Chất thơm Camphor
CAS# 76-22-2
Thảo mộc, Long não, Gỗ, Bạc hà, Thông
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Long não (Camphor - công thức hóa học C10H16O) là một hợp chất hữu cơ dạng rắn, kết tinh tháp màu trắng hoặc không màu, nổi bật với mùi thơm thảo mộc đặc trưng, mạnh mẽ và xuyên thấu. Trên thị trường, sản phẩm được cung cấp dưới hai dạng chính để đáp ứng nhiều nhu cầu khác nhau: Long não tự nhiên được chiết xuất từ gỗ, vỏ và cành của cây long não (Cinnamomum camphora), thường có dạng hạt sáp màu trắng và có khả năng làm quay ánh sáng phân cực. Trong khi đó, long não tổng hợp thường được sản xuất ở quy mô công nghiệp từ dầu thông (thông qua alpha-pinene), tồn tại dưới dạng bột tinh thể trắng và không có tính quang hoạt. Cả hai dạng này đều có đặc tính độc đáo là có thể thăng hoa (chuyển trực tiếp từ thể rắn sang thể hơi) ở nhiệt độ phòng.
Trong lĩnh vực y tế, long não là một thành phần trị liệu quan trọng nhờ các đặc tính kháng viêm, kháng nấm, kháng khuẩn và giảm đau. Khi bôi ngoài da, chất này dễ dàng được hấp thụ, tạo ra cảm giác the mát tương tự như bạc hà, đồng thời hoạt động như một chất gây tê cục bộ nhẹ. Đây là thành phần cốt lõi trong nhiều loại dầu cù là (như Vicks VapoRub), thuốc bôi dạng mỡ giúp giảm ho, nghẹt mũi, xoa bóp giảm đau cơ khớp, đau nhức và làm dịu cơn ngứa do côn trùng cắn. Đặc biệt, các nghiên cứu còn chỉ ra rằng long não có khả năng chống lão hóa ưu việt bằng cách thúc đẩy sự tăng sinh và di chuyển của các tế bào sợi (fibroblasts), giúp tái tạo da, kích thích sản sinh collagen, cải thiện độ đàn hồi và làm giảm nếp nhăn hiệu quả.
Với ngành công nghiệp mỹ phẩm, long não có một lịch sử phong phú khi từng là nguyên liệu làm nước hoa phổ biến trong thế giới Ả Rập cổ đại nhờ mùi hương độc đáo của nó. Ngày nay, chiết xuất long não hoặc nước cất chứa long não được ứng dụng linh hoạt vào vô số các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp như sữa dưỡng da (lotion), kem chống nhăn, toner, kem massage, sữa rửa mặt, tinh chất (essence) và các loại son dưỡng môi y tế. Ngoài ra, hợp chất này còn đóng vai trò là chất tạo mùi hương và là một tác nhân làm mát trong nhiều công thức mỹ phẩm khác.
Bên cạnh sức khỏe và làm đẹp, long não còn được biết đến rộng rãi nhất trong gia đình như một loại chất xua đuổi bướm đêm (moth repellent) và côn trùng cực kỳ hiệu quả để bảo vệ quần áo. Ở quy mô công nghiệp, long não được sử dụng làm chất hóa dẻo quan trọng để tăng tính đàn hồi cho nhựa celluloid và polyvinyl chloride. Nó cũng góp mặt trong quy trình sản xuất chất nổ (chất ổn định thuốc súng), sơn mài, véc-ni, và là thành phần trong các sản phẩm khử mùi, lọc không khí không gian sống.
Mặc dù là một chất đa dụng, long não nguyên chất cần được xử lý và bảo quản cẩn thận. Đây là một chất rắn dễ bắt lửa, sinh ra hơi dễ cháy ở nhiệt độ trên 65°C (150°F). Tiếp xúc trực tiếp với long não ở nồng độ cao có thể gây kích ứng da, tổn thương mắt nghiêm trọng, và gây hại cho sức khỏe hoặc hệ thần kinh trung ương nếu lỡ nuốt phải hoặc hít phải lượng lớn. Do đó, sản phẩm cần được lưu trữ trong các hộp đậy kín, đặt ở nơi thông thoáng và tuyệt đối tránh xa nguồn nhiệt, tia lửa hay ngọn lửa trần.
