1 trong số 1

Chất thơm 2-Phenoxy Ethyl Pivalate
CAS# 58214-99-6

Hoa, Trái cây, Xanh, Hoa hồng, Ngọt

Giá thông thường 137.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 137.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

2-Phenoxyethyl Pivalate là nguyên liệu thơm mang nét hoa hồng trà, cánh hoa, trái cây và mật ong. Mùi hương có sự giao thoa giữa nét hoa thanh nhẹ và lớp ngọt, phù hợp với những ý tưởng rose giàu sắc thái.

Nguyên liệu có thể được thử trong accord hoa hồng, hoa-mật ong hoặc hoa-trái cây. Kết hợp với phenethyl alcohol, citronellol và các ester hoa là hướng xây dựng một cấu trúc cánh hoa mềm, có điểm ngọt tự nhiên về cảm giác.

0 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 1346.13
methanol 1675.23
isopropanol 949.71
water 4.18
ethyl acetate 3284.67
n-propanol 947.05
acetone 2943.31
n-butanol 862.54
acetonitrile 3178.04
DMF 2569.49
toluene 751.88
isobutanol 753.42
1,4-dioxane 2107.28
methyl acetate 2544.14
THF 2362.1
2-butanone 1947.44
n-pentanol 645.44
sec-butanol 868.83
n-hexane 224.61
ethylene glycol 254.57
NMP 1471.16
cyclohexane 275.2
DMSO 1933.49
n-butyl acetate 1523.15
n-octanol 385.98
chloroform 5962.86
n-propyl acetate 1650.76
acetic acid 1772.83
dichloromethane 6084.16
cyclohexanone 1849.61
propylene glycol 303.25
isopropyl acetate 1744.05
DMAc 2140.46
2-ethoxyethanol 1535.37
isopentanol 885.12
n-heptane 124.08
ethyl formate 1552.88
1,2-dichloroethane 3678.3
n-hexanol 579.34
2-methoxyethanol 1829.02
isobutyl acetate 892.65
tetrachloromethane 843.04
n-pentyl acetate 735.26
transcutol 3253.15
n-heptanol 313.84
ethylbenzene 530.01
MIBK 1090.19
2-propoxyethanol 1174.02
tert-butanol 1353.88
MTBE 1759.71
2-butoxyethanol 678.84
propionic acid 1172.56
o-xylene 549.7
formic acid 783.88
diethyl ether 2117.41
m-xylene 541.76
p-xylene 715.18
chlorobenzene 1159.89
dimethyl carbonate 1027.5
n-octane 68.9
formamide 1504.92
cyclopentanone 2172.58
2-pentanone 1820.35
anisole 1100.64
cyclopentyl methyl ether 1391.85
gamma-butyrolactone 2702.5
1-methoxy-2-propanol 1352.82
pyridine 1411.74
3-pentanone 1551.62
furfural 1923.21
n-dodecane 48.89
diethylene glycol 799.57
diisopropyl ether 668.4
tert-amyl alcohol 1228.84
acetylacetone 2348.33
n-hexadecane 55.71
acetophenone 1060.02
methyl propionate 1949.08
isopentyl acetate 1180.93
trichloroethylene 6039.76
n-nonanol 322.6
cyclohexanol 815.84
benzyl alcohol 679.5
2-ethylhexanol 424.33
isooctanol 295.3
dipropyl ether 772.31
1,2-dichlorobenzene 1252.48
ethyl lactate 536.21
propylene carbonate 1603.66
n-methylformamide 1615.2
2-pentanol 767.17
n-pentane 164.08
1-propoxy-2-propanol 820.06
1-methoxy-2-propyl acetate 1219.07
2-(2-methoxypropoxy) propanol 653.59
mesitylene 357.45
ε-caprolactone 1664.12
p-cymene 305.99
epichlorohydrin 3460.74
1,1,1-trichloroethane 3535.87
2-aminoethanol 518.75
morpholine-4-carbaldehyde 1897.73
sulfolane 2234.56
2,2,4-trimethylpentane 119.7
2-methyltetrahydrofuran 1781.16
