Chất thơm Allyl Cyclohexyl Propionate
CAS# 2705-87-5
Trái cây, Dứa, Ngọt, Sáp, Đào
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Allyl Cyclohexyl Propionate, hay còn được biết đến với tên gọi Allyl 3-cyclohexylpropionate, là một nguyên liệu tổng hợp hoàn toàn và không được tìm thấy trong tự nhiên. Sự ra đời của chất này vào giữa thế kỷ 20 xuất phát từ nỗ lực tìm kiếm các ester mang hương trái cây nhiệt đới có độ bám tỏa tốt và tính ổn định cao trong môi trường hóa chất khắc nghiệt. Ở trạng thái vật lý, đây là một chất lỏng trong suốt, không màu, thuộc nhóm hương trái cây và họ hương dứa nhiệt đới.
Mô tả
Mùi hương của Allyl Cyclohexyl Propionate tỏa ra sự ngọt ngào, đậm đà của quả dứa mọng nước, xen lẫn chút sắc thái xanh của vỏ trái cây và thoang thoảng nét hoa cỏ nhẹ nhàng. Đóng vai trò là hương đầu đến hương giữa và là một chất điều chỉnh hương đắc lực, nguyên liệu này có cường độ bốc tỏa mạnh, độ khuếch tán rất tốt cùng khả năng lưu hương bền bỉ từ 48 đến hơn 100 giờ trên giấy thử. Trong các công thức pha chế, nó giúp xây dựng nốt hương dứa, táo hoặc dâu tây, đồng thời thổi bùng sức sống và tạo độ mọng nước cho tổng thể mùi hương. Người pha chế thường kết hợp chất này cùng Allyl Amyl Glycolate, Allyl Caproate, Galaxolide, các nốt hương cam chanh và hoa trắng để tạo ra những hợp hương trái cây hiện đại. Vì có cường độ mùi mạnh, nó thường được hòa tan trong dung môi DPG nhằm dễ dàng kiểm soát liều lượng.
Ứng dụng
Về mặt ứng dụng, nguyên liệu này góp mặt rộng rãi trong nước hoa, nến thơm, mỹ phẩm leave-on, rinse-off và xà phòng. Nhờ độ ổn định tuyệt vời, nó được tiêu thụ mạnh trong các sản phẩm chăm sóc tóc, sữa tắm và nước xả vải. Tuy nhiên, Allyl Cyclohexyl Propionate bị IFRA kiểm soát về mức sử dụng tối đa do nguy cơ gây nhạy cảm cho da, với tỷ lệ khuyên dùng thường dao động từ 0.1% đến 2% tùy danh mục. Người dùng cần lưu ý chất này có thể gây dị ứng da, có độc tính với môi trường thủy sinh nhưng không gây độc quang hóa. Việc bảo quản đòi hỏi phải đậy kín nắp, để nơi khô mát và tránh ánh sáng trực tiếp. Rất nhiều dòng nước hoa mang phong cách fruity floral hay các sản phẩm tắm gội hương nhiệt đới đều sử dụng thành phần này. Cuối cùng, giá trị của nguyên liệu đã được khẳng định trong cuốn Perfume and Flavor Chemicals, khi chuyên gia Steffen Arctander miêu tả Allyl cyclohexylpropionate có mùi trái cây ngọt ngào, mạnh mẽ mang đậm nét quả dứa và bám mùi rất dai dẳng. Ông ghi nhận tính ứng dụng rộng rãi của nó trong các hợp hương trái cây, nước hoa cho son môi và đặc biệt đánh giá cao khả năng che giấu mùi hóa chất nền nhờ cường độ bốc tỏa xuất sắc.
