1 trong số 1

Chất thơm Alpha Irone
CAS# 79-69-6

Gỗ, Hoa, Ngọt, Hoa violet, Phấn

Giá thông thường 186.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 186.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Nồng độ
Dung tích

Alpha-Irone (CAS# 79-69-6) là một ketone thơm tự nhiên cao cấp và là một sesquiterpenoid đóng vai trò vô cùng quan trọng trong ngành công nghiệp nước hoa và hương liệu. Hợp chất này được tìm thấy tự nhiên với hàm lượng rất nhỏ trong rễ của cây diên vĩ (đặc biệt là loài Iris pallida và Iris germanica), và chính là thành phần cốt lõi tạo nên mùi hương đặc trưng của bơ orris. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, Alpha-Irone tồn tại dưới dạng chất lỏng từ không màu đến vàng nhạt, hòa tan rất tốt trong cồn cùng các dung môi hữu cơ nhưng hầu như không tan trong nước.

Sở hữu hương thơm vô cùng phức tạp và quyến rũ, Alpha-Irone mang đến sự kết hợp hoàn hảo giữa nốt hương hoa violet phấn mịn, hương gỗ thanh lịch, và pha trộn tinh tế một chút vị ngọt của quả mọng (như quả mâm xôi). Hợp chất này nổi tiếng với hiệu ứng hương "son môi" và thường được sử dụng làm nốt hương giữa (heart note) hoặc nốt hương cuối (base note) trong các cấu trúc nước hoa. Đây là một hóa chất tạo mùi cực kỳ mạnh mẽ, có độ khuếch tán và bám tỏa xuất sắc, với thời gian lưu hương trên giấy thử mùi (smelling strip) có thể kéo dài từ 104 giờ lên đến 170 giờ.

Trong tự nhiên, việc tạo ra Alpha-Irone là một quá trình nông nghiệp tốn cực kỳ nhiều thời gian và chi phí. Rễ cây diên vĩ tươi hoàn toàn không có mùi này; chúng phải được trồng dưới đất 3 năm, sau đó thu hoạch, làm sạch và phơi khô thêm 2 đến 5 năm nữa. Trong suốt những năm phơi khô này, quá trình oxy hóa tự nhiên và các enzyme mới dần dần bẻ gãy các tiền chất triterpenoid (gọi là iridal) để giải phóng ra irone. Do hiệu suất chiết xuất tự nhiên cực thấp (cần khoảng 500kg rễ tươi để thu được 1kg bơ orris), nguyên liệu tự nhiên này có giá vô cùng đắt đỏ, thường đắt hơn cả vàng (lên tới 100.000 Euro/kg). Do đó, ngày nay ngành công nghiệp chủ yếu sử dụng các phương pháp tổng hợp hóa học hoặc công nghệ sinh học (lên men bằng enzyme) để sản xuất Alpha-Irone tinh khiết nhằm đáp ứng nguồn cung cho thương mại.

Alpha-Irone được ứng dụng rộng rãi nhất trong nước hoa cao cấp, mỹ phẩm, và các sản phẩm chăm sóc cá nhân để tăng thêm chiều sâu, sự tinh tế và độ lưu hương kéo dài. Nó là thành phần không thể thiếu để xây dựng các hương hoa violet, gỗ và chypre, đồng thời giúp làm dịu độ gắt của các nốt hương aldehyde. Do có lực tác động mùi hương (odor impact) rất mạnh, sản phẩm thường chỉ cần sử dụng ở một nồng độ rất nhỏ, khoảng từ 0.01% đến 0.1% trong thành phẩm cuối cùng.

Về mặt bảo quản, Alpha-Irone cần được lưu trữ ở nhiệt độ dưới 25°C trong các thùng chứa kín, tránh ánh sáng trực tiếp để ngăn ngừa sự phân hủy do oxy hóa. Về an toàn hóa chất, nó được phân loại là chất lỏng dễ cháy, có thể gây kích ứng da, kích ứng mắt nghiêm trọng và có độc tính lâu dài đối với sinh vật thủy sinh. Người pha chế bắt buộc phải mang thiết bị bảo hộ (găng tay, kính mắt) khi thao tác. Mặc dù Alpha-Irone được chứng nhận an toàn (GRAS) để làm chất tạo hương vị, các nhà cung cấp dòng hóa chất tổng hợp tinh khiết cao thường dán nhãn "không dùng cho thực phẩm" để tránh các yêu cầu kiểm toán nhà máy thực phẩm đắt đỏ.

7 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 463.45
methanol 379.83
isopropanol 351.68
water 0.61
ethyl acetate 769.3
n-propanol 410.99
acetone 746.54
n-butanol 402.74
acetonitrile 582.82
DMF 863.09
toluene 790.12
isobutanol 282.7
1,4-dioxane 1451.75
methyl acetate 634.96
THF 1935.89
2-butanone 757.9
n-pentanol 190.16
sec-butanol 299.64
n-hexane 78.34
ethylene glycol 45.2
NMP 836.06
cyclohexane 182.01
DMSO 408.3
n-butyl acetate 536.91
n-octanol 152.33
chloroform 1748.55
n-propyl acetate 331.61
acetic acid 230.52
dichloromethane 1428.1
cyclohexanone 964.35
propylene glycol 96.05
isopropyl acetate 488.04
DMAc 659.12
2-ethoxyethanol 235.97
isopentanol 340.89
n-heptane 47.14
ethyl formate 314.51
1,2-dichloroethane 890.22
n-hexanol 425.13
2-methoxyethanol 487.96
isobutyl acetate 234.39
tetrachloromethane 303.8
n-pentyl acetate 262.98
transcutol 1801.81
n-heptanol 157.64
ethylbenzene 293.91
MIBK 354.41
2-propoxyethanol 586.64
tert-butanol 446.17
MTBE 610.78
2-butoxyethanol 285.92
propionic acid 253.81
o-xylene 362.58
formic acid 76.96
diethyl ether 775.79
m-xylene 482.1
p-xylene 348.74
chlorobenzene 738.95
dimethyl carbonate 261.46
n-octane 15.56
formamide 164.37
cyclopentanone 1196.99
2-pentanone 634.07
anisole 524.19
cyclopentyl methyl ether 844.62
gamma-butyrolactone 1146.06
1-methoxy-2-propanol 468.35
pyridine 955.93
3-pentanone 513.92
furfural 786.9
n-dodecane 11.51
diethylene glycol 289.16
diisopropyl ether 228.54
tert-amyl alcohol 326.0
acetylacetone 614.97
n-hexadecane 14.1
acetophenone 377.91
methyl propionate 572.78
isopentyl acetate 469.07
trichloroethylene 1698.08
n-nonanol 139.45
cyclohexanol 417.86
benzyl alcohol 286.45
2-ethylhexanol 232.05
isooctanol 128.83
dipropyl ether 326.01
1,2-dichlorobenzene 591.52
ethyl lactate 137.75
propylene carbonate 563.04
n-methylformamide 336.29
2-pentanol 263.35
n-pentane 80.55
1-propoxy-2-propanol 434.66
1-methoxy-2-propyl acetate 604.37
2-(2-methoxypropoxy) propanol 314.06
mesitylene 276.18
ε-caprolactone 779.47
p-cymene 161.56
epichlorohydrin 1370.11
1,1,1-trichloroethane 988.5
2-aminoethanol 140.67
morpholine-4-carbaldehyde 918.4
sulfolane 867.76
2,2,4-trimethylpentane 42.27
2-methyltetrahydrofuran 1421.48
n-hexyl acetate 408.13
isooctane 36.42
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 449.38
sec-butyl acetate 280.58
tert-butyl acetate 487.22
decalin 76.53
glycerin 122.58
diglyme 810.78
acrylic acid 197.8
isopropyl myristate 149.64
n-butyric acid 410.25
acetyl acetate 423.89
di(2-ethylhexyl) phthalate 145.91
ethyl propionate 330.98
nitromethane 527.03
1,2-diethoxyethane 595.99
benzonitrile 460.57
trioctyl phosphate 99.11
1-bromopropane 627.73
gamma-valerolactone 1233.87
n-decanol 95.46
triethyl phosphate 159.41
4-methyl-2-pentanol 172.63
propionitrile 534.77
vinylene carbonate 533.69
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 519.21
DMS 392.83
cumene 176.0
2-octanol 101.83
2-hexanone 327.03
octyl acetate 184.0
limonene 227.54
1,2-dimethoxyethane 558.1
ethyl orthosilicate 162.42
tributyl phosphate 132.33
diacetone alcohol 401.51
N,N-dimethylaniline 313.95
acrylonitrile 513.62
aniline 598.89
1,3-propanediol 210.59
bromobenzene 869.36
dibromomethane 992.58
1,1,2,2-tetrachloroethane 1258.19
2-methyl-cyclohexyl acetate 301.94
tetrabutyl urea 153.48
diisobutyl methanol 130.27
2-phenylethanol 393.76
styrene 348.64
dioctyl adipate 212.25
dimethyl sulfate 321.48
ethyl butyrate 345.16
methyl lactate 197.49
butyl lactate 199.51
diethyl carbonate 235.64
propanediol butyl ether 252.26
triethyl orthoformate 240.7
p-tert-butyltoluene 171.04
methyl 4-tert-butylbenzoate 320.42
morpholine 1485.46
tert-butylamine 338.82
n-dodecanol 67.81
dimethoxymethane 665.33
ethylene carbonate 446.93
cyrene 264.76
2-ethoxyethyl acetate 415.28
2-ethylhexyl acetate 389.46
1,2,4-trichlorobenzene 680.92
4-methylpyridine 1104.91
dibutyl ether 233.54
2,6-dimethyl-4-heptanol 130.27
DEF 588.68
dimethyl isosorbide 640.3
tetrachloroethylene 736.67
eugenol 280.12
triacetin 360.93
span 80 278.32
1,4-butanediol 58.62
1,1-dichloroethane 980.82
2-methyl-1-pentanol 194.99
methyl formate 261.26
2-methyl-1-butanol 302.88
n-decane 22.28
butyronitrile 510.89
3,7-dimethyl-1-octanol 172.21
1-chlorooctane 127.18
1-chlorotetradecane 44.06
n-nonane 21.39
undecane 15.25
tert-butylcyclohexane 65.73
cyclooctane 62.83
cyclopentanol 389.85
tetrahydropyran 1469.72
tert-amyl methyl ether 400.48
2,5,8-trioxanonane 510.9
1-hexene 233.79
2-isopropoxyethanol 199.91
2,2,2-trifluoroethanol 99.9
methyl butyrate 373.13

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    79-69-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    115.15 ˚C ước lượng

base
Gỗ (Woody)
Hoa (Floral)
Ngọt (Sweet)
Hoa violet
Phấn (Powdery)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3