1 trong số 1

Chất thơm 2-Methyl-2-Pentenoic Acid aka. Strawberry Acid
CAS# 3142-72-1

Trái cây, Xanh, Ngọt, Caramel, Phô mai

Giá thông thường 206.000₫
Giá thông thường Giá ưu đãi 206.000₫
Giảm giá Đã bán hết
Dung tích

2-Methyl-2-Pentenoic Acid, thường được biết đến trên thị trường với các tên gọi như Strawberriff hay Strawberry acid, là một nguyên liệu mang tính đột phá trong việc tái tạo mùi hương trái cây. Có nguồn gốc giống tự nhiên và được tìm thấy trong dâu tây, việt quất cùng một số loại phô mai, chất này ra đời dưới dạng tổng hợp nhằm giải quyết một khuyết điểm lớn của ngành điều chế. Trước khi nguyên liệu này xuất hiện, các hợp hương dâu tây thường chỉ có vị ngọt đơn điệu như kẹo do phụ thuộc hoàn toàn vào các ester. Sự góp mặt của 2-Methyl-2-Pentenoic Acid đã bổ sung độ chua sắc nét, giúp mùi hương trở nên chân thực và sống động hơn.

Mô tả

Tồn tại dưới dạng chất lỏng dạng dầu có màu từ trong suốt đến vàng nhạt, nó tỏa ra một mùi chua gắt đặc trưng của dâu tây và mứt quả, đôi khi xen lẫn chút mùi phô mai nếu ngửi ở nồng độ cao. Thuộc nhóm mùi trái cây và họ hương chua, nguyên liệu này hoạt động chủ yếu ở lớp hương đầu với cường độ tỏa mùi rất mạnh, dù độ lưu hương chỉ kéo dài khoảng 1 đến 2 giờ trên giấy thử. Trong các công thức, nó đóng vai trò là một chất điều chỉnh hương đắc lực, giúp cân bằng lại vị ngọt của các thành phần khác và mang đến cảm giác mọng nước tự nhiên cho các hợp hương dâu tây, mâm xôi hay dứa. Một trong những cách kết hợp phổ biến nhất là pha trộn chất này cùng Aldehyde C-16, Furaneol và Ethyl butyrate để tạo ra một cấu trúc dâu tây hoàn chỉnh. Do đặc tính mùi vô cùng mạnh và gắt, người pha chế bắt buộc phải hòa tan nó trong các dung môi an toàn như DPG hoặc TEC ở tỉ lệ 1% hoặc 0.1% để dễ dàng kiểm soát liều lượng.

Ứng dụng

Về mặt ứng dụng, 2-Methyl-2-Pentenoic Acid xuất hiện rộng rãi trong ngành công nghiệp thực phẩm, nước hoa, nến thơm, xà phòng và các loại mỹ phẩm chăm sóc da. Theo tiêu chuẩn của IFRA, chất này không bị giới hạn nghiêm ngặt, nhưng mức sử dụng thực tế thường chỉ ở mức 0.01% đến 1% trong tổng lượng tinh dầu. Dù không gây độc tính quang hóa hay bắt buộc phải khai báo dị ứng trên nhãn, người dùng vẫn cần đặc biệt lưu ý khi thao tác với dạng nguyên chất vì bản chất acid của nó có thể gây kích ứng và bỏng da. Nhờ khả năng tạo ra độ chua tự nhiên, nguyên liệu này đã trở thành một phần không thể thiếu trong các sản phẩm kẹo, nước giải khát vị dâu, cũng như các dòng sữa tắm và dưỡng thể mang hương trái cây chân thực trên thị trường.