4.93 / 5
(61) 61 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 890.17 |
| methanol | 804.05 |
| isopropanol | 617.65 |
| water | 0.02 |
| ethyl acetate | 1888.8 |
| n-propanol | 621.72 |
| acetone | 1585.48 |
| n-butanol | 601.22 |
| acetonitrile | 914.74 |
| DMF | 1246.3 |
| toluene | 764.48 |
| isobutanol | 428.5 |
| 1,4-dioxane | 1449.65 |
| methyl acetate | 1039.37 |
| THF | 2439.43 |
| 2-butanone | 1366.74 |
| n-pentanol | 393.35 |
| sec-butanol | 513.63 |
| n-hexane | 70.97 |
| ethylene glycol | 54.43 |
| NMP | 841.78 |
| cyclohexane | 147.35 |
| DMSO | 1628.29 |
| n-butyl acetate | 1012.07 |
| n-octanol | 133.23 |
| chloroform | 2738.16 |
| n-propyl acetate | 787.65 |
| acetic acid | 486.21 |
| dichloromethane | 2914.71 |
| cyclohexanone | 1707.73 |
| propylene glycol | 133.55 |
| isopropyl acetate | 1016.19 |
| DMAc | 973.64 |
| 2-ethoxyethanol | 556.84 |
| isopentanol | 590.94 |
| n-heptane | 31.04 |
| ethyl formate | 606.28 |
| 1,2-dichloroethane | 2103.9 |
| n-hexanol | 445.75 |
| 2-methoxyethanol | 928.81 |
| isobutyl acetate | 462.62 |
| tetrachloromethane | 223.42 |
| n-pentyl acetate | 403.51 |
| transcutol | 3123.65 |
| n-heptanol | 134.29 |
| ethylbenzene | 298.7 |
| MIBK | 683.55 |
| 2-propoxyethanol | 770.85 |
| tert-butanol | 692.64 |
| MTBE | 939.48 |
| 2-butoxyethanol | 339.46 |
| propionic acid | 437.63 |
| o-xylene | 331.78 |
| formic acid | 102.06 |
| diethyl ether | 1356.98 |
| m-xylene | 422.15 |
| p-xylene | 336.05 |
| chlorobenzene | 939.11 |
| dimethyl carbonate | 288.35 |
| n-octane | 12.32 |
| formamide | 226.05 |
| cyclopentanone | 1745.46 |
| 2-pentanone | 1307.77 |
| anisole | 612.9 |
| cyclopentyl methyl ether | 1096.19 |
| gamma-butyrolactone | 1669.86 |
| 1-methoxy-2-propanol | 814.26 |
| pyridine | 1670.13 |
| 3-pentanone | 832.0 |
| furfural | 1267.04 |
| n-dodecane | 10.98 |
| diethylene glycol | 409.92 |
| diisopropyl ether | 312.55 |
| tert-amyl alcohol | 546.3 |
| acetylacetone | 1313.97 |
| n-hexadecane | 13.53 |
| acetophenone | 531.3 |
| methyl propionate | 942.98 |
| isopentyl acetate | 821.62 |
| trichloroethylene | 3470.15 |
| n-nonanol | 125.29 |
| cyclohexanol | 555.25 |
| benzyl alcohol | 406.23 |
| 2-ethylhexanol | 273.64 |
| isooctanol | 125.28 |
| dipropyl ether | 390.15 |
| 1,2-dichlorobenzene | 762.7 |
| ethyl lactate | 225.95 |
| propylene carbonate | 892.49 |
| n-methylformamide | 485.08 |
| 2-pentanol | 443.93 |
| n-pentane | 56.14 |
| 1-propoxy-2-propanol | 596.94 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 907.01 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 437.35 |
| mesitylene | 227.38 |
| ε-caprolactone | 1252.7 |
| p-cymene | 146.93 |
| epichlorohydrin | 2385.75 |
| 1,1,1-trichloroethane | 1507.14 |
| 2-aminoethanol | 188.49 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 936.08 |
| sulfolane | 1503.13 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 33.97 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 1678.97 |
| n-hexyl acetate | 515.54 |
| isooctane | 33.24 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 641.91 |
| sec-butyl acetate | 574.73 |
| tert-butyl acetate | 857.98 |
| decalin | 68.9 |
| glycerin | 157.21 |
| diglyme | 1233.04 |
| acrylic acid | 296.76 |
| isopropyl myristate | 183.17 |
| n-butyric acid | 953.8 |
| acetyl acetate | 813.48 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 168.16 |
| ethyl propionate | 693.01 |
| nitromethane | 1160.45 |
| 1,2-diethoxyethane | 1155.45 |
| benzonitrile | 662.87 |
| trioctyl phosphate | 106.6 |
| 1-bromopropane | 1142.92 |
| gamma-valerolactone | 1661.02 |
| n-decanol | 90.44 |
| triethyl phosphate | 194.26 |
| 4-methyl-2-pentanol | 261.4 |
| propionitrile | 727.52 |
| vinylene carbonate | 732.94 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 903.65 |
| DMS | 464.13 |
| cumene | 169.0 |
| 2-octanol | 96.14 |
| 2-hexanone | 695.18 |
| octyl acetate | 210.82 |
| limonene | 227.59 |
| 1,2-dimethoxyethane | 1127.71 |
| ethyl orthosilicate | 190.33 |
| tributyl phosphate | 164.23 |
| diacetone alcohol | 686.41 |
| N,N-dimethylaniline | 316.9 |
| acrylonitrile | 817.79 |
| aniline | 626.04 |
| 1,3-propanediol | 371.8 |
| bromobenzene | 1151.44 |
| dibromomethane | 1879.49 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 2644.18 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 363.24 |
| tetrabutyl urea | 189.67 |
| diisobutyl methanol | 167.21 |
| 2-phenylethanol | 395.5 |
| styrene | 446.61 |
| dioctyl adipate | 285.37 |
| dimethyl sulfate | 392.82 |
| ethyl butyrate | 602.36 |
| methyl lactate | 289.64 |
| butyl lactate | 292.67 |
| diethyl carbonate | 370.31 |
| propanediol butyl ether | 309.42 |
| triethyl orthoformate | 335.61 |
| p-tert-butyltoluene | 143.74 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 346.22 |
| morpholine | 1812.16 |
| tert-butylamine | 426.42 |
| n-dodecanol | 68.17 |
| dimethoxymethane | 966.35 |
| ethylene carbonate | 648.78 |
| cyrene | 300.99 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 671.45 |
| 2-ethylhexyl acetate | 597.49 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 881.28 |
| 4-methylpyridine | 1464.54 |
| dibutyl ether | 350.5 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 167.21 |
| DEF | 1052.76 |
| dimethyl isosorbide | 707.59 |
| tetrachloroethylene | 1370.12 |
| eugenol | 326.58 |
| triacetin | 493.9 |
| span 80 | 342.55 |
| 1,4-butanediol | 121.71 |
| 1,1-dichloroethane | 1918.15 |
| 2-methyl-1-pentanol | 389.48 |
| methyl formate | 358.21 |
| 2-methyl-1-butanol | 454.8 |
| n-decane | 18.92 |
| butyronitrile | 869.01 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 209.23 |
| 1-chlorooctane | 128.54 |
| 1-chlorotetradecane | 47.35 |
| n-nonane | 17.35 |
| undecane | 13.82 |
| tert-butylcyclohexane | 58.47 |
| cyclooctane | 39.86 |
| cyclopentanol | 516.8 |
| tetrahydropyran | 1854.45 |
| tert-amyl methyl ether | 591.88 |
| 2,5,8-trioxanonane | 762.11 |
| 1-hexene | 380.8 |
| 2-isopropoxyethanol | 439.54 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 119.25 |
| methyl butyrate | 932.06 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
2705-87-5
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Chậm
-
Cường độ mùi
Trung bình ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
118.11 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Trái cây (Fruity) |
| Dứa (Pineapple) |
| Ngọt (Sweet) |
| Sáp (Waxy) |
| Đào (Peach) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
0.085 % |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.7 % |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
0.025 % |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
0.7 % |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
0.35 % |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
0.04 % |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
0.47 % |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
0.92 % |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.12 % |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
0.7 % |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.12 % |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
3.3 % |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
0.12 % |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
0.04 % |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
0.04 % |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
0.04 % |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
0.28 % |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Quy định cụ thể
According to the IFRA Specification Standard of Allyl esters, Allyl esters should only be used when the level of free Allylalcohol in the ester is less than 0.1%. This recommendation is based on the delayed irritant potential of Allylalcohol.
Please also refer to the IFRA Specification
Standard Allyl esters.
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống