1 trong số 1

Chất thơm Allyl Phenethyl Ether
CAS# 14289-65-7

Xanh, Trái cây, Hoa, Dạ lan hương, Tươi mát

Giá thông thường 160.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 160.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

Allyl Phenethyl Ether, còn gọi là Phenethyl Allyl Ether, mang mùi hoa tươi và ngọt, gợi hoa hồng cùng cúc La Mã. Sắc thái này tạo một cầu nối thú vị giữa nhóm hoa và nét aromatic của thảo mộc.

Có thể thử nguyên liệu trong accord rose, hoa-thảo mộc hoặc bó hoa tươi. Phối với các chất thơm hoa hồng và thành phần chamomile giúp khám phá cảm giác nhẹ nhàng, trong khi nét ngọt có thể làm mềm những chi tiết thảo mộc khô.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 639.99
methanol 511.09
isopropanol 379.53
water 0.29
ethyl acetate 1016.72
n-propanol 502.12
acetone 452.16
n-butanol 477.04
acetonitrile 558.95
DMF 208.62
toluene 352.16
isobutanol 307.84
1,4-dioxane 1661.45
methyl acetate 653.01
THF 929.29
2-butanone 512.05
n-pentanol 360.79
sec-butanol 392.32
n-hexane 199.42
ethylene glycol 127.67
NMP 154.12
cyclohexane 324.3
DMSO 726.44
n-butyl acetate 621.01
n-octanol 120.44
chloroform 1908.92
n-propyl acetate 465.35
acetic acid 532.7
dichloromethane 1779.44
cyclohexanone 549.61
propylene glycol 192.19
isopropyl acetate 400.77
DMAc 272.11
2-ethoxyethanol 534.16
isopentanol 366.95
n-heptane 161.06
ethyl formate 296.23
1,2-dichloroethane 1249.99
n-hexanol 479.4
2-methoxyethanol 649.27
isobutyl acetate 290.84
tetrachloromethane 240.27
n-pentyl acetate 188.81
transcutol 2121.03
n-heptanol 128.17
ethylbenzene 180.68
MIBK 260.6
2-propoxyethanol 606.59
tert-butanol 453.56
MTBE 548.3
2-butoxyethanol 242.3
propionic acid 356.38
o-xylene 185.29
formic acid 114.17
diethyl ether 1301.06
m-xylene 195.01
p-xylene 182.96
chlorobenzene 390.36
dimethyl carbonate 150.21
n-octane 39.13
formamide 143.12
cyclopentanone 390.2
2-pentanone 428.81
anisole 358.77
cyclopentyl methyl ether 478.93
gamma-butyrolactone 452.1
1-methoxy-2-propanol 420.65
pyridine 856.81
3-pentanone 380.61
furfural 474.32
n-dodecane 26.07
diethylene glycol 406.74
diisopropyl ether 258.22
tert-amyl alcohol 357.68
acetylacetone 439.73
n-hexadecane 29.61
acetophenone 259.57
methyl propionate 458.31
isopentyl acetate 431.52
trichloroethylene 1578.4
n-nonanol 116.43
cyclohexanol 371.85
benzyl alcohol 233.21
2-ethylhexanol 303.14
isooctanol 111.02
dipropyl ether 649.76
1,2-dichlorobenzene 341.27
ethyl lactate 166.09
propylene carbonate 330.64
n-methylformamide 157.49
2-pentanol 327.8
n-pentane 163.91
1-propoxy-2-propanol 467.43
1-methoxy-2-propyl acetate 450.97
2-(2-methoxypropoxy) propanol 304.7
mesitylene 131.33
ε-caprolactone 489.59
p-cymene 118.93
epichlorohydrin 877.69
1,1,1-trichloroethane 886.14
2-aminoethanol 240.8
morpholine-4-carbaldehyde 444.76
sulfolane 465.9
2,2,4-trimethylpentane 58.75
2-methyltetrahydrofuran 729.1
n-hexyl acetate 259.47
isooctane 50.64
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 422.32
sec-butyl acetate 291.82
tert-butyl acetate 362.3
decalin 100.82
glycerin 207.64
diglyme 838.95
acrylic acid 251.97
isopropyl myristate 124.61
n-butyric acid 556.85
acetyl acetate 468.31
di(2-ethylhexyl) phthalate 105.43
ethyl propionate 376.37
nitromethane 630.36
1,2-diethoxyethane 857.36
benzonitrile 272.03
trioctyl phosphate 70.68
1-bromopropane 857.69
gamma-valerolactone 550.75
n-decanol 91.71
triethyl phosphate 170.32
4-methyl-2-pentanol 172.36
propionitrile 431.21
vinylene carbonate 316.26
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 530.28
DMS 271.77
cumene 118.9
2-octanol 75.31
2-hexanone 365.01
octyl acetate 135.46
limonene 199.58
1,2-dimethoxyethane 851.26
ethyl orthosilicate 183.01
tributyl phosphate 106.45
diacetone alcohol 290.08
N,N-dimethylaniline 203.7
acrylonitrile 400.43
aniline 312.34
1,3-propanediol 314.95
bromobenzene 454.26
dibromomethane 1287.58
1,1,2,2-tetrachloroethane 1383.23
2-methyl-cyclohexyl acetate 258.48
tetrabutyl urea 128.12
diisobutyl methanol 173.02
2-phenylethanol 252.89
styrene 264.4
dioctyl adipate 180.05
dimethyl sulfate 192.97
ethyl butyrate 466.62
methyl lactate 155.25
butyl lactate 151.42
diethyl carbonate 310.23
propanediol butyl ether 196.04
triethyl orthoformate 317.99
p-tert-butyltoluene 112.87
methyl 4-tert-butylbenzoate 194.89
morpholine 1383.32
tert-butylamine 338.97
n-dodecanol 78.26
dimethoxymethane 443.4
ethylene carbonate 306.61
cyrene 192.41
2-ethoxyethyl acetate 327.7
2-ethylhexyl acetate 341.23
1,2,4-trichlorobenzene 363.14
4-methylpyridine 544.91
dibutyl ether 361.1
2,6-dimethyl-4-heptanol 173.02
DEF 426.23
dimethyl isosorbide 421.24
tetrachloroethylene 864.45
eugenol 196.06
triacetin 282.15
span 80 230.36
1,4-butanediol 145.85
1,1-dichloroethane 979.41
2-methyl-1-pentanol 315.25
methyl formate 135.15
2-methyl-1-butanol 339.85
n-decane 44.5
butyronitrile 438.0
3,7-dimethyl-1-octanol 159.09
1-chlorooctane 140.01
1-chlorotetradecane 61.31
n-nonane 47.75
undecane 32.14
tert-butylcyclohexane 85.56
cyclooctane 103.46
cyclopentanol 241.78
tetrahydropyran 1434.06
tert-amyl methyl ether 382.11
2,5,8-trioxanonane 547.79
1-hexene 499.82
2-isopropoxyethanol 375.69
2,2,2-trifluoroethanol 119.4
methyl butyrate 438.11

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    14289-65-7

  • NHÓM HƯƠNG

    Xanh (Green)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Trung bình

  • Cường độ mùi

    Mạnh ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    93.08 ˚C ước lượng

heart
Xanh (Green)
Trái cây (Fruity)
Hoa (Floral)
Dạ lan hương (Hyacinth)
Tươi mới (Fresh)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3