Chất thơm Aldehyde C-10 Decanal
CAS# 112-31-2
Cam chanh, Sáp, Béo, Hoa, Cam
Không thể tải khả năng nhận hàng tại cửa hàng
Aldehyde C-10, với tên thương mại nổi bật và tên hóa học Decanal, còn được biết đến dưới các tên gọi khác như Decyl Aldehyde hay Capraldehyde, là một nguyên liệu tìm thấy khá phổ biến trong tự nhiên, đóng vai trò quan trọng tạo nên mùi hương của tinh dầu cam ngọt, tinh dầu hoa cam, tinh dầu rau mùi và một số loại tinh dầu hoa hồng, đồng thời được sản xuất tổng hợp trong công nghiệp qua quá trình oxy hóa rượu Decanol hoặc khử axit Decanoic để đảm bảo độ tinh khiết và sản lượng ổn định. Dưới dạng chất lỏng trong suốt linh động và không màu, Aldehyde C-10 tỏa ra mùi vỏ cam kết hợp sáp, mỡ, rất nồng nàn xuyên thấu đầy sức hút. Đây là một trong những nguyên liệu quan trọng nhất để tạo hương cam chanh tự nhiên mạnh mẽ, được ứng dụng rộng rãi trong nước hoa cao cấp, hương liệu thực phẩm như hương cam và hóa phẩm như xà phòng nước rửa chén. Mặc dù được phân lập và tổng hợp từ thế kỷ 19, nhưng Aldehyde C-10 cùng với C-11 và C-12 chỉ thực sự trở thành huyền thoại năm 1921 khi Ernest Beaux sử dụng quá liều lượng các aldehyde béo này trong Chanel No. 5, thay đổi hoàn toàn lịch sử ngành nước hoa bằng cách đưa các chất tổng hợp aldehyde từ vai trò phụ trợ lên thành nhân vật chính, tạo nên khái niệm hương thơm trừu tượng.
Mô tả
Thuộc nhóm mùi aldehydic và cam chanh, Aldehyde C-10 đóng vai trò như hương đầu, hoạt động như chất tăng cường và điều hương. Khi ngửi nguyên chất, mùi của nó rất nồng gắt hơi hôi giống mỡ cừu hoặc sáp nến cháy, nhưng khi pha loãng dưới 1 phần trăm thì tỏa ra hương vỏ cam ngọt ngào tươi mát sạch sẽ với tính chất lấp lánh, ít mùi kim loại hơn C-12 MNA và ngọt hơn C-8; cường độ rất mạnh chỉ cần lượng nhỏ cũng đủ áp đảo các mùi khác, độ lưu hương kém đến trung bình vì là hương đầu điển hình bay hơi khá nhanh nhưng vẫn bền hơn tinh dầu cam tự nhiên. Trong công thức, chất này dùng để hỗ trợ tăng sức mạnh cho hợp hương cam, quýt, bưởi, tạo hiệu ứng cánh hoa tươi cho hương hoa như hoa hồng, hoa nhài, hoa diên vĩ, đồng thời mang lại cảm giác sạch sẽ như mùi quần áo mới giặt ủi hiệu ứng linen. Những kết hợp nổi tiếng bao gồm phức hợp aldehyde kết hợp C-10 cộng C-11 cộng C-12, bộ ba kinh điển tạo mùi đặc trưng của nhóm floral aldehydic; hoặc C-10 với tinh dầu cam giúp tinh dầu cam trở nên mạnh mẽ hơn bốc tỏa tốt hơn và bền mùi hơn do tinh dầu cam tự nhiên rất nhẹ và bay nhanh. Do mùi nguyên chất quá mạnh khó kiểm soát, các nhà điều hương thường pha loãng C-10 thành dung dịch 10 phần trăm hoặc 1 phần trăm trong Ethanol hoặc DPG trước khi phối chế.