n-hexyl acetate 1028.99
isooctane 88.53
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 914.74
sec-butyl acetate 1071.62
tert-butyl acetate 1575.07
decalin 158.17
glycerin 408.67
diglyme 1872.53
acrylic acid 991.01
isopropyl myristate 358.03
n-butyric acid 1630.37
acetyl acetate 2025.7
di(2-ethylhexyl) phthalate 267.98
ethyl propionate 1347.92
nitromethane 4774.12
1,2-diethoxyethane 1455.12
benzonitrile 989.89
trioctyl phosphate 215.51
1-bromopropane 1735.39
gamma-valerolactone 2451.19
n-decanol 229.94
triethyl phosphate 421.14
4-methyl-2-pentanol 467.99
propionitrile 1598.73
vinylene carbonate 1491.25
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 1845.43
DMS 1040.8
cumene 370.06
2-octanol 256.25
2-hexanone 1134.98
octyl acetate 432.61
limonene 434.56
1,2-dimethoxyethane 2246.54
ethyl orthosilicate 406.71
tributyl phosphate 319.72
diacetone alcohol 1206.31
N,N-dimethylaniline 727.84
acrylonitrile 1869.16
aniline 704.18
1,3-propanediol 771.93
bromobenzene 1415.73
dibromomethane 3733.35
1,1,2,2-tetrachloroethane 4441.93
2-methyl-cyclohexyl acetate 620.98
tetrabutyl urea 352.61
diisobutyl methanol 289.83
2-phenylethanol 581.86
styrene 652.83
dioctyl adipate 505.96
dimethyl sulfate 1319.61
ethyl butyrate 1090.23
methyl lactate 665.39
butyl lactate 519.96
diethyl carbonate 763.97
propanediol butyl ether 589.47
triethyl orthoformate 600.33
p-tert-butyltoluene 293.21
methyl 4-tert-butylbenzoate 688.34
morpholine 2010.48
tert-butylamine 816.08
n-dodecanol 180.34
dimethoxymethane 2095.16
ethylene carbonate 1343.11
cyrene 582.02
2-ethoxyethyl acetate 1040.06
2-ethylhexyl acetate 910.05
1,2,4-trichlorobenzene 1303.22
4-methylpyridine 1527.13
dibutyl ether 685.62
2,6-dimethyl-4-heptanol 289.83
DEF 1867.54
dimethyl isosorbide 1116.48
tetrachloroethylene 2845.45
eugenol 568.82
triacetin 959.1
span 80 465.03
1,4-butanediol 417.07
1,1-dichloroethane 3578.54
2-methyl-1-pentanol 659.1
methyl formate 1574.57
2-methyl-1-butanol 809.49
n-decane 83.49
butyronitrile 1527.96
3,7-dimethyl-1-octanol 399.33
1-chlorooctane 364.72
1-chlorotetradecane 140.43
n-nonane 86.78
undecane 60.59
tert-butylcyclohexane 148.27
cyclooctane 110.25
cyclopentanol 704.68
tetrahydropyran 1684.04
tert-amyl methyl ether 1349.52
2,5,8-trioxanonane 1141.53
1-hexene 622.9
2-isopropoxyethanol 1105.27
2,2,2-trifluoroethanol 894.39
methyl butyrate 1703.2

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    58214-99-6

  • NHÓM HƯƠNG

    Hoa (Floral)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Rất chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    123.55 ˚C ước lượng

base
Hoa (Floral)
Trái cây (Fruity)
Xanh (Green)
Hoa hồng (Rose)
Ngọt (Sweet)
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-3 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để yêu cầu trả hàng, với điều kiện sản phẩm vẫn còn nguyên niêm phong.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3