4.96 / 5
(12) 12 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 1092.77 |
| methanol | 1415.08 |
| isopropanol | 1018.54 |
| water | 88.36 |
| ethyl acetate | 1570.32 |
| n-propanol | 923.56 |
| acetone | 2031.17 |
| n-butanol | 751.85 |
| acetonitrile | 2189.84 |
| DMF | 2418.11 |
| toluene | 1001.91 |
| isobutanol | 715.51 |
| 1,4-dioxane | 3091.16 |
| methyl acetate | 1894.71 |
| THF | 2193.78 |
| 2-butanone | 1452.46 |
| n-pentanol | 433.46 |
| sec-butanol | 731.68 |
| n-hexane | 101.81 |
| ethylene glycol | 473.85 |
| NMP | 1136.25 |
| cyclohexane | 200.04 |
| DMSO | 1119.73 |
| n-butyl acetate | 683.76 |
| n-octanol | 274.78 |
| chloroform | 4175.22 |
| n-propyl acetate | 774.78 |
| acetic acid | 1239.99 |
| dichloromethane | 3036.71 |
| cyclohexanone | 1351.17 |
| propylene glycol | 506.42 |
| isopropyl acetate | 1117.13 |
| DMAc | 1564.9 |
| 2-ethoxyethanol | 962.34 |
| isopentanol | 684.37 |
| n-heptane | 69.9 |
| ethyl formate | 1042.17 |
| 1,2-dichloroethane | 1782.34 |
| n-hexanol | 519.25 |
| 2-methoxyethanol | 1710.5 |
| isobutyl acetate | 544.31 |
| tetrachloromethane | 1076.69 |
| n-pentyl acetate | 476.05 |
| transcutol | 2171.75 |
| n-heptanol | 323.57 |
| ethylbenzene | 662.46 |
| MIBK | 813.88 |
| 2-propoxyethanol | 1136.34 |
| tert-butanol | 1134.55 |
| MTBE | 1134.04 |
| 2-butoxyethanol | 714.42 |
| propionic acid | 989.8 |
| o-xylene | 766.53 |
| formic acid | 881.76 |
| diethyl ether | 1136.94 |
| m-xylene | 785.86 |
| p-xylene | 1273.84 |
| chlorobenzene | 1365.94 |
| dimethyl carbonate | 895.91 |
| n-octane | 38.9 |
| formamide | 1869.37 |
| cyclopentanone | 1681.9 |
| 2-pentanone | 1081.76 |
| anisole | 1456.83 |
| cyclopentyl methyl ether | 936.93 |
| gamma-butyrolactone | 1982.44 |
| 1-methoxy-2-propanol | 1285.18 |
| pyridine | 2022.12 |
| 3-pentanone | 904.29 |
| furfural | 2046.23 |
| n-dodecane | 31.15 |
| diethylene glycol | 997.6 |
| diisopropyl ether | 464.12 |
| tert-amyl alcohol | 770.45 |
| acetylacetone | 1704.69 |
| n-hexadecane | 37.43 |
| acetophenone | 1128.71 |
| methyl propionate | 1191.82 |
| isopentyl acetate | 688.95 |
| trichloroethylene | 3511.79 |
| n-nonanol | 270.61 |
| cyclohexanol | 654.88 |
| benzyl alcohol | 863.66 |
| 2-ethylhexanol | 293.52 |
| isooctanol | 281.47 |
| dipropyl ether | 442.91 |
| 1,2-dichlorobenzene | 1331.51 |
| ethyl lactate | 395.92 |
| propylene carbonate | 1246.19 |
| n-methylformamide | 1726.93 |
| 2-pentanol | 569.29 |
| n-pentane | 124.09 |
| 1-propoxy-2-propanol | 748.09 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 1000.2 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 636.71 |
| mesitylene | 541.42 |
| ε-caprolactone | 1180.44 |
| p-cymene | 301.29 |
| epichlorohydrin | 2242.22 |
| 1,1,1-trichloroethane | 2653.89 |
| 2-aminoethanol | 825.89 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 2001.79 |
| sulfolane | 1392.97 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 69.39 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1426.0 |
| n-hexyl acetate | 610.1 |
| isooctane | 75.08 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 790.54 |
| sec-butyl acetate | 634.7 |
| tert-butyl acetate | 1192.18 |
| decalin | 129.91 |
| glycerin | 639.83 |
| diglyme | 1726.93 |
| acrylic acid | 976.34 |
| isopropyl myristate | 289.14 |