Ứng dụng
Về ứng dụng chung, Aldehyde C-10 dùng trong các dòng nước hoa floral aldehyde, citrus cologne và chypre, mỹ phẩm rửa trôi như xà phòng bánh sữa tắm, hương liệu thực phẩm là thành phần chủ chốt tạo hương vị nước cam kẹo cam, và lý do dùng trong xà phòng là khá ổn định trong môi trường kiềm giúp che giấu mùi hôi của cốt xà phòng rất tốt. Theo tiêu chuẩn IFRA, Aldehyde C-10 bị giới hạn do khả năng gây kích ứng và mẫn cảm da skin sensitization, với mức dùng trong nước hoa thường thấp từ vết đến khoảng 0.5 phần trăm đến 1 phần trăm trong công thức hương, cần tuân thủ tỷ lệ quy định trong phiên bản IFRA mới nhất để đảm bảo an toàn. Về cảnh báo, oxy hóa rất quan trọng vì Aldehyde C-10 dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc không khí biến đổi thành axit Decanoic có mùi chua khó chịu giống mùi mồ hôi hoặc mùi ôi thiu và gây kích ứng da mạnh; bảo quản phải đựng trong chai kín tối màu để nơi mát tủ lạnh, nên chiết ra chai nhỏ dùng dần hạn chế khoảng không khí trong chai headspace, nếu phát hiện chất lỏng có cặn tinh thể trắng hoặc mùi chua gắt thì nên loại bỏ. Trên thị trường, các sản phẩm nổi bật khai thác chất này bao gồm Chanel No. 5 của Chanel sử dụng lượng lớn C-10 cùng các aldehyde khác để tạo mùi hương huyền thoại; White Linen của Estée Lauder dùng C-10 tạo cảm giác sạch sẽ sắc nét của vải lanh trắng; và Arpège của Lanvin một ví dụ khác về hương hoa aldehyde cổ điển sử dụng chất này. Như trích dẫn từ "Perfume and Flavor Chemicals Volume 1 and 2" của Steffen Arctander về Aldehyde C-10 Decanal: "Chất lỏng không màu... Mùi ngọt, sáp, giống vỏ cam, rất mạnh và xuyên thấu. Được sử dụng rộng rãi trong các công thức nước hoa, mặc dù ở nồng độ rất thấp... Nó thường được sử dụng kết hợp với các aldehyde cao hơn (C-11 và C-12) cho Hoa hồng, Lily, Mẫu đơn, Diên vĩ, Hoa cam, Nhài, Huệ, v.v. và ở dạng vết cực nhỏ trong các tổ hợp hương trái cây khác nhau... Aldehyde này là một trong những aldehyde béo được sử dụng phổ biến nhất, và sự ổn định của nó trong xà phòng cùng chi phí vừa phải khiến nó rất được ưa chuộng"
4.9 / 5
(60) 60 tổng số lượt đánh giá
Share
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn kỹ thuật
| Thể chất | Chất lỏng trong suốt | Phù hợp |
| Màu sắc | Không màu đến vàng nhạt | Phù hợp |
| Tỷ trọng @20˚C | 0.823 → 0.832 | 0.828 |
| Chỉ số khúc xạ @20˚C | 1.426 → 1.43 | 1.4275 |
| Độ tan | 1 ml sample completely soluble in 1 ml 80 % (v/v) ethanol | Phù hợp |
| Độ tinh sạch | ≥ 92.0% | 99.6% |
Độ tan @25˚C
Độ tan @25˚C
| Dung môi | Độ tan (g/L) |
|---|---|
| ethanol | 7836.05 |
| methanol | 5940.42 |
| isopropanol | 8528.18 |
| water | 0.03 |
| ethyl acetate | 8597.71 |
| n-propanol | 7249.95 |
| acetone | 13545.05 |
| n-butanol | 6842.77 |
| acetonitrile | 5736.32 |
| DMF | 5160.6 |
| toluene | 2284.34 |
| isobutanol | 5179.76 |
| 1,4-dioxane | 6904.35 |
| methyl acetate | 4516.39 |
| THF | 12581.39 |
| 2-butanone | 8993.18 |
| n-pentanol | 4310.6 |
| sec-butanol | 6004.17 |
| n-hexane | 4756.22 |
| ethylene glycol | 360.39 |
| NMP | 3161.0 |
| cyclohexane | 4324.42 |
| DMSO | 7921.21 |
| n-butyl acetate | 8108.21 |
| n-octanol | 1427.33 |
| chloroform | 9077.16 |
| n-propyl acetate | 6178.42 |
| acetic acid | 2728.26 |
| dichloromethane | 9829.51 |
| cyclohexanone | 10540.93 |
| propylene glycol | 915.48 |
| isopropyl acetate | 4924.19 |
| DMAc | 2343.41 |
| 2-ethoxyethanol | 3364.16 |
| isopentanol | 5749.28 |
| n-heptane | 2092.05 |
| ethyl formate | 3110.21 |
| 1,2-dichloroethane | 8318.52 |
| n-hexanol | 5012.95 |
| 2-methoxyethanol | 5715.81 |
| isobutyl acetate | 2895.7 |
| tetrachloromethane | 2044.0 |
| n-pentyl acetate | 3121.79 |
| transcutol | 9723.8 |
| n-heptanol | 1559.8 |
| ethylbenzene | 1306.14 |
| MIBK | 3999.51 |
| 2-propoxyethanol | 5217.06 |
| tert-butanol | 8534.52 |
| MTBE | 7937.74 |
| 2-butoxyethanol | 2426.34 |
| propionic acid | 3212.24 |
| o-xylene | 1064.65 |
| formic acid | 351.93 |
| diethyl ether | 11420.77 |
| m-xylene | 1389.81 |
| p-xylene | 1613.99 |
| chlorobenzene | 2772.35 |
| dimethyl carbonate | 635.5 |
| n-octane | 525.54 |
| formamide | 715.56 |
| cyclopentanone | 8669.52 |
| 2-pentanone | 9382.38 |
| anisole | 1956.67 |
| cyclopentyl methyl ether | 7416.69 |
| gamma-butyrolactone | 6892.69 |
| 1-methoxy-2-propanol | 5139.53 |
| pyridine | 6252.08 |
| 3-pentanone | 4835.1 |
| furfural | 3822.7 |
| n-dodecane | 186.59 |
| diethylene glycol | 1824.74 |
| diisopropyl ether | 2888.1 |
| tert-amyl alcohol | 5295.99 |
| acetylacetone | 4830.88 |
| n-hexadecane | 225.36 |
| acetophenone | 1639.84 |
| methyl propionate | 4301.17 |
| isopentyl acetate | 5502.46 |
| trichloroethylene | 9577.37 |
| n-nonanol | 1171.42 |
| cyclohexanol | 5915.39 |
| benzyl alcohol | 1468.98 |
| 2-ethylhexanol | 3387.88 |
| isooctanol | 1355.4 |
| dipropyl ether | 7703.35 |
| 1,2-dichlorobenzene | 2082.2 |
| ethyl lactate | 1095.3 |
| propylene carbonate | 3196.09 |
| n-methylformamide | 2872.57 |
| 2-pentanol | 5477.67 |
| n-pentane | 2391.31 |
| 1-propoxy-2-propanol | 5279.71 |
| 1-methoxy-2-propyl acetate | 3817.49 |
| 2-(2-methoxypropoxy) propanol | 1320.57 |
| mesitylene | 903.98 |
| ε-caprolactone | 6505.92 |
| p-cymene | 893.39 |
| epichlorohydrin | 7541.79 |
| 1,1,1-trichloroethane | 7184.88 |
| 2-aminoethanol | 1364.65 |
| morpholine-4-carbaldehyde | 3510.94 |
| sulfolane | 6005.61 |
| 2,2,4-trimethylpentane | 512.51 |
| 2-methyltetrahydrofuran | 11037.06 |
| n-hexyl acetate | 3261.77 |
| isooctane | 501.87 |
| 2-(2-butoxyethoxy)ethanol | 2236.43 |
| sec-butyl acetate | 3461.0 |
| tert-butyl acetate | 4270.14 |
| decalin | 908.1 |
| glycerin | 815.43 |
| diglyme | 4642.84 |
| acrylic acid | 1654.57 |
| isopropyl myristate | 1012.58 |
| n-butyric acid | 7181.39 |
| acetyl acetate | 2365.82 |
| di(2-ethylhexyl) phthalate | 565.18 |
| ethyl propionate | 4423.77 |
| nitromethane | 4553.78 |
| 1,2-diethoxyethane | 6593.93 |
| benzonitrile | 2441.05 |
| trioctyl phosphate | 520.83 |
| 1-bromopropane | 8215.87 |
| gamma-valerolactone | 8044.09 |
| n-decanol | 785.21 |
| triethyl phosphate | 972.18 |
| 4-methyl-2-pentanol | 2292.82 |
| propionitrile | 5838.75 |
| vinylene carbonate | 2384.71 |
| 1,1,2-trichlorotrifluoroethane | 3490.16 |
| DMS | 1333.89 |
| cumene | 768.84 |
| 2-octanol | 1213.9 |
| 2-hexanone | 6412.48 |
| octyl acetate | 1111.96 |
| limonene | 2019.93 |
| 1,2-dimethoxyethane | 7630.3 |
| ethyl orthosilicate | 1076.56 |
| tributyl phosphate | 786.28 |
| diacetone alcohol | 3401.74 |
| N,N-dimethylaniline | 1064.53 |
| acrylonitrile | 4709.03 |
| aniline | 2523.32 |
| 1,3-propanediol | 2626.31 |
| bromobenzene | 3147.36 |
| dibromomethane | 8499.36 |
| 1,1,2,2-tetrachloroethane | 7618.12 |
| 2-methyl-cyclohexyl acetate | 1973.47 |
| tetrabutyl urea | 925.58 |
| diisobutyl methanol | 1835.09 |
| 2-phenylethanol | 1685.13 |
| styrene | 1846.98 |
| dioctyl adipate | 1243.54 |
| dimethyl sulfate | 884.31 |
| ethyl butyrate | 4956.54 |
| methyl lactate | 1008.12 |
| butyl lactate | 1722.82 |
| diethyl carbonate | 1952.06 |
| propanediol butyl ether | 1540.67 |
| triethyl orthoformate | 2438.25 |
| p-tert-butyltoluene | 834.86 |
| methyl 4-tert-butylbenzoate | 1056.66 |
| morpholine | 10366.61 |
| tert-butylamine | 6182.49 |
| n-dodecanol | 581.58 |
| dimethoxymethane | 3932.23 |
| ethylene carbonate | 2545.29 |
| cyrene | 870.59 |
| 2-ethoxyethyl acetate | 2868.22 |
| 2-ethylhexyl acetate | 4187.38 |
| 1,2,4-trichlorobenzene | 2029.41 |
| 4-methylpyridine | 5742.64 |
| dibutyl ether | 5092.91 |
| 2,6-dimethyl-4-heptanol | 1835.09 |
| DEF | 6357.96 |
| dimethyl isosorbide | 2232.75 |
| tetrachloroethylene | 5337.94 |
| eugenol | 979.16 |
| triacetin | 1628.44 |
| span 80 | 1470.25 |
| 1,4-butanediol | 839.73 |
| 1,1-dichloroethane | 9601.71 |
| 2-methyl-1-pentanol | 3236.36 |
| methyl formate | 1525.39 |
| 2-methyl-1-butanol | 4516.26 |
| n-decane | 460.38 |
| butyronitrile | 7566.28 |
| 3,7-dimethyl-1-octanol | 1665.88 |
| 1-chlorooctane | 1502.89 |
| 1-chlorotetradecane | 415.44 |
| n-nonane | 582.98 |
| undecane | 272.85 |
| tert-butylcyclohexane | 853.44 |
| cyclooctane | 1003.02 |
| cyclopentanol | 5456.03 |
| tetrahydropyran | 14788.34 |
| tert-amyl methyl ether | 4507.28 |
| 2,5,8-trioxanonane | 2210.74 |
| 1-hexene | 9419.98 |
| 2-isopropoxyethanol | 2636.71 |
| 2,2,2-trifluoroethanol | 502.5 |
| methyl butyrate | 6226.44 |
Scent© AI

-
SỐ CAS
112-31-2
-
NHÓM HƯƠNG
-
THƯƠNG HIỆU
-
TỐC ĐỘ BAY HƠI
Trung bình
-
Cường độ mùi
Mạnh ước lượng
-
ĐIỂM CHỚP CHÁY
358.8 ˚C ước lượng
Tầng hương
Nốt hương
| Cam chanh (Citrus) |
| Sáp (Waxy) |
| Béo (Fatty) |
| Hoa (Floral) |
| Cam (Orange) |
| Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%) | |||
|---|---|---|---|
|
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
|
Không hạn chế |
Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
|
Không hạn chế |
Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
|
Không hạn chế |
Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
|
Không hạn chế |
Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
|
Không hạn chế |
Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
|
Không hạn chế |
|
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
|
Không hạn chế |
Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
|
Không hạn chế |
Vận chuyển & Đổi trả
-
Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận. -
Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên. -
Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế. -
Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
Chứng nhận chất lượng
-
Chứng nhận phân tích (COA)
Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.Tải xuống -
Tiêu chuẩn IFRA
Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.Tải xuống -
Dữ liệu an toàn (SDS)
Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.Tải xuống