61 tổng số lượt đánh giá

Tiêu chuẩn kỹ thuật

Độ tan @25˚C

Dung môi Độ tan (g/L)
ethanol 635.78
methanol 823.41
isopropanol 594.26
water 13.27
ethyl acetate 147.93
n-propanol 478.84
acetone 259.51
n-butanol 409.04
acetonitrile 205.4
DMF 641.22
toluene 63.57
isobutanol 382.1
1,4-dioxane 597.01
methyl acetate 201.9
THF 592.66
2-butanone 232.68
n-pentanol 376.54
sec-butanol 438.1
n-hexane 47.34
ethylene glycol 218.66
NMP 494.66
cyclohexane 21.3
DMSO 579.69
n-butyl acetate 183.83
n-octanol 205.23
chloroform 262.24
n-propyl acetate 121.49
acetic acid 267.71
dichloromethane 222.62
cyclohexanone 264.27
propylene glycol 240.35
isopropyl acetate 115.13
DMAc 324.44
2-ethoxyethanol 409.42
isopentanol 336.15
n-heptane 19.74
ethyl formate 135.08
1,2-dichloroethane 185.38
n-hexanol 388.82
2-methoxyethanol 539.75
isobutyl acetate 93.7
tetrachloromethane 68.11
n-pentyl acetate 147.0
transcutol 651.62
n-heptanol 220.39
ethylbenzene 67.02
MIBK 160.8
2-propoxyethanol 493.25
tert-butanol 661.44
MTBE 377.33
2-butoxyethanol 310.05
propionic acid 251.06
o-xylene 78.64
formic acid 204.91
diethyl ether 224.33
m-xylene 77.3
p-xylene 80.72
chlorobenzene 106.93
dimethyl carbonate 58.5
n-octane 14.98
formamide 206.51
cyclopentanone 358.17
2-pentanone 194.46
anisole 150.76
cyclopentyl methyl ether 241.98
gamma-butyrolactone 402.41
1-methoxy-2-propanol 451.18
pyridine 179.98
3-pentanone 117.17
furfural 307.34
n-dodecane 15.06
diethylene glycol 366.12
diisopropyl ether 85.63
tert-amyl alcohol 540.67
acetylacetone 168.46
n-hexadecane 16.33
acetophenone 122.64
methyl propionate 134.71
isopentyl acetate 182.38
trichloroethylene 287.31
n-nonanol 170.4
cyclohexanol 236.35
benzyl alcohol 153.93
2-ethylhexanol 187.08
isooctanol 180.02
dipropyl ether 109.93
1,2-dichlorobenzene 110.04
ethyl lactate 89.51
propylene carbonate 191.75
n-methylformamide 304.26
2-pentanol 311.6
n-pentane 32.26
1-propoxy-2-propanol 294.76
1-methoxy-2-propyl acetate 164.03
2-(2-methoxypropoxy) propanol 209.55
mesitylene 59.8
ε-caprolactone 252.79
p-cymene 52.02
epichlorohydrin 399.56
1,1,1-trichloroethane 166.42
2-aminoethanol 381.11
morpholine-4-carbaldehyde 417.18
sulfolane 550.46
2,2,4-trimethylpentane 30.62
2-methyltetrahydrofuran 431.69
n-hexyl acetate 222.0
isooctane 27.9
2-(2-butoxyethoxy)ethanol 325.38
sec-butyl acetate 95.98
tert-butyl acetate 175.17
decalin 25.61
glycerin 258.99
diglyme 417.56
acrylic acid 202.29
isopropyl myristate 88.41
n-butyric acid 265.1
acetyl acetate 69.27
di(2-ethylhexyl) phthalate 86.92
ethyl propionate 98.7
nitromethane 305.35
1,2-diethoxyethane 203.14
benzonitrile 144.16
trioctyl phosphate 79.49
1-bromopropane 135.0
gamma-valerolactone 425.54
n-decanol 132.86
triethyl phosphate 56.7
4-methyl-2-pentanol 188.45
propionitrile 188.61
vinylene carbonate 164.14
1,1,2-trichlorotrifluoroethane 253.85
DMS 105.99
cumene 64.0
2-octanol 166.76
2-hexanone 170.55
octyl acetate 124.41
limonene 76.38
1,2-dimethoxyethane 453.62
ethyl orthosilicate 61.66
tributyl phosphate 78.22
diacetone alcohol 273.79
N,N-dimethylaniline 126.11
acrylonitrile 208.44
aniline 128.82
1,3-propanediol 401.54
bromobenzene 85.02
dibromomethane 165.54
1,1,2,2-tetrachloroethane 270.02
2-methyl-cyclohexyl acetate 107.86
tetrabutyl urea 102.75
diisobutyl methanol 107.27
2-phenylethanol 185.06
styrene 69.78
dioctyl adipate 96.92
dimethyl sulfate 120.79
ethyl butyrate 99.7
methyl lactate 120.64
butyl lactate 126.92
diethyl carbonate 62.78
propanediol butyl ether 270.74
triethyl orthoformate 75.68
p-tert-butyltoluene 56.52
methyl 4-tert-butylbenzoate 157.74
morpholine 584.37
tert-butylamine 400.19
n-dodecanol 99.33
dimethoxymethane 282.58
ethylene carbonate 130.52
cyrene 178.08
2-ethoxyethyl acetate 173.19
2-ethylhexyl acetate 136.51
1,2,4-trichlorobenzene 127.7
4-methylpyridine 208.85
dibutyl ether 114.19
2,6-dimethyl-4-heptanol 107.27
DEF 223.86
dimethyl isosorbide 288.36
tetrachloroethylene 190.19
eugenol 185.3
triacetin 119.85
span 80 199.6
1,4-butanediol 260.27
1,1-dichloroethane 206.1
2-methyl-1-pentanol 315.56
methyl formate 192.36
2-methyl-1-butanol 331.15
n-decane 23.88
butyronitrile 211.72
3,7-dimethyl-1-octanol 167.58
1-chlorooctane 94.99
1-chlorotetradecane 39.22
n-nonane 23.11
undecane 18.51
tert-butylcyclohexane 35.52
cyclooctane 10.77
cyclopentanol 339.42
tetrahydropyran 365.67
tert-amyl methyl ether 256.3
2,5,8-trioxanonane 309.23
1-hexene 148.98
2-isopropoxyethanol 305.99
2,2,2-trifluoroethanol 106.48
methyl butyrate 140.38

Scent© AI

Xem toàn bộ chi tiết
  • SỐ CAS

    3142-72-1

  • NHÓM HƯƠNG

    Trái cây (Fruity)

  • THƯƠNG HIỆU

    Scent.vn

  • TỐC ĐỘ BAY HƠI

    Tương đối chậm

  • Cường độ mùi

    Trung bình ước lượng

  • ĐIỂM CHỚP CHÁY

    86.82 ˚C ước lượng

heart
Đề nghị
Không hạn chế
Nồng độ tối đa được chấp nhận trong sản phẩm hoàn thiện (%)
Danh mục 1
Sản phẩm sử dụng cho môi
Không hạn chế Danh mục 7A
Sản phẩm rửa xả thoa lên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 2
Sản phẩm sử dụng cho vùng nách
Không hạn chế Danh mục 7B
Sản phẩm lưu lại trên tóc có tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 3
Sản phẩm thoa lên mặt/cơ thể bằng đầu ngón tay
Không hạn chế Danh mục 8
Sản phẩm có tiếp xúc đáng kể với vùng hậu môn - sinh dục
Không hạn chế
Danh mục 4
Sản phẩm liên quan đến nước hoa
Không hạn chế Danh mục 9
Sản phẩm tiếp xúc với cơ thể và tay, chủ yếu rửa xả
Không hạn chế
Danh mục 5A
Sản phẩm dưỡng thể thoa lên cơ thể bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10A
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay
Không hạn chế
Danh mục 5B
Sản phẩm dưỡng ẩm cho mặt thoa lên mặt bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 10B
Sản phẩm chăm sóc nhà cửa chủ yếu tiếp xúc với tay, bao gồm dạng xịt/phun (có khả năng lưu lại trên da)
Không hạn chế
Danh mục 5C
Kem dưỡng da tay thoa lên tay bằng tay (lòng bàn tay), chủ yếu lưu lại trên da
Không hạn chế Danh mục 11A
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, không tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 5D
Kem dưỡng, dầu dưỡng và phấn rôm cho em bé
Không hạn chế Danh mục 11B
Sản phẩm dự kiến tiếp xúc với da nhưng hầu như không truyền hương lên da từ chất nền trơ, có khả năng tiếp xúc với tia UV
Không hạn chế
Danh mục 6
Sản phẩm tiếp xúc với miệng và môi
Không hạn chế Danh mục 12
Sản phẩm không nhằm tiếp xúc trực tiếp với da, chỉ truyền rất ít hoặc không đáng kể sang da
Không hạn chế
  • Tất cả các đơn hàng sẽ được xử lý trong vòng 1-2 ngày làm việc kể từ khi đơn hàng được xác nhận.
  • Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng bán lẻ nội địa có giá trị từ 2.000.000₫ trở lên.
  • Thời gian giao hàng trong nội thành là 1-3 ngày làm việc. Ngoại thành và toàn quốc là 3-7 ngày, và 1-4 tuần cho các đơn hàng quốc tế.
  • Bạn có 30 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm để bắt đầu quá trình trả hàng.
1 trong số 4
  • Chứng nhận phân tích (COA)

    Cung cấp thông tin về tính chất vật lý và hóa học của sản phẩm.
    Tải xuống  
  • Tiêu chuẩn IFRA

    Đưa ra các tiêu chuẩn an toàn và hướng dẫn sử dụng sản phẩm trong sản xuất.
    Tải xuống  
  • Dữ liệu an toàn (SDS)

    Cung cấp hướng dẫn quan trọng về an toàn khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng sản phẩm.
    Tải xuống  
1 trong số 3