1 trong số 1

Chất thơm Benzyl Alcohol
CAS# 100-51-6

Ngọt, Hoa, Hoa hồng, Trái cây, Nhựa thơm

Giá thông thường 92.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 92.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Benzyl Alcohol (tên gọi khác: Phenylmethanol) là một loại cồn thơm (aromatic alcohol) có cấu trúc hóa học gồm một vòng benzene gắn với một nhóm hydroxymethyl (C7H8O hoặc C6H5CH2OH). Ở điều kiện tiêu chuẩn, sản phẩm có dạng lỏng trong suốt, không màu và mang mùi hương hoa cỏ, trái cây thơm nhẹ. Hóa chất này có khả năng hòa tan trong nước (ở mức độ vừa phải, khoảng 33-40 g/L) và hòa tan hoàn toàn (miscible) với nhiều loại dung môi hữu cơ như chloroform, benzene, acetone, và ether. Nhờ đặc tính này, Benzyl Alcohol trở thành một thành phần đa năng, được ứng dụng rộng rãi làm chất bảo quản, dung môi, chất làm giảm độ nhớt và chất tạo hương trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.

Trong ngành mỹ phẩm, Benzyl Alcohol là một thành phần quen thuộc trong các công thức làm kem dưỡng da, sữa dưỡng thể, serum, sữa rửa mặt và các sản phẩm chăm sóc tóc như dầu gội, dầu xả. Chức năng chính của nó là một chất bảo quản kháng khuẩn ưu việt, giúp phá vỡ màng tế bào của vi sinh vật để ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn và nấm mốc, đặc biệt hiệu quả trong môi trường có độ pH có tính axit (dưới 5.5). Ngoài ra, nó còn hoạt động như một dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan trong nước và đóng góp vào phổ hương thơm dịu nhẹ của nước hoa, sản phẩm tạo mùi. Mức nồng độ thông thường được khuyến nghị sử dụng trong mỹ phẩm là từ 0.5% đến 2%.

Benzyl Alcohol có vai trò y tế rất quan trọng, được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt sử dụng làm hoạt chất chính (ở nồng độ 5%) trong thuốc bôi điều trị bệnh chấy rận trên đầu (Pediculosis capitis) dành cho bệnh nhân từ 6 tháng tuổi trở lên. Bên cạnh đó, hóa chất này thường được sử dụng ở nồng độ thấp (phổ biến nhất là 0.9%) như một chất bảo quản kìm khuẩn (bacteriostatic preservative) trong các loại thuốc tiêm đa liều hoặc dung dịch nước muối y tế, giúp ngăn ngừa nhiễm khuẩn trong quá trình truyền tĩnh mạch.

Về mặt công nghiệp, Benzyl Alcohol được ứng dụng làm dung môi mạnh mẽ và an toàn hơn trong các sản phẩm như hóa chất tẩy sơn, tẩy véc-ni, làm sạch keo dán, và dung dịch xóa hình phun xăm (graffiti removers). Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) đã xếp hạng Benzyl Alcohol vào Danh sách Thành phần Hóa chất An toàn hơn (Safer Chemical Ingredients List) như một giải pháp thay thế thân thiện với môi trường, thay thế cho các loại dung môi truyền thống mang nhiều độc tính cao.

Mặc dù rất hữu ích, việc sử dụng Benzyl Alcohol đòi hỏi phải chú ý nghiêm ngặt đến an toàn. Ở nồng độ chưa pha loãng, chất này có thể gây kích ứng mắt nghiêm trọng, có hại nếu nuốt hoặc hít phải, và có thể gây dị ứng viêm da tiếp xúc. Chống chỉ định tuyệt đối việc sử dụng các sản phẩm có chứa Benzyl Alcohol cho trẻ sinh non và trẻ sơ sinh dưới 4 tuần tuổi, vì nhóm tuổi này không thể chuyển hóa hóa chất, dẫn đến nguy cơ mắc "hội chứng thở ngáp" (gasping syndrome) cực kỳ nguy hiểm, có thể đe dọa tính mạng. Để bảo quản, sản phẩm cần được đậy kín, lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát (dưới 15°C đối với một số tiêu chuẩn), tránh tiếp xúc với ánh sáng trực tiếp, nguồn nhiệt và ngọn lửa.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1181.51
methanol 923.14
isopropanol 979.39
water 9.46
ethyl acetate 722.08
n-propanol 1037.41
acetone 861.69
n-butanol 812.58
acetonitrile 928.7
DMF 1128.63
toluene 168.23
isobutanol 705.64
1,4-dioxane 1945.0
methyl acetate 893.88
THF 1249.84
2-butanone 786.9
n-pentanol 484.07
sec-butanol 704.84
n-hexane 59.86
ethylene glycol 250.6
NMP 730.16
cyclohexane 71.43
DMSO 1693.24
n-butyl acetate 488.97
n-octanol 199.06
chloroform 1364.01
n-propyl acetate 568.24
acetic acid 990.81
dichloromethane 977.25
cyclohexanone 782.33
propylene glycol 248.34
isopropyl acetate 336.89
DMAc 524.2
2-ethoxyethanol 623.99
isopentanol 532.7
n-heptane 66.88
ethyl formate 570.06
1,2-dichloroethane 753.2
n-hexanol 548.36
2-methoxyethanol 944.24
isobutyl acetate 326.1
tetrachloromethane 242.01
n-pentyl acetate 213.46
transcutol 1281.22
n-heptanol 242.45
ethylbenzene 96.9
MIBK 330.7
2-propoxyethanol 748.81
tert-butanol 899.32
MTBE 571.81
2-butoxyethanol 415.36
propionic acid 1034.97
o-xylene 107.37
formic acid 360.61
diethyl ether 755.26
m-xylene 114.62
p-xylene 117.6
chlorobenzene 296.29
dimethyl carbonate 219.86
n-octane 26.54
formamide 606.68
cyclopentanone 931.52
2-pentanone 559.9
anisole 295.54
cyclopentyl methyl ether 546.1
gamma-butyrolactone 1162.42
1-methoxy-2-propanol 663.16
pyridine 880.85
3-pentanone 365.33
furfural 809.17
n-dodecane 19.73
diethylene glycol 499.71
diisopropyl ether 166.93
tert-amyl alcohol 546.39
acetylacetone 448.16
n-hexadecane 21.4
acetophenone 240.43
methyl propionate 522.5
isopentyl acetate 322.17
trichloroethylene 1232.45
n-nonanol 171.47
cyclohexanol 439.54
benzyl alcohol 234.46
2-ethylhexanol 260.83
isooctanol 197.16
dipropyl ether 412.63
1,2-dichlorobenzene 223.07
ethyl lactate 203.7
propylene carbonate 590.67
n-methylformamide 896.75
2-pentanol 479.94
n-pentane 59.54
1-propoxy-2-propanol 514.99
1-methoxy-2-propyl acetate 346.39
2-(2-methoxypropoxy) propanol 273.04
mesitylene 75.37
ε-caprolactone 696.09
p-cymene 71.91
epichlorohydrin 1202.14
1,1,1-trichloroethane 666.29
2-aminoethanol 527.98
morpholine-4-carbaldehyde 932.15
sulfolane 1164.9
2,2,4-trimethylpentane 31.0
2-methyltetrahydrofuran 985.22
n-hexyl acetate 276.33
isooctane 35.04
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 453.92
sec-butyl acetate 284.2
tert-butyl acetate 349.05
decalin 34.19
glycerin 348.37
diglyme 859.69
acrylic acid 738.32
isopropyl myristate 112.72
n-butyric acid 1028.98
acetyl acetate 309.88
di(2-ethylhexyl) phthalate 87.93
ethyl propionate 362.99
nitromethane 1597.94
1,2-diethoxyethane 462.78
benzonitrile 303.73
trioctyl phosphate 85.16
1-bromopropane 476.62
gamma-valerolactone 1116.5
n-decanol 131.87
triethyl phosphate 112.28
4-methyl-2-pentanol 226.99
propionitrile 751.86
vinylene carbonate 525.99
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 699.6
DMS 196.81
cumene 72.5
2-octanol 143.05
2-hexanone 470.24
octyl acetate 147.8
limonene 116.69
1,2-dimethoxyethane 933.24
ethyl orthosilicate 112.87
tributyl phosphate 93.38
diacetone alcohol 435.16
N,N-dimethylaniline 169.57
acrylonitrile 868.43
aniline 311.22
1,3-propanediol 702.03
bromobenzene 260.73
dibromomethane 672.83
1,1,2,2-tetrachloroethane 948.49
2-methyl-cyclohexyl acetate 202.97
tetrabutyl urea 119.71
diisobutyl methanol 149.53
2-phenylethanol 260.94
styrene 133.58
dioctyl adipate 145.91
dimethyl sulfate 327.25
ethyl butyrate 386.86
methyl lactate 245.37
butyl lactate 171.53
diethyl carbonate 208.61
propanediol butyl ether 284.43
triethyl orthoformate 205.24
p-tert-butyltoluene 73.91
methyl 4-tert-butylbenzoate 210.26
morpholine 1751.39
tert-butylamine 507.04
n-dodecanol 103.72
dimethoxymethane 658.52
ethylene carbonate 479.17
cyrene 246.27
2-ethoxyethyl acetate 275.62
2-ethylhexyl acetate 231.8
1,2,4-trichlorobenzene 255.82
4-methylpyridine 601.43
dibutyl ether 236.74
2,6-dimethyl-4-heptanol 149.53
DEF 594.45
dimethyl isosorbide 420.32
tetrachloroethylene 647.65
eugenol 236.19
triacetin 213.54
span 80 254.4
1,4-butanediol 261.5
1,1-dichloroethane 844.73
2-methyl-1-pentanol 325.75
methyl formate 605.45
2-methyl-1-butanol 486.77
n-decane 32.81
butyronitrile 680.0
3,7-dimethyl-1-octanol 169.82
1-chlorooctane 123.43
1-chlorotetradecane 48.49
n-nonane 33.92
undecane 24.41
tert-butylcyclohexane 41.59
cyclooctane 23.93
cyclopentanol 567.06
tetrahydropyran 1304.64
tert-amyl methyl ether 304.6
2,5,8-trioxanonane 506.43
1-hexene 239.76
2-isopropoxyethanol 446.25
2,2,2-trifluoroethanol 354.13
methyl butyrate 547.13

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    100-51-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    89.43 ˚C ước lượng

heart
Ngọt (Sweet)
Hoa (Floral)
Hoa hồng (Rose)
Trái cây (Fruity)
Nhựa thơm (Balsamic)
Đề nghị
Hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
0.45 % Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
0.68 %
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
0.14 % Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
0.68 %
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
0.34 % Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
0.057 %
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
2.5 % Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
2.2 %
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.64 % Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
2.2 %
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.17 % Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
8.5 %
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
0.34 % Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
0.057 %
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
0.057 % Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
0.057 %
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
1.5 % Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3