77
1-bromopropane 220.26
gamma-valerolactone 462.36
n-decanol 32.94
triethyl phosphate 71.53
4-methyl-2-pentanol 69.41
propionitrile 266.73
vinylene carbonate 204.99
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 420.91
DMS 154.95
cumene 40.53
2-octanol 28.27
2-hexanone 120.26
octyl acetate 54.07
limonene 49.25
1,2-dimethoxyethane 703.16
ethyl orthosilicate 69.93
tributyl phosphate 51.36
diacetone alcohol 222.83
N,N-dimethylaniline 110.43
acrylonitrile 330.09
aniline 223.88
1,3-propanediol 526.78
bromobenzene 192.49
dibromomethane 494.09
1,1,2,2-tetrachloroethane 737.87
2-methyl-cyclohexyl acetate 94.46
tetrabutyl urea 63.88
diisobutyl methanol 45.49
2-phenylethanol 147.25
styrene 95.4
dioctyl adipate 81.99
dimethyl sulfate 170.19
ethyl butyrate 125.26
methyl lactate 149.11
butyl lactate 64.72
diethyl carbonate 113.95
propanediol butyl ether 116.54
triethyl orthoformate 98.05
p-tert-butyltoluene 35.44
methyl 4-tert-butylbenzoate 107.69
morpholine 1031.35
tert-butylamine 211.97
n-dodecanol 27.58
dimethoxymethane 475.2
ethylene carbonate 184.71
cyrene 136.87
2-ethoxyethyl acetate 157.57
2-ethylhexyl acetate 112.09
1,2,4-trichlorobenzene 195.83
4-methylpyridine 319.49
dibutyl ether 70.97
2,6-dimethyl-4-heptanol 45.49
DEF 252.87
dimethyl isosorbide 274.59
tetrachloroethylene 423.77
eugenol 124.76
triacetin 135.09
span 80 117.68
1,4-butanediol 169.36
1,1-dichloroethane 422.41
2-methyl-1-pentanol 149.81
methyl formate 248.89
2-methyl-1-butanol 170.26
n-decane 5.58
butyronitrile 230.32
3,7-dimethyl-1-octanol 56.13
1-chlorooctane 29.39
1-chlorotetradecane 14.51
n-nonane 4.69
undecane 4.66
tert-butylcyclohexane 11.51
cyclooctane 5.91
cyclopentanol 145.04
tetrahydropyran 512.78
tert-amyl methyl ether 152.32
2,5,8-trioxanonane 412.59
1-hexene 45.0
2-isopropoxyethanol 276.28
2,2,2-trifluoroethanol 179.24
methyl butyrate 198.28

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    67028-40-4

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    117.48 ˚C ước lượng

heart base
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Mật ong (Honey)
Động vật (Animal)
Xanh (Green)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3