| n-butyric acid | 1019.66 |
| acetyl acetate | 1349.48 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 263.62 |
| ethyl propionate | 759.71 |
| nitromethane | 3096.8 |
| 1,2-diethoxyethane | 915.34 |
| benzonitrile | 1235.35 |
| trioctyl phosphate | 172.06 |
| 1-bromopropane | 789.03 |
| gamma-valerolactone | 2329.75 |
| n-decanol | 201.6 |
| triethyl phosphate | 314.45 |
| 4-methyl-2-pentanol | 413.9 |
| propionitrile | 1371.42 |
| vinylene carbonate | 1412.93 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 1679.35 |
| DMS | 903.92 |
| cumene | 443.69 |
| 2-octanol | 224.87 |
| 2-hexanone | 717.21 |
| octyl acetate | 328.75 |
| limonene | 301.32 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1710.78 |
| ethyl orthosilicate | 314.96 |
| tributyl phosphate | 226.15 |
| diacetone alcohol | 1024.19 |
| N,N-dimethylaniline | 846.16 |
| acrylonitrile | 1846.86 |
| aniline | 1224.12 |
| 1,3-propanediol | 997.61 |
| bromobenzene | 1399.38 |
| dibromomethane | 1726.9 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2633.61 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 465.74 |
| tetrabutyl urea | 247.71 |
| diisobutyl methanol | 237.9 |
| 2-phenylethanol | 835.64 |
| styrene | 788.08 |
| dioctyl adipate | 358.12 |
| dimethyl sulfate | 1032.11 |
| ethyl butyrate | 606.16 |
| methyl lactate | 673.71 |
| butyl lactate | 396.38 |
| diethyl carbonate | 494.2 |
| propanediol butyl ether | 522.55 |
| triethyl orthoformate | 435.58 |
| p-tert-butyltoluene | 317.8 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 744.44 |
| morpholine | 2414.95 |
| tert-butylamine | 758.82 |
| n-dodecanol | 153.83 |
| dimethoxymethane | 1589.02 |
| ethylene carbonate | 1132.1 |
| cyrene | 539.81 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 804.09 |
| 2-ethylhexyl acetate | 501.67 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 1441.6 |
| 4-methylpyridine | 1979.97 |
| dibutyl ether | 337.24 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 237.9 |
| DEF | 1031.41 |
| dimethyl isosorbide | 1065.83 |
| tetrachloroethylene | 2021.2 |
| eugenol | 709.91 |
| triacetin | 732.77 |
| span 80 | 483.79 |
| 1,4-butanediol | 376.36 |
| 1,1-dichloroethane | 2309.11 |
| 2-methyl-1-pentanol | 389.01 |
| methyl formate | 1396.12 |
| 2-methyl-1-butanol | 574.71 |
| n-decane | 52.65 |
| butyronitrile | 1012.77 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 299.92 |
| 1-chlorooctane | 208.19 |
| 1-chlorotetradecane | 95.0 |
| n-nonane | 46.72 |
| undecane | 39.3 |
| tert-butylcyclohexane | 117.53 |
| cyclooctane | 81.67 |
| cyclopentanol | 788.76 |
| tetrahydropyran | 1557.66 |
| tert-amyl methyl ether | 649.81 |
| 2,5,8-trioxanonane | 1109.25 |
| 1-hexene | 318.18 |
| 2-isopropoxyethanol | 686.56 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 1046.81 |
| methyl butyrate | 865.08 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
76-22-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
Scent.vn
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Tương đối nhanh
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
62.39 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Thảo mộc (Herbal) |
| Long não (Camphoreous) |
| Gỗ (Woody) |
| Bạc hà (Minty) |
| Thông (Pine) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống