1 trong số 1

Chất thơm Camphor
CAS# 76-22-2

Thảo mộc, Long não, Gỗ, Bạc hà, Thông

Giá thông thường 114.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 114.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Long não (Camphor - công thức hóa học C10H16O) là một hợp chất hữu cơ dạng rắn, kết tinh tháp màu trắng hoặc không màu, nổi bật với mùi thơm thảo mộc đặc trưng, mạnh mẽ và xuyên thấu. Trên thị trường, sản phẩm được cung cấp dưới hai dạng chính để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau: Long não tự nhiên được chiết xuất từ gỗ, vỏ và cành của cây long não (Cinnamomum camphora), thường có dạng hạt sáp màu trắng và có khả năng làm quay ánh sáng phân cực. Trong khi đó, long não tổng hợp thường được sản xuất ở quy mô công nghiệp từ dầu thông (thông qua alpha-pinene), tồn tại dưới dạng bột tinh thể trắng và không có tính quang hoạt. Cả hai dạng này đều có đặc tính độc đáo là có thể thăng hoa (chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi) ở nhiệt độ phòng.

Trong lĩnh vực y tế, long não là một thành phần trị liệu quan trọng nhờ các đặc tính kháng viêm, kháng nấm, kháng khuẩn và giảm đau. Khi bôi ngoài da, chất này dễ dàng được hấp thụ, tạo ra cảm giác the mát tương tự như bạc hà, đồng thời hoạt động như một chất gây tê cục bộ nhẹ. Đây là thành phần cốt lõi trong nhiều loại dầu cù là (như Vicks VapoRub), thuốc bôi dạng mỡ giúp giảm ho, nghẹt mũi, xoa bóp giảm đau cơ khớp, đau nhức và làm dịu cơn ngứa do côn trùng cắn. Đặc biệt, các nghiên cứu còn chỉ ra rằng long não có khả năng chống lão hóa ưu việt bằng cách thúc đẩy sự tăng sinh và di chuyển của các tế bào sợi (fibroblasts), giúp tái tạo da, kích thích sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi và làm giảm nếp nhăn hiệu quả.

Với ngành công nghiệp mỹ phẩm, long não có một lịch sử phong phú khi từng là nguyên liệu làm nước hoa phổ biến trong thế giới Ả Rập cổ đại nhờ mùi hương độc đáo của nó. Ngày nay, chiết xuất long não hoặc nước cất chứa long não được ứng dụng linh hoạt vào vô số các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như sữa dưỡng da (lotion), kem chống nhăn, toner, kem massage, sữa rửa mặt, tinh chất (essence) và các loại son dưỡng môi y tế. Ngoài ra, hợp chất này còn đóng vai trò là chất tạo mùi hương và là một tác nhân làm mát trong nhiều công thức mỹ phẩm khác.

Bên cạnh sức khỏe và làm đẹp, long não còn được biết đến rộng rãi nhất trong gia đình như một loại chất xua đuổi bướm đêm (moth repellent) và côn trùng cực kỳ hiệu quả để bảo vệ quần áo. Ở quy mô công nghiệp, long não được sử dụng làm chất hóa dẻo quan trọng để tăng tính đàn hồi cho nhựa celluloid và polyvinyl chloride. Nó cũng góp mặt trong quy trình sản xuất chất nổ (chất ổn định thuốc súng), sơn mài, véc-ni, và là thành phần trong các sản phẩm khử mùi, lọc không khí không gian sống.

Mặc dù là một chất đa dụng, long não nguyên chất cần được xử lý và bảo quản cẩn thận. Đây là một chất rắn dễ bắt lửa, sinh ra hơi dễ cháy ở nhiệt độ trên 65°C (150°F). Tiếp xúc trực tiếp với long não ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da, tổn thương mắt nghiêm trọng, và gây hại cho sức khỏe hoặc hệ thần kinh trung ương nếu lỡ nuốt phải hoặc hít phải lượng lớn. Do đó, sản phẩm cần được lưu trữ trong các hộp đậy kín, đặt ở nơi thông thoáng và tuyệt đối tránh xa nguồn nhiệt, tia lửa hay ngọn lửa trần.

12 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1092.77
methanol 1415.08
isopropanol 1018.54
water 88.36
ethyl acetate 1570.32
n-propanol 923.56
acetone 2031.17
n-butanol 751.85
acetonitrile 2189.84
DMF 2418.11
toluene 1001.91
isobutanol 715.51
1,4-dioxane 3091.16
methyl acetate 1894.71
THF 2193.78
2-butanone 1452.46
n-pentanol 433.46
sec-butanol 731.68
n-hexane 101.81
ethylene glycol 473.85
NMP 1136.25
cyclohexane 200.04
DMSO 1119.73
n-butyl acetate 683.76
n-octanol 274.78
chloroform 4175.22
n-propyl acetate 774.78
acetic acid 1239.99
dichloromethane 3036.71
cyclohexanone 1351.17
propylene glycol 506.42
isopropyl acetate 1117.13
DMAc 1564.9
2-ethoxyethanol 962.34
isopentanol 684.37
n-heptane 69.9
ethyl formate 1042.17
1,2-dichloroethane 1782.34
n-hexanol 519.25
2-methoxyethanol 1710.5
isobutyl acetate 544.31
tetrachloromethane 1076.69
n-pentyl acetate 476.05
transcutol 2171.75
n-heptanol 323.57
ethylbenzene 662.46
MIBK 813.88
2-propoxyethanol 1136.34
tert-butanol 1134.55
MTBE 1134.04
2-butoxyethanol 714.42
propionic acid 989.8
o-xylene 766.53
formic acid 881.76
diethyl ether 1136.94
m-xylene 785.86
p-xylene 1273.84
chlorobenzene 1365.94
dimethyl carbonate 895.91
n-octane 38.9
formamide 1869.37
cyclopentanone 1681.9
2-pentanone 1081.76
anisole 1456.83
cyclopentyl methyl ether 936.93
gamma-butyrolactone 1982.44
1-methoxy-2-propanol 1285.18
pyridine 2022.12
3-pentanone 904.29
furfural 2046.23
n-dodecane 31.15
diethylene glycol 997.6
diisopropyl ether 464.12
tert-amyl alcohol 770.45
acetylacetone 1704.69
n-hexadecane 37.43
acetophenone 1128.71
methyl propionate 1191.82
isopentyl acetate 688.95
trichloroethylene 3511.79
n-nonanol 270.61
cyclohexanol 654.88
benzyl alcohol 863.66
2-ethylhexanol 293.52
isooctanol 281.47
dipropyl ether 442.91
1,2-dichlorobenzene 1331.51
ethyl lactate 395.92
propylene carbonate 1246.19
n-methylformamide 1726.93
2-pentanol 569.29
n-pentane 124.09
1-propoxy-2-propanol 748.09
1-methoxy-2-propyl acetate 1000.2
2-(2-methoxypropoxy) propanol 636.71
mesitylene 541.42
ε-caprolactone 1180.44
p-cymene 301.29
epichlorohydrin 2242.22
1,1,1-trichloroethane 2653.89
2-aminoethanol 825.89
morpholine-4-carbaldehyde 2001.79
sulfolane 1392.97
2,2,4-trimethylpentane 69.39
2-methyltetrahydrofuran 1426.0
n-hexyl acetate 610.1
isooctane 75.08
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 790.54
sec-butyl acetate 634.7
tert-butyl acetate 1192.18
decalin 129.91
glycerin 639.83
diglyme 1726.93
acrylic acid 976.34
isopropyl myristate 289.14
n-butyric acid 1019.66
acetyl acetate 1349.48
di(2-ethylhexyl) phthalate 263.62
ethyl propionate 759.71
nitromethane 3096.8
1,2-diethoxyethane 915.34
benzonitrile 1235.35
trioctyl phosphate 172.06
1-bromopropane 789.03
gamma-valerolactone 2329.75
n-decanol 201.6
triethyl phosphate 314.45
4-methyl-2-pentanol 413.9
propionitrile 1371.42
vinylene carbonate 1412.93
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1679.35
DMS 903.92
cumene 443.69
2-octanol 224.87
2-hexanone 717.21
octyl acetate 328.75
limonene 301.32
1,2-dimethoxyethane 1710.78
ethyl orthosilicate 314.96
tributyl phosphate 226.15
diacetone alcohol 1024.19
N,N-dimethylaniline 846.16
acrylonitrile 1846.86
aniline 1224.12
1,3-propanediol 997.61
bromobenzene 1399.38
dibromomethane 1726.9
1,1,2,2-tetrachloroethane 2633.61
2-methyl-cyclohexyl acetate 465.74
tetrabutyl urea 247.71
diisobutyl methanol 237.9
2-phenylethanol 835.64
styrene 788.08
dioctyl adipate 358.12
dimethyl sulfate 1032.11
ethyl butyrate 606.16
methyl lactate 673.71
butyl lactate 396.38
diethyl carbonate 494.2
propanediol butyl ether 522.55
triethyl orthoformate 435.58
p-tert-butyltoluene 317.8
methyl 4-tert-butylbenzoate 744.44
morpholine 2414.95
tert-butylamine 758.82
n-dodecanol 153.83
dimethoxymethane 1589.02
ethylene carbonate 1132.1
cyrene 539.81
2-ethoxyethyl acetate 804.09
2-ethylhexyl acetate 501.67
1,2,4-trichlorobenzene 1441.6
4-methylpyridine 1979.97
dibutyl ether 337.24
2,6-dimethyl-4-heptanol 237.9
DEF 1031.41
dimethyl isosorbide 1065.83
tetrachloroethylene 2021.2
eugenol 709.91
triacetin 732.77
span 80 483.79
1,4-butanediol 376.36
1,1-dichloroethane 2309.11
2-methyl-1-pentanol 389.01
methyl formate 1396.12
2-methyl-1-butanol 574.71
n-decane 52.65
butyronitrile 1012.77
3,7-dimethyl-1-octanol 299.92
1-chlorooctane 208.19
1-chlorotetradecane 95.0
n-nonane 46.72
undecane 39.3
tert-butylcyclohexane 117.53
cyclooctane 81.67
cyclopentanol 788.76
tetrahydropyran 1557.66
tert-amyl methyl ether 649.81
2,5,8-trioxanonane 1109.25
1-hexene 318.18
2-isopropoxyethanol 686.56
2,2,2-trifluoroethanol 1046.81
methyl butyrate 865.08

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    76-22-2

  • NHÓM HƯƠNG

    Thảo mộc (Herbal)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối nhanh

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    62.39 ˚C ước lượng

top heart
Thảo mộc (Herbal)
Long não (Camphoreous)
Gỗ (Woody)
Bạc hà (Minty)
Thông (Pine